Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Hà Nội (2007-2011)



Diem chuan  dai hoc  ha noi 2012, diem chuan  dai hoc  ha noi 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhhn 2012,  dai hoc  ha noi.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của  Đại Học Hà Nội các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011




















































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1404Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)A22.5
2401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)A20
3104Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh):A15
4400Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)A20.5
5710Ngôn ngữ Bồ Đào NhaD121môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
6709Ngôn ngữ ItaliaD120môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
7708Ngôn ngữ Tây Ban NhaD123.5môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
8609Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)D125môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
9707Ngôn ngữ HànD124môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
10706Ngôn ngữ NhậtD123môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
11705Ngôn ngữ ĐứcD124môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
12704Ngôn ngữ Trung :D122môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
13702Ngôn ngữ NgaD120môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
14608Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)D125môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
15701Ngôn ngữ AnhD127môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
16404Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh):D128.5môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
17401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh):D125.5môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
18104Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)D120môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
19400Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh):D127môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
20703Ngôn ngữ PhápD1.D322môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
21702Ngôn ngữ Nga:D220.5môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
22709Ngôn ngữ Italia:D323môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
23704Ngôn ngữ TrungD420môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
24705Ngôn ngữ Đức:D521môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
25706Ngôn ngữ Nhật:D620môn ngoại ngữ nhân hệ số 2

Năm 2010


















































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1104Khoa học Máy tính (dạy bằng tiếng Anh)A15.5
2104Khoa học Máy tính (dạy bằng tiếng Anh)D21.5
3105Khoa học Máy tính (dạy bằng tiếng Nhật)0
4400Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)A18
5400Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh).D25
6401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)A21.5
7401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh).D128.5
8404Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)A20
9404Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh).D28.5
10608Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)D121.5
11609Du lịch (dạy bằng tiếng Anh)D120.5
12701Tiếng AnhD120.5
13702Tiếng NgaD120.5
14702Tiếng Nga.D226.5
15703Tiếng PhápD323
16704Tiếng TrungD125.5
17704Tiếng Trung.D425
18705Tiếng ĐứcD120
19705Tiếng Đức.D523.5
20706Tiếng NhậtD126.5
21706Tiếng Nhật.D624.5
22707Tiếng HànD126
23708Tiếng Tây Ban NhaD120.5
24709Tiếng ItaliaD123
25710Tiếng Bồ Đào NhaD120.5

Năm 2009
















































































































Ngành đào tạoMã ngànhĐiểm trúng tuyển
Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh)104A: 18
D1: 24
Quản trị kinh doanh400A: 21,5
D1: 29,5
Kế toán401A: 20,5
D1: 25
Tài chính - Ngân hàng404A: 22
D1: 27,5
Quốc tế học608D1: 26,5
Du lịch609D1: 25,5
Tiếng Anh701D1: 26,5
Tiếng Nga702D1: 20,5
D2: 24,5
Tiếng Pháp703D3: 22
Tiếng Trung704D1: 23
D4: 22,5
Tiếng Đức705D1: 23,5
D5: 22
Tiếng Nhật706D1: 24,5
D6: 24
Tiếng Hàn707D1: 23,5
Tiếng Tây Ban Nha708D1: 25
Tiếng Italia709D1: 21
Tiếng Bồ Đào Nha710D1: 21

Năm 2008


































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1104Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh).A, D118
2104Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh)D124.5
3105Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật).A18
4105Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật)D124
5400Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)A20
6400Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)D129
7401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh).A21
8401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)D130
9404Tài chính - ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh).A22.5
10404Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)D131
11608Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)D10
12609Du lịch (dạy bằng tiếng Anh)D10
13701Tiếng AnhD10
14702Tiếng NgaD120.5
15702- Tiếng NgaD225.5
16703Tiếng Pháp.D124
17703- Tiếng PhápD325
18704Tiếng Trung Quốc.D124
19704- Tiếng Trung QuốcD424
20705Tiếng ĐứcD122
21705- Tiếng ĐứcD523.5
22706Tiếng NhậtD125
23706- Tiếng NhậtD628.5
24707Tiếng Hàn QuốcD122.5
25708Tiếng Tây Ban NhaD122.5
26708- Tiếng Tây Ban NhaD322.5
27709- Tiếng ItaliaD1,323

Năm 2007


























































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Kh Máy tính(T.Anh).A,D10.740741
2Quốc tế họcD118
3Tiếng Pháp.D1,322
4Tiếng NgaD1,220
5Tiếng TrungD1,423
6Kh Máy tính(T.Anh).A20
7Tiếng Pháp.D322
8Tiếng NgaD222
9Tiếng TrungD424
10Tiếng PhápD1, D322

Nguồn :  ĐH Hà Nội


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Hà Nội (2007-2011)



Diem chuan  dai hoc  ha noi 2012, diem chuan  dai hoc  ha noi 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhhn 2012,  dai hoc  ha noi.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của  Đại Học Hà Nội các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011




















































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1404Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)A22.5
2401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)A20
3104Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh):A15
4400Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)A20.5
5710Ngôn ngữ Bồ Đào NhaD121môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
6709Ngôn ngữ ItaliaD120môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
7708Ngôn ngữ Tây Ban NhaD123.5môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
8609Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)D125môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
9707Ngôn ngữ HànD124môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
10706Ngôn ngữ NhậtD123môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
11705Ngôn ngữ ĐứcD124môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
12704Ngôn ngữ Trung :D122môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
13702Ngôn ngữ NgaD120môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
14608Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)D125môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
15701Ngôn ngữ AnhD127môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
16404Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh):D128.5môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
17401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh):D125.5môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
18104Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)D120môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
19400Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh):D127môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
20703Ngôn ngữ PhápD1.D322môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
21702Ngôn ngữ Nga:D220.5môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
22709Ngôn ngữ Italia:D323môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
23704Ngôn ngữ TrungD420môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
24705Ngôn ngữ Đức:D521môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
25706Ngôn ngữ Nhật:D620môn ngoại ngữ nhân hệ số 2

Năm 2010


















































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1104Khoa học Máy tính (dạy bằng tiếng Anh)A15.5
2104Khoa học Máy tính (dạy bằng tiếng Anh)D21.5
3105Khoa học Máy tính (dạy bằng tiếng Nhật)0
4400Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)A18
5400Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh).D25
6401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)A21.5
7401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh).D128.5
8404Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)A20
9404Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh).D28.5
10608Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)D121.5
11609Du lịch (dạy bằng tiếng Anh)D120.5
12701Tiếng AnhD120.5
13702Tiếng NgaD120.5
14702Tiếng Nga.D226.5
15703Tiếng PhápD323
16704Tiếng TrungD125.5
17704Tiếng Trung.D425
18705Tiếng ĐứcD120
19705Tiếng Đức.D523.5
20706Tiếng NhậtD126.5
21706Tiếng Nhật.D624.5
22707Tiếng HànD126
23708Tiếng Tây Ban NhaD120.5
24709Tiếng ItaliaD123
25710Tiếng Bồ Đào NhaD120.5

Năm 2009
















































































































Ngành đào tạoMã ngànhĐiểm trúng tuyển
Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh)104A: 18
D1: 24
Quản trị kinh doanh400A: 21,5
D1: 29,5
Kế toán401A: 20,5
D1: 25
Tài chính - Ngân hàng404A: 22
D1: 27,5
Quốc tế học608D1: 26,5
Du lịch609D1: 25,5
Tiếng Anh701D1: 26,5
Tiếng Nga702D1: 20,5
D2: 24,5
Tiếng Pháp703D3: 22
Tiếng Trung704D1: 23
D4: 22,5
Tiếng Đức705D1: 23,5
D5: 22
Tiếng Nhật706D1: 24,5
D6: 24
Tiếng Hàn707D1: 23,5
Tiếng Tây Ban Nha708D1: 25
Tiếng Italia709D1: 21
Tiếng Bồ Đào Nha710D1: 21

Năm 2008


































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1104Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh).A, D118
2104Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh)D124.5
3105Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật).A18
4105Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật)D124
5400Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)A20
6400Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)D129
7401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh).A21
8401Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)D130
9404Tài chính - ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh).A22.5
10404Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)D131
11608Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)D10
12609Du lịch (dạy bằng tiếng Anh)D10
13701Tiếng AnhD10
14702Tiếng NgaD120.5
15702- Tiếng NgaD225.5
16703Tiếng Pháp.D124
17703- Tiếng PhápD325
18704Tiếng Trung Quốc.D124
19704- Tiếng Trung QuốcD424
20705Tiếng ĐứcD122
21705- Tiếng ĐứcD523.5
22706Tiếng NhậtD125
23706- Tiếng NhậtD628.5
24707Tiếng Hàn QuốcD122.5
25708Tiếng Tây Ban NhaD122.5
26708- Tiếng Tây Ban NhaD322.5
27709- Tiếng ItaliaD1,323

Năm 2007


























































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Kh Máy tính(T.Anh).A,D10.740741
2Quốc tế họcD118
3Tiếng Pháp.D1,322
4Tiếng NgaD1,220
5Tiếng TrungD1,423
6Kh Máy tính(T.Anh).A20
7Tiếng Pháp.D322
8Tiếng NgaD222
9Tiếng TrungD424
10Tiếng PhápD1, D322

Nguồn :  ĐH Hà Nội


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Đà Nẵng-Đại Học Bách Khoa (2007-2011)



Diem chuan dai hoc da nang-dai hoc bach khoa 2012, diem chuan dai hoc bach khoa da nang 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhdn 2012, dai hoc bach khoa da nang.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Đà Nẵng -ĐH Bách Khoa các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011























































































































































































































Mã trường: DDK
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1118Quản lý môi trườngA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
2119Quản lý công nghiệpA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
3201Công nghệ hóa thực phẩmA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
4202Công nghệ chế biến dầu và khíA18.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
5203Công nghệ vật liệuA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
6206Công nghệ sinh họcA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
7400Kinh tế kỹ thuật (xây dựng và QLDA)A18Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
8116Kĩ thuật tàu thủyA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
9117Kĩ thuật năng lượng và môi trườngA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
10112Công nghệ môi trườngA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
11114Vật liệu và cấu kiện xây dựngA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
12115Tin học xây dựngA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
13111Cơ - Điện tửA15.5
14110Sư phạm kỹ thuật Điện - Điện tửA15.5
15109Công nghệ thông tinA16.5
16108Cơ khí động lựcA15.5
17107Công nghệ Nhiệt - Điện lạnhA15.5
18105Xây dựng Công trình thủyA15.5
19106Xây dựng Cầu - ĐườngA16.5
20104Xây dựng dân dụng và công nghiệpA19
21101Cơ khí chế tạo máyA15.5
22102Điện kỹ thuậtA15.5
23103Điện tử - Viễn thôngA16.5
24Điểm trúng tuyển vào trườngA15.5Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
25113Kiến trúcV23Vẽ mỹ thuật hệ số 2.

Năm 2010

























































































































































Các ngành đào tạo Mã ngànhKhối thiĐiểm NV1
- Cơ khí chế tạo101A16
- Điện kĩ thuật (Thiết bị điện - điện tử, Hệ thống điện, Tự động hóa điện công nghiệp)102 A17
- Điện tử - viễn thông103A18,5
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp104A19
- Xây dựng công trình thủy105A16
- Xây dựng cầu đường106A17
- Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh107A16
- Cơ khí động lực (Ô tô và máy động lực công trình, Động cơ đốt trong, Cơ khí tàu thuyền)108A16
- Công nghệ thông tin109A17,5
- Sư phạm Kĩ thuật Điện - Điện tử110A16
- Cơ - Điện tử111A17,5
- Công nghệ Môi trường112A16
- Kiến trúc113V22
- Tin học xây dựng115A16
- Kĩ thuật tàu thủy116A16
- Kĩ thuật năng lượng và Môi trường117A16
- Quản lí môi trường118A16
- Quản lí công nghiệp119A16
- Công nghệ hóa thực phẩm201A16
- Công nghệ hoá học gồm các chuyên ngành:
+ Công nghệ chế biến dầu và khí202A19,5
+ Công nghệ vật liệu (silicat, polime)203A16
- Công nghệ sinh học206A16
- Kinh tế Xây dựng và Quản lí dự án400A18

Năm 2009










































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1- Điểm trúng tuyển vào trườngA16.5
2101Cơ khí chế tạo máyA16.5
3102Điện kỹ thuậtA18
4103Điện tử - viễn thôngA20
5104Xây dựng dân dụng và công nghiệpA19.5
6105Xây dựng công trình thủyA16.5
7106Xây dựng cầu đườngA16.5
8107Công nghệ nhiệt - điện lạnhA16.5
9108Cơ khí động lựcA16.5
10109Công nghệ thông tinA18.5
11110Sư phạm kỹ thuật điện - điện tửA16.5
12111Cơ - điện tửA19
13112Công nghệ môi trườngA17
14113Kiến trúc (vẽ mỹ thuật hệ số 2)V22.5
15114Vật liệu và cấu kiện xây dựngA16.5
16115Tin học xây dựngA16.5
17116Kỹ thuật tàu thủyA16.5
18117Kỹ thuật năng lượng và môi trườngA16.5
19118Quản lý môi trườngA16.5
20201Công nghệ hóa thực phẩmA16.5
21202Công nghệ chế biến dầu khíA22
22203Công nghệ vật liệuA16.5
23206Công nghệ sinh họcA16.5
24400Kinh tế kỹ thuật (Xây dựng và quản lý dự án)A17

Năm 2008










































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1- Điểm trúng tuyển vào trườngA16.5
2101Cơ khí chế tạo máyA16.5
3102Điện kỹ thuậtA18
4103Điện tử - viễn thôngA20
5104Xây dựng dân dụng và công nghiệpA19.5
6105Xây dựng công trình thủyA16.5
7106Xây dựng cầu đườngA16.5
8107Công nghệ nhiệt - điện lạnhA16.5
9108Cơ khí động lựcA16.5
10109Công nghệ thông tinA18.5
11110Sư phạm kỹ thuật điện - điện tửA16.5
12111Cơ - điện tửA19
13112Cụng nghệ môi trườngA17
14113Kiến trúc (vẽ mỹ thuật hệ số 2)V22.5
15114Vật liệu và cấu kiện xây dựngA16.5
16115Tin học xây dựngA16.5
17116Kỹ thuật tàu thủyA16.5
18117Kỹ thuật năng lượng và môi trườngA16.5
19118Quản lý môi trườngA16.5
20201Công nghệ hóa thực phẩmA16.5
21202Công nghệ chế biến dầu khíA22
22203Công nghệ vật liệuA16.5
23206Công nghệ sinh họcA16.5
24400Kinh tế kỹ thuật (Xây dựng và quản lý dự án)A17

Năm 2007



















































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Cơ khớ chế tạo máyA19.5
2Kiến trúcV21
3101Cơ khí chế tạo máyA19
4102Điện kỹ thuậtA20.5
5103Điện tử viễn thôngA22
6104Xây dựng dân dụng và công nghiệpA22
7105Xây dựng công trình thủyA19
8106Xây dựng cầu đườngA19
9107Công nghệ Nhiệt điện lạnhA19
10108Cơ khí động lựcA19
11109Công nghệ thông tinA21
12110Sư phạm kỹ thuật công nghiệpA19
13111Cơ điện tửA20
14112Công nghệ môi trườngA19
15113Kiến trúcV21
16114Vật liệu và cấu kiện xây dựngA19
17201Công nghệ hoá thực phẩmA19

Nguồn : ĐH Đà Nẵng-ĐH Bách Khoa


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Đà Nẵng-Đại Học Bách Khoa (2007-2011)



Diem chuan dai hoc da nang-dai hoc bach khoa 2012, diem chuan dai hoc bach khoa da nang 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhdn 2012, dai hoc bach khoa da nang.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Đà Nẵng -ĐH Bách Khoa các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011























































































































































































































Mã trường: DDK
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1118Quản lý môi trườngA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
2119Quản lý công nghiệpA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
3201Công nghệ hóa thực phẩmA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
4202Công nghệ chế biến dầu và khíA18.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
5203Công nghệ vật liệuA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
6206Công nghệ sinh họcA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
7400Kinh tế kỹ thuật (xây dựng và QLDA)A18Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
8116Kĩ thuật tàu thủyA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
9117Kĩ thuật năng lượng và môi trườngA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
10112Công nghệ môi trườngA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
11114Vật liệu và cấu kiện xây dựngA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
12115Tin học xây dựngA15.5Vẽ mỹ thuật hệ số 2.
13111Cơ - Điện tửA15.5
14110Sư phạm kỹ thuật Điện - Điện tửA15.5
15109Công nghệ thông tinA16.5
16108Cơ khí động lựcA15.5
17107Công nghệ Nhiệt - Điện lạnhA15.5
18105Xây dựng Công trình thủyA15.5
19106Xây dựng Cầu - ĐườngA16.5
20104Xây dựng dân dụng và công nghiệpA19
21101Cơ khí chế tạo máyA15.5
22102Điện kỹ thuậtA15.5
23103Điện tử - Viễn thôngA16.5
24Điểm trúng tuyển vào trườngA15.5Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
25113Kiến trúcV23Vẽ mỹ thuật hệ số 2.

Năm 2010

























































































































































Các ngành đào tạo Mã ngànhKhối thiĐiểm NV1
- Cơ khí chế tạo101A16
- Điện kĩ thuật (Thiết bị điện - điện tử, Hệ thống điện, Tự động hóa điện công nghiệp)102 A17
- Điện tử - viễn thông103A18,5
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp104A19
- Xây dựng công trình thủy105A16
- Xây dựng cầu đường106A17
- Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh107A16
- Cơ khí động lực (Ô tô và máy động lực công trình, Động cơ đốt trong, Cơ khí tàu thuyền)108A16
- Công nghệ thông tin109A17,5
- Sư phạm Kĩ thuật Điện - Điện tử110A16
- Cơ - Điện tử111A17,5
- Công nghệ Môi trường112A16
- Kiến trúc113V22
- Tin học xây dựng115A16
- Kĩ thuật tàu thủy116A16
- Kĩ thuật năng lượng và Môi trường117A16
- Quản lí môi trường118A16
- Quản lí công nghiệp119A16
- Công nghệ hóa thực phẩm201A16
- Công nghệ hoá học gồm các chuyên ngành:
+ Công nghệ chế biến dầu và khí202A19,5
+ Công nghệ vật liệu (silicat, polime)203A16
- Công nghệ sinh học206A16
- Kinh tế Xây dựng và Quản lí dự án400A18

Năm 2009










































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1- Điểm trúng tuyển vào trườngA16.5
2101Cơ khí chế tạo máyA16.5
3102Điện kỹ thuậtA18
4103Điện tử - viễn thôngA20
5104Xây dựng dân dụng và công nghiệpA19.5
6105Xây dựng công trình thủyA16.5
7106Xây dựng cầu đườngA16.5
8107Công nghệ nhiệt - điện lạnhA16.5
9108Cơ khí động lựcA16.5
10109Công nghệ thông tinA18.5
11110Sư phạm kỹ thuật điện - điện tửA16.5
12111Cơ - điện tửA19
13112Công nghệ môi trườngA17
14113Kiến trúc (vẽ mỹ thuật hệ số 2)V22.5
15114Vật liệu và cấu kiện xây dựngA16.5
16115Tin học xây dựngA16.5
17116Kỹ thuật tàu thủyA16.5
18117Kỹ thuật năng lượng và môi trườngA16.5
19118Quản lý môi trườngA16.5
20201Công nghệ hóa thực phẩmA16.5
21202Công nghệ chế biến dầu khíA22
22203Công nghệ vật liệuA16.5
23206Công nghệ sinh họcA16.5
24400Kinh tế kỹ thuật (Xây dựng và quản lý dự án)A17

Năm 2008










































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1- Điểm trúng tuyển vào trườngA16.5
2101Cơ khí chế tạo máyA16.5
3102Điện kỹ thuậtA18
4103Điện tử - viễn thôngA20
5104Xây dựng dân dụng và công nghiệpA19.5
6105Xây dựng công trình thủyA16.5
7106Xây dựng cầu đườngA16.5
8107Công nghệ nhiệt - điện lạnhA16.5
9108Cơ khí động lựcA16.5
10109Công nghệ thông tinA18.5
11110Sư phạm kỹ thuật điện - điện tửA16.5
12111Cơ - điện tửA19
13112Cụng nghệ môi trườngA17
14113Kiến trúc (vẽ mỹ thuật hệ số 2)V22.5
15114Vật liệu và cấu kiện xây dựngA16.5
16115Tin học xây dựngA16.5
17116Kỹ thuật tàu thủyA16.5
18117Kỹ thuật năng lượng và môi trườngA16.5
19118Quản lý môi trườngA16.5
20201Công nghệ hóa thực phẩmA16.5
21202Công nghệ chế biến dầu khíA22
22203Công nghệ vật liệuA16.5
23206Công nghệ sinh họcA16.5
24400Kinh tế kỹ thuật (Xây dựng và quản lý dự án)A17

Năm 2007



















































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Cơ khớ chế tạo máyA19.5
2Kiến trúcV21
3101Cơ khí chế tạo máyA19
4102Điện kỹ thuậtA20.5
5103Điện tử viễn thôngA22
6104Xây dựng dân dụng và công nghiệpA22
7105Xây dựng công trình thủyA19
8106Xây dựng cầu đườngA19
9107Công nghệ Nhiệt điện lạnhA19
10108Cơ khí động lựcA19
11109Công nghệ thông tinA21
12110Sư phạm kỹ thuật công nghiệpA19
13111Cơ điện tửA20
14112Công nghệ môi trườngA19
15113Kiến trúcV21
16114Vật liệu và cấu kiện xây dựngA19
17201Công nghệ hoá thực phẩmA19

Nguồn : ĐH Đà Nẵng-ĐH Bách Khoa


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Đà Nẵng-Đại Học Kinh Tế (2007-2011)



Diem chuan dai hoc da nang -dai hoc kinh te  2012, diem chuan dai hoc kinh te  da nang 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhdn 2012, dai hoc kinh te da nang.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Đà Nẵng -ĐH kinh tế các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng Năm 2011






























































































































































































































































































































Mã trường: DDQ
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1502Luật kinh tếA17
2501Luật họcA17
3418Kiểm toánA21
4417Quản trị nhân lựcA17
5416Quản trị tài chínhA18
6415Tài chính doanh nghiệpA19.5
7414Tin học quản lýA17
8411Thống kê - Tin họcA99999Không mở lớp do không có thí sinh trúng tuyển.
9412Ngân hàng:A18.5
10409Kinh tế và quản lý côngA17
11410Kinh tế chính trịA99999Không mở lớp do không có thí sinh trúng tuyển.
12407Kinh tế phát triểnA17
13408Kinh tế lao độngA17
14406MarketingA17
15405Ngoại thươngA18
16402Quản trị kinh doanh tổng quátA17.5
17403Quản trị Kinh doanh du lịch và DVA17
18404Quản trị Kinh doanh thương mạiA17
19401Kế toánA19
20Điểm trúng tuyển vào trườngA17Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
21501Luật học:D16.5
22502Luật kinh tế:D16.5
23418Kiểm toán:D20.5
24417Quản trị nhân lực:D16.5
25416Quản trị tài chính:D17.5
26415Tài chính doanh nghiệp:D19
27414Tin học quản lý:D16.5
28412Ngân hàngD18
29408Kinh tế lao động:D16.5
30409Kinh tế và quản lý công:D16.5
31406Marketing:D16.5
32407Kinh tế phát triển:D16.5
33405Ngoại thương:D17.5
34404Quản trị Kinh doanh thương mại:D16.5
35402Quản trị kinh doanh tổng quát:D17
36403Quản trị Kinh doanh du lịch và DV:D16.5
37Điểm trúng tuyển vào trường:D16.5
38401Kế toán:D18.5

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng Năm 2010


























































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Ngành kế toánA18.5
2402Ngành Quản trị kinh doanh tổng quátA17.5
3403Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụA17
4404Quản trị kinh doanh thương mạiA17
5405Quản trị kinh doanh quốc tếA17
6406Quản trị kinh doanh MarketingA17
7416Quản trị tài chínhA18
8417Quản trị nhân lựcA17
9407Kinh tế phát triểnA17
10408Kinh tế lao độngA17
11409Kinh tế và quản lý cụngA17
12410Ngành kinh tế chính trịA17
13411ngành thống kê tin họcA17
14414Ngành tin học quản lýA17
15412Ngành ngân hàngA20
16415Tài chính doanh nghiệpA20
17501Ngành luật họcA17
18418Kiểm toánA20
19406Quản trị MarketingA17
20407Kinh tế phát triểnA17
21416Quản trị nhân lựcA17
22417Quản trị Kinh doanh tổng quátA17.5
23418Kiểm toánA20.5
24412Ngân hàngA19.5
25415Tài chính doanh nghiệpA19.5
26401Kế toánA18.5

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng Năm 2009


































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1- Điểm trúng tuyển vào trườngA17.5
2401Kế toánA20
3402Quản trị kinh doanh tổng quátA19
4403Quản trị kinh doanh du lịch & dịch vụA17.5
5404Quản trị kinh doanh thương mạiA17.5
6405Quản trị kinh doanh quốc tếA18.5
7406Quản trị kinh doanh marketingA17.5
8407Kinh tế phát triểnA17.5
9408Kinh tế lao độngA0
10409Kinh tế và quản lý côngA0
11410Kinh tế chính trịA0
12411Thống kê - Tin họcA0
13412Ngân hàngA21.5
14414Tin học quản lýA17.5
15415Tài chính doanh nghiệpA20
16416Quản trị tài chínhA17.5
17417Quản trị nhân lựcA17.5
18418Kiểm toánA20.5
19501Luật kinh doanhA17.5

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng Năm 2008


































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1- Điểm trỳng tuyển vào trườngA17.5
2401Kế toánA20
3402Quản trị kinh doanh tổng quátA19
4403Quản trị kinh doanh du lịch & dịch vụA17.5
5404Quản trị kinh doanh thương mạiA17.5
6405Quản trị kinh doanh quốc tếA18.5
7406Quản trị kinh doanh marketingA17.5
8407Kinh tế phát triểnA17.5
9408Kinh tế lao độngA0
10409Kinh tế và quản lý côngA0
11410Kinh tế chính trịA0
12411Thống kê - Tin họcA0
13412Ngân hàngA21.5
14414Tin học quản lýA17.5
15415Tài chính doanh nghiệpA20
16416Quản trị tài chớnhA17.5
17417Quản trị nhân lựcA17.5
18418Kiểm toánA20.5
19501Luật kinh doanhA17.5

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng Năm 2007


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Kế toánA20

Nguồn :ĐH Đà Nẵng-ĐH Kinh Tế


Read More Add your Comment 0 comments


 

About Me

© 2010 Diem thi dh 2012, Diem thi Diem chuan dai hoc 2012 All Rights Reserved Thesis WordPress Theme Converted into Blogger Template by Hack Tutors.info