Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Đà Nẵng-Đại Học Sư Phạm (2007-2011)



Diem chuan dai hoc da nang -dai hoc su pham 2012, diem chuan dai hoc su pham  da nang 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhdn 2012, dai hoc su pham da nang.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Đà Nẵng -ĐH sư phạm các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011

 














































































































































































































Mã trường: DDS
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1103Toán ứng dụngALấy bằng điểm sản
2104Công nghệ thông tinALấy bằng điểm sản
3105Sư phạm TinALấy bằng điểm sản
4106Vật lýALấy bằng điểm sản
5201Sư phạm HoáA22
6202Hóa học (phân tích môi trường)ALấy bằng điểm sản
7203Hóa học (Hóa dược)ALấy bằng điểm sản
8204Cử nhân khoa học môi trườngALấy bằng điểm sản
9102Sư phạm Vật lýA20.5Nếu sàn lớn hơn lấy = sàn
10101Sư phạm ToánA23.5Điểm thi các môn có tên trùng với tên ngành dự thi nhân hệ số 2.
11301Sư phạm Sinh họcB21.5
12302QLTN - Môi trườngB16.5
13605Tâm lý họcB.CLấy bằng điểm sản
14609Báo chíC13.5
15608Văn hóa họcCLấy bằng điểm sản
16606Địa lýC16.5
17607Việt Nam họcCLấy bằng điểm sản
18500Giáo dục chính trịCLấy bằng điểm sản
19601Ngữ vănC21
20604Văn họcC16
21603Sư phạm Địa lýC20.5
22602Sư phạm Lịch sửC14.5
23901Giáo dục tiểu họcD113.5
24902Giáo dục mầm nonM15

Năm 2010






















































































































































































































Mã trường: DDS
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Sư phạm ToánA16.5
2102Sư phạm LýA16
3103Công nghệ Toán - TinA13
4104Cử nhân Công nghệ thông tinA13
5105Sư phạm TinA13
6201Sư phạm HóaA16.5
7202Công nghệ Hóa họcA13
8203Hóa dượcA13
9204Khoa học Môi trườngA13
10301Sư phạm Sinh họcB15
11302Cử nhân Sinh - Môi trườngB16
12500Sư phạm Giáo dục Chính trịC14
13601Sư phạm VănC16
14602Sư phạm SửC16
15603Sư phạm Địa lýC16.5
16604Cử nhân Văn họcC14
17605Cử nhân Tâm lý họcB14
18605Cử nhân Tâm lý học.C14
19606Cử nhân Địa lýC14
20607Việt Nam họcC14
21608Văn hóa họcC14
22609Cử nhân báo chíC14
23901Sư phạm GD tiểu họcD113
24902Sư phạm GD Mầm nonM115
25904SP GD Thể chấtT18.5môn năng khiếu nhân hệ số 2

Năm 2009


























































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Sư phạm ToánA18
2102Sư phạm Vật lýA14.5
3103Cử nhân Toán - TinA13
4104Cử nhân Công nghệ thông tinA13
5105Sư phạm TinA13
6106Cử nhân Vật lýA13
7201Sư phạm HóaA18
8202Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường)A13
9203Cử nhân Hóa dượcA13
10204Cử nhân Khoa học môi trườngA13
11301SP Sinh họcB15
12302Cử nhân Sinh - Môi trườngB16.5
13500Sư phạm Giáo dục chính trịC14
14601Sư phạm Ngữ vănC17.5
15602Sư phạm Lịch sửC17
16603Sư phạm Địa lýC16.5
17604Cử nhân Văn họcC14
18605Cử nhân Tâm lý họcC14
19606Cử nhân Địa lýC14
20607Việt Nam họcC14
21608Văn hóa họcC14
22609Cử nhân Báo chíC14
23901SP Giáo dục tiểu họcD113
24902SP Giáo dục mầm nonM14.5
25904SP Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòngT21.5
26903SP Giáo dục đặc biệtD10

Năm 2008


























































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Sư phạm ToánA18
2102Sư phạm Vật lýA14.5
3103Cử nhân Toán - TinA13
4104Cử nhân Công nghệ thông tinA13
5105Sư phạm TinA13
6106Cử nhân Vật lýA13
7201Sư phạm HóaA18
8202Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường)A13
9203Cử nhân Hóa dượcA13
10204Cử nhân Khoa học môi trườngA13
11301SP Sinh họcB15
12302Cử nhân Sinh - Môi trườngB16.5
13500Sư phạm Giáo dục chính trịC14
14601Sư phạm Ngữ vănC17.5
15602Sư phạm Lịch sửC17
16603Sư phạm Địa lýC16.5
17604Cử nhân Văn họcC14
18605Cử nhân Tâm lý họcC14
19606Cử nhân Địa lýC14
20607Việt Nam họcC14
21608Văn hóa họcC14
22609Cử nhân Báo chíC14
23901Sư phạm GD tiểu họcD113
24902Sư phạm GD Mầm nonM14.5
25904SP Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòngT21.5
26903SP Giáo dục đặc biệtD10

Năm 2007




































































Ngành
 
Điểm chuẩn
 
SP giáo dục đặc biệt

 
 
13

 
 
Cử nhân (CN) địa lý

 
 
14

 
 
SP giáo dục tiểu học

 
 
13,5

 
 
SP giáo dục mầm non

 
 
13,5

 
 
SP giáo dục chính trị, CN văn học, CN tâm lý học

 
 
14

 
 
CN văn hóa học

 
 
14

 
 
Việt Nam học

 
 
14

 
 
SP toán

 
 
20,5

 
 
SP lịch sử

 
 
14,5

 
 
SP ngữ văn, CN toán - tin, CN công nghệ thông tin, CN hóa học (phân tích môi trường), CN hóa học (hóa dược) đều

 
 
15

 
 
SP tin, SP địa lý, SP giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng đều

 
 
16

 
 
SP vật lý

 
 
17,5

 
 
CN sinh - môi trường

 
 
19

 
 
SP sinh - môi trường

 
 
20

 
 
SP hóa học

 
 
20,5

Nguồn : ĐH Đà Nẵng-ĐH sư phạm


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Đà Nẵng-Đại Học Sư Phạm (2007-2011)



Diem chuan dai hoc da nang -dai hoc su pham 2012, diem chuan dai hoc su pham  da nang 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhdn 2012, dai hoc su pham da nang.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Đà Nẵng -ĐH sư phạm các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011

 














































































































































































































Mã trường: DDS
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1103Toán ứng dụngALấy bằng điểm sản
2104Công nghệ thông tinALấy bằng điểm sản
3105Sư phạm TinALấy bằng điểm sản
4106Vật lýALấy bằng điểm sản
5201Sư phạm HoáA22
6202Hóa học (phân tích môi trường)ALấy bằng điểm sản
7203Hóa học (Hóa dược)ALấy bằng điểm sản
8204Cử nhân khoa học môi trườngALấy bằng điểm sản
9102Sư phạm Vật lýA20.5Nếu sàn lớn hơn lấy = sàn
10101Sư phạm ToánA23.5Điểm thi các môn có tên trùng với tên ngành dự thi nhân hệ số 2.
11301Sư phạm Sinh họcB21.5
12302QLTN - Môi trườngB16.5
13605Tâm lý họcB.CLấy bằng điểm sản
14609Báo chíC13.5
15608Văn hóa họcCLấy bằng điểm sản
16606Địa lýC16.5
17607Việt Nam họcCLấy bằng điểm sản
18500Giáo dục chính trịCLấy bằng điểm sản
19601Ngữ vănC21
20604Văn họcC16
21603Sư phạm Địa lýC20.5
22602Sư phạm Lịch sửC14.5
23901Giáo dục tiểu họcD113.5
24902Giáo dục mầm nonM15

Năm 2010






















































































































































































































Mã trường: DDS
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Sư phạm ToánA16.5
2102Sư phạm LýA16
3103Công nghệ Toán - TinA13
4104Cử nhân Công nghệ thông tinA13
5105Sư phạm TinA13
6201Sư phạm HóaA16.5
7202Công nghệ Hóa họcA13
8203Hóa dượcA13
9204Khoa học Môi trườngA13
10301Sư phạm Sinh họcB15
11302Cử nhân Sinh - Môi trườngB16
12500Sư phạm Giáo dục Chính trịC14
13601Sư phạm VănC16
14602Sư phạm SửC16
15603Sư phạm Địa lýC16.5
16604Cử nhân Văn họcC14
17605Cử nhân Tâm lý họcB14
18605Cử nhân Tâm lý học.C14
19606Cử nhân Địa lýC14
20607Việt Nam họcC14
21608Văn hóa họcC14
22609Cử nhân báo chíC14
23901Sư phạm GD tiểu họcD113
24902Sư phạm GD Mầm nonM115
25904SP GD Thể chấtT18.5môn năng khiếu nhân hệ số 2

Năm 2009


























































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Sư phạm ToánA18
2102Sư phạm Vật lýA14.5
3103Cử nhân Toán - TinA13
4104Cử nhân Công nghệ thông tinA13
5105Sư phạm TinA13
6106Cử nhân Vật lýA13
7201Sư phạm HóaA18
8202Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường)A13
9203Cử nhân Hóa dượcA13
10204Cử nhân Khoa học môi trườngA13
11301SP Sinh họcB15
12302Cử nhân Sinh - Môi trườngB16.5
13500Sư phạm Giáo dục chính trịC14
14601Sư phạm Ngữ vănC17.5
15602Sư phạm Lịch sửC17
16603Sư phạm Địa lýC16.5
17604Cử nhân Văn họcC14
18605Cử nhân Tâm lý họcC14
19606Cử nhân Địa lýC14
20607Việt Nam họcC14
21608Văn hóa họcC14
22609Cử nhân Báo chíC14
23901SP Giáo dục tiểu họcD113
24902SP Giáo dục mầm nonM14.5
25904SP Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòngT21.5
26903SP Giáo dục đặc biệtD10

Năm 2008


























































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Sư phạm ToánA18
2102Sư phạm Vật lýA14.5
3103Cử nhân Toán - TinA13
4104Cử nhân Công nghệ thông tinA13
5105Sư phạm TinA13
6106Cử nhân Vật lýA13
7201Sư phạm HóaA18
8202Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường)A13
9203Cử nhân Hóa dượcA13
10204Cử nhân Khoa học môi trườngA13
11301SP Sinh họcB15
12302Cử nhân Sinh - Môi trườngB16.5
13500Sư phạm Giáo dục chính trịC14
14601Sư phạm Ngữ vănC17.5
15602Sư phạm Lịch sửC17
16603Sư phạm Địa lýC16.5
17604Cử nhân Văn họcC14
18605Cử nhân Tâm lý họcC14
19606Cử nhân Địa lýC14
20607Việt Nam họcC14
21608Văn hóa họcC14
22609Cử nhân Báo chíC14
23901Sư phạm GD tiểu họcD113
24902Sư phạm GD Mầm nonM14.5
25904SP Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòngT21.5
26903SP Giáo dục đặc biệtD10

Năm 2007




































































Ngành
 
Điểm chuẩn
 
SP giáo dục đặc biệt

 
 
13

 
 
Cử nhân (CN) địa lý

 
 
14

 
 
SP giáo dục tiểu học

 
 
13,5

 
 
SP giáo dục mầm non

 
 
13,5

 
 
SP giáo dục chính trị, CN văn học, CN tâm lý học

 
 
14

 
 
CN văn hóa học

 
 
14

 
 
Việt Nam học

 
 
14

 
 
SP toán

 
 
20,5

 
 
SP lịch sử

 
 
14,5

 
 
SP ngữ văn, CN toán - tin, CN công nghệ thông tin, CN hóa học (phân tích môi trường), CN hóa học (hóa dược) đều

 
 
15

 
 
SP tin, SP địa lý, SP giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng đều

 
 
16

 
 
SP vật lý

 
 
17,5

 
 
CN sinh - môi trường

 
 
19

 
 
SP sinh - môi trường

 
 
20

 
 
SP hóa học

 
 
20,5

Nguồn : ĐH Đà Nẵng-ĐH sư phạm


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Viện Đại Học Mở Hà Nội (2007-2011)



Diem chuan vien dai hoc mo ha noi 2012, diem chuan vien dai hoc mo ha noi 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan vien dh mo hn 2012, vien dai hoc mo ha noi.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của Viện Đại Học Mở Hà Nội các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011











































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1C66Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thôngA13Điểm xét tuyển NV2:10
2C65Tin học ứng dụngA13Điểm xét tuyển NV2:10
3501Luật kinh tếA13
4502Luật quốc tếA13
5101Công nghệ thông tinA13
6102Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thôngA13
7405Tài chính - ngân hàngA15
8C70Tài chính - ngân hàngA.D115Điểm xét tuyển NV2:10
9C67Công nghệ sinh họcBĐiểm xét tuyển NV2:11
10301Công nghệ sinh họcB15
11C69Tiếng AnhD1Điểm xét tuyển NV2:10
12C68Kế toánD1Điểm xét tuyển NV2:11
13405Tài chính - ngân hàng:D115
14701Ngôn ngữ AnhD118
15702Ngôn ngữ Trung QuốcD118
16401Kế toánD115
17402Quản trị kinh doanhD114
18403QTKD(Du lịch - Khách sạn)D118
19404QTKD(Hướng dẫn du lịch)D118
20C73Thiết kế nội thấtHĐiểm xét tuyển NV2:26
21C74Thiết kế thời trangHĐiểm xét tuyển NV2:26
22104Thiết kế công nghiệp:H32
23103Thiết kế công nghiệpH32
24105Kiến trúcV21

Năm 2010











































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Tin học ứng dụngA13
2102Điện tử thông tinA13
3301công nghệ sinh họcB14.5
4401Kế toánD116
5402Quản trị kinh doanhD116
6403Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạnD118.5Tiếng Anh hệ số 2
7404Hướng dẫn du lịchD118Tiếng Anh hệ số 2
8405Tài chính ngân hàngA15.5
9405Tài chính ngân hàng.D116
10701Tiếng anhD119.5Tiếng Anh hệ số 2
11702Tiếng TrungD118Tiếng Anh hệ số 2
12501Luật kinh tếA13
13502Luật quốc tếA13
14103Mỹ thuật công nghiệpH35Môn vẽ hình họa và bố cục mày nhân hệ số 2
15104Mỹ thuật công nghiệp.H35Môn vẽ hình họa và bố cục mày nhân hệ số 2
16105Kiến trúcV21Môn vẽ mỹ thuật hệ số 2

Năm 2009


























































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Tin học ứng dụngA13.5
2102Điện tử thông tinA13.5
3102Mỹ thuật công nghiệp0
4103- Nội, ngoại thấtH34.5
5104- Thời trang, đồ họaH34.5
6105Kiến trúcV21.5
7301Công nghệ sinh học ( A )A13.5
8301Công nghệ sinh học ( B )B17
9401Kế toánD116
10402Quản trị kinh doanhD115
11403Quản trị kinh doanh du lịch khách sạnD119
12404Hướng dẫn du lịchD119
13405Tài chính - Ngân hàng ( A )A16
14405Tài chính - Ngân hàng ( D1 )D116.5
15501Luật kinh tếA, D113.5
16502Luật quốc tếA, D113.5
17701Tiếng AnhD118.5
18702Tiếng TrungD119

Năm 2008


































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Hệ ĐH0
2101Tin học ứng dụngA13.5
3102Điện tử - Thông tinA13.5
4301Công nghệ sinh họcA13.5
5301Công nghệ sinh họcB20
6401Kế toánD116
7402Quản trị kinh doanhD115
8403Quản trị kinh doanh Du lịch - Khách sạnD118
9404Hướng dẫn du lịchD118
10405Tài chính - Ngân hàngA15
11405Tài chính - Ngân hàngD116
12701Tiếng AnhD118
13702Tiếng TrungD118
14103, 104Mỹ thuật công nghiệpH36
15105Kiến trúcV20.5
16C65Tin học ứng dụngA10
17C66Điện tử -Thông tinA10
18C67Công nghệ sinh học.A10
19C67Công nghệ sinh họcB12

Năm 2007



















































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điện tử viễn thôngA15.5
2Cụng nghệ sinh họcB18
3Kế toánD114
4Mỹ thuật Công nghiệpH34.5(Hai môn Năng khiếu hệ số 2)
5Kiến trúcV24(Năng khiếu hệ số 2)

Nguồn : Viện ĐH Mở Hà Nội


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Viện Đại Học Mở Hà Nội (2007-2011)



Diem chuan vien dai hoc mo ha noi 2012, diem chuan vien dai hoc mo ha noi 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan vien dh mo hn 2012, vien dai hoc mo ha noi.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của Viện Đại Học Mở Hà Nội các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011











































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1C66Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thôngA13Điểm xét tuyển NV2:10
2C65Tin học ứng dụngA13Điểm xét tuyển NV2:10
3501Luật kinh tếA13
4502Luật quốc tếA13
5101Công nghệ thông tinA13
6102Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thôngA13
7405Tài chính - ngân hàngA15
8C70Tài chính - ngân hàngA.D115Điểm xét tuyển NV2:10
9C67Công nghệ sinh họcBĐiểm xét tuyển NV2:11
10301Công nghệ sinh họcB15
11C69Tiếng AnhD1Điểm xét tuyển NV2:10
12C68Kế toánD1Điểm xét tuyển NV2:11
13405Tài chính - ngân hàng:D115
14701Ngôn ngữ AnhD118
15702Ngôn ngữ Trung QuốcD118
16401Kế toánD115
17402Quản trị kinh doanhD114
18403QTKD(Du lịch - Khách sạn)D118
19404QTKD(Hướng dẫn du lịch)D118
20C73Thiết kế nội thấtHĐiểm xét tuyển NV2:26
21C74Thiết kế thời trangHĐiểm xét tuyển NV2:26
22104Thiết kế công nghiệp:H32
23103Thiết kế công nghiệpH32
24105Kiến trúcV21

Năm 2010











































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Tin học ứng dụngA13
2102Điện tử thông tinA13
3301công nghệ sinh họcB14.5
4401Kế toánD116
5402Quản trị kinh doanhD116
6403Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạnD118.5Tiếng Anh hệ số 2
7404Hướng dẫn du lịchD118Tiếng Anh hệ số 2
8405Tài chính ngân hàngA15.5
9405Tài chính ngân hàng.D116
10701Tiếng anhD119.5Tiếng Anh hệ số 2
11702Tiếng TrungD118Tiếng Anh hệ số 2
12501Luật kinh tếA13
13502Luật quốc tếA13
14103Mỹ thuật công nghiệpH35Môn vẽ hình họa và bố cục mày nhân hệ số 2
15104Mỹ thuật công nghiệp.H35Môn vẽ hình họa và bố cục mày nhân hệ số 2
16105Kiến trúcV21Môn vẽ mỹ thuật hệ số 2

Năm 2009


























































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Tin học ứng dụngA13.5
2102Điện tử thông tinA13.5
3102Mỹ thuật công nghiệp0
4103- Nội, ngoại thấtH34.5
5104- Thời trang, đồ họaH34.5
6105Kiến trúcV21.5
7301Công nghệ sinh học ( A )A13.5
8301Công nghệ sinh học ( B )B17
9401Kế toánD116
10402Quản trị kinh doanhD115
11403Quản trị kinh doanh du lịch khách sạnD119
12404Hướng dẫn du lịchD119
13405Tài chính - Ngân hàng ( A )A16
14405Tài chính - Ngân hàng ( D1 )D116.5
15501Luật kinh tếA, D113.5
16502Luật quốc tếA, D113.5
17701Tiếng AnhD118.5
18702Tiếng TrungD119

Năm 2008


































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Hệ ĐH0
2101Tin học ứng dụngA13.5
3102Điện tử - Thông tinA13.5
4301Công nghệ sinh họcA13.5
5301Công nghệ sinh họcB20
6401Kế toánD116
7402Quản trị kinh doanhD115
8403Quản trị kinh doanh Du lịch - Khách sạnD118
9404Hướng dẫn du lịchD118
10405Tài chính - Ngân hàngA15
11405Tài chính - Ngân hàngD116
12701Tiếng AnhD118
13702Tiếng TrungD118
14103, 104Mỹ thuật công nghiệpH36
15105Kiến trúcV20.5
16C65Tin học ứng dụngA10
17C66Điện tử -Thông tinA10
18C67Công nghệ sinh học.A10
19C67Công nghệ sinh họcB12

Năm 2007



















































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điện tử viễn thôngA15.5
2Cụng nghệ sinh họcB18
3Kế toánD114
4Mỹ thuật Công nghiệpH34.5(Hai môn Năng khiếu hệ số 2)
5Kiến trúcV24(Năng khiếu hệ số 2)

Nguồn : Viện ĐH Mở Hà Nội


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 3 năm Đại Học Thăng Long (2009-2011)



Diem chuan dai hoc thang long 2012, diem chuan dai hoc thang long 2011,2010,2009,diemchuan 2012, diem chuan dhtl 2012, dai hoc thang long.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 3 năm của trường Đại Học Thăng Long các năm 2011, 2010, 2009.

Năm 2011



























































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1103Mạng máy tính và viễn thôngA18
2104Tin quản lýA18
3102Khoa học máy tínhA18
4101Toán - Tin ứng dụngA18
5402Tài chính - Ngân hàngA.D1.313
6404Quản lý bệnh việnA.D1.313
7403Quản trị kinh doanhA.D1.313
8401Kế toánA.D1.313
9305điều DưỡngB14
10300Y tế công cộngB14
11502Công tác xã hộiB.C14
12606Việt nam họcC14
13606Việt nam họcD113
14704Ngôn ngữ Trung QuốcD113
15706Ngôn ngữ NhậtD113
16701Ngôn ngữ AnhD118
17502Công tác xã hội:D1.313
18704Ngôn ngữ Trung Quốc:D418

Năm 2010


























































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Toán - Tin ứng dụngA18
2102Khoa học máy tínhA18
3103Mạng máy tính và viễn thôngA18
4104Tin quản lýA18
5401Kế toánA D1 D313
6402Tài chính - Ngân hàngA D1 D313
7403Quản trị kinh doanhA D1 D313
8404Quản lý bệnh việnA D1 D313
9701Tiếng AnhD118
10704Tiếng TrungD113
11704Tiếng TrungD418
12706Tiếng NhậtD113
13305Điều dưỡngB14
14300Y tế công cộngB14
15502Công tác xã hộiB C14
16502Công tác xã hộiD1 D313
17606Việt Nam họcC14
18606Việt Nam họcD113

Năm 2009


















































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101- Toán - Tin ứng dụngA20m
2102- Công nghệ thông tinA20m
3103- Mạng máy tính và viễn thôngA20m
4104- Tin quản lýA20m
5401- Kế toánA15m
6401Kế toán.D1, D315m
7402- Tài chính - Ngân hàngA15m
8402Tài chính - Ngân hàngD1, D315m
9403- Quản trị kinh doanhA15m
10403Quản trị kinh doanhD1, D315m
11404- Quản lý bệnh việnA15m
12404Quản lý bệnh việnD1, D315m
13305-  Điều dưỡngB16
14502- Công tác xã hộiB16
15300- Y tế công cộngB16
16502- Công tác xã hộiC16
17606- Việt Nam họcC16
18701- Tiếng Anh (hệ số 2)D120m
19704- Tiếng Trung (hệ số 2)D420m
20704Tiếng Trung (hệ số 2)D1, D315m
21706- Tiếng NhậtD1,D315m
22401Kế toánA, D1, D315
23402Tài chính Ngân hàngA, D1, D315
24403Quản trị kinh doanhA, D1, D315
25404Quản lý bệnh việnA, D1, D315

Nguồn : ĐH Thăng Long


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 3 năm Đại Học Thăng Long (2009-2011)



Diem chuan dai hoc thang long 2012, diem chuan dai hoc thang long 2011,2010,2009,diemchuan 2012, diem chuan dhtl 2012, dai hoc thang long.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 3 năm của trường Đại Học Thăng Long các năm 2011, 2010, 2009.

Năm 2011



























































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1103Mạng máy tính và viễn thôngA18
2104Tin quản lýA18
3102Khoa học máy tínhA18
4101Toán - Tin ứng dụngA18
5402Tài chính - Ngân hàngA.D1.313
6404Quản lý bệnh việnA.D1.313
7403Quản trị kinh doanhA.D1.313
8401Kế toánA.D1.313
9305điều DưỡngB14
10300Y tế công cộngB14
11502Công tác xã hộiB.C14
12606Việt nam họcC14
13606Việt nam họcD113
14704Ngôn ngữ Trung QuốcD113
15706Ngôn ngữ NhậtD113
16701Ngôn ngữ AnhD118
17502Công tác xã hội:D1.313
18704Ngôn ngữ Trung Quốc:D418

Năm 2010


























































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Toán - Tin ứng dụngA18
2102Khoa học máy tínhA18
3103Mạng máy tính và viễn thôngA18
4104Tin quản lýA18
5401Kế toánA D1 D313
6402Tài chính - Ngân hàngA D1 D313
7403Quản trị kinh doanhA D1 D313
8404Quản lý bệnh việnA D1 D313
9701Tiếng AnhD118
10704Tiếng TrungD113
11704Tiếng TrungD418
12706Tiếng NhậtD113
13305Điều dưỡngB14
14300Y tế công cộngB14
15502Công tác xã hộiB C14
16502Công tác xã hộiD1 D313
17606Việt Nam họcC14
18606Việt Nam họcD113

Năm 2009


















































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101- Toán - Tin ứng dụngA20m
2102- Công nghệ thông tinA20m
3103- Mạng máy tính và viễn thôngA20m
4104- Tin quản lýA20m
5401- Kế toánA15m
6401Kế toán.D1, D315m
7402- Tài chính - Ngân hàngA15m
8402Tài chính - Ngân hàngD1, D315m
9403- Quản trị kinh doanhA15m
10403Quản trị kinh doanhD1, D315m
11404- Quản lý bệnh việnA15m
12404Quản lý bệnh việnD1, D315m
13305-  Điều dưỡngB16
14502- Công tác xã hộiB16
15300- Y tế công cộngB16
16502- Công tác xã hộiC16
17606- Việt Nam họcC16
18701- Tiếng Anh (hệ số 2)D120m
19704- Tiếng Trung (hệ số 2)D420m
20704Tiếng Trung (hệ số 2)D1, D315m
21706- Tiếng NhậtD1,D315m
22401Kế toánA, D1, D315
23402Tài chính Ngân hàngA, D1, D315
24403Quản trị kinh doanhA, D1, D315
25404Quản lý bệnh việnA, D1, D315

Nguồn : ĐH Thăng Long


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Công Đoàn (2007-2011)



Diem chuan dai hoc cong doan 2012, diem chuan dai hoc cong doan 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhcd 2012, dai hoc cong doan.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Công Đoàn các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011



























































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1406Kế toánA16.5
2404Quản trị nhân lựcA15
3101Bảo hộ Lao độngA15
4402Quản trị Kinh doanhA15
5408Tài chính Ngân hàngA17
6Điểm trúng tuyển theo khốiA15Những sinh viên đỗ vào trường theo khối nhưng chưa đủ điểm vào ngành đăng ký sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu
7505LuậtC18.5
8Điểm trúng tuyển theo khối ::C17
9502Công tác xã hộiC17
10501Xã hội họcC17
11506LuậtD116.5
12407Kế toánD117
13403Quản trị Kinh doanhD116.5
14504Công tác xã hộiD116.5
15503Xã hội họcD116.5
16409Tài chính Ngân hàngD117.5
17405Quản trị nhân lựcD116.5
18Điểm trúng tuyển theo khối :D116.5

Năm 2010


































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Bảo hộ lao độngA16
2Quản trị kinh doanhD1.17.5
3Xã hội họcC18
4Quản trị kinh doanh.D117.5
5Quản trị kinh doanhA16
6quản trị nhân lựcA16
7quản trị nhân lực.D117.5
8kế toánA17
9kế toán.D118.5
10Tài chính ngân hàngA17
11Tài chính ngân hàng.D117.5
12Xã hội học.D117.5
13Công tác xã hộiC18.5
14Công tác xã hội.D117.5
15LuậtC19

Năm 2009


















































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Bảo hộ lao độngA13H
2402Quản trị kinh doanh (A)A15H
3403Quản trị kinh doanh (D1)D116H
4404Quản trị nhân lựcA15H
5405Quản trị nhân lựcD115H
6406Kế toán (A)A17H
7407Kế toán (D1)D116.5H
8408Tài chính - ngân hàng (A)A17.5H
9409Tài chính - ngân hàng (D1)D117H
10501Xã hội học (C)C15H
11503Xã hội học (D1)D115H
12502Công tác xã hội (C)C16.5H
13504Công tác xã hội (D1)D115H
14505Luật (C)C18.5H
15506Luật (D1)D116H
16C65Quản trị kinh doanh (A) - Hệ CĐA10
17C65Quản trị kinh doanh (D1) - Hệ CĐD110
18C66Kế toán (A) - Hệ CĐA10
19C66Kế toán (D1) - Hệ CĐD110
20C67Tài chính - ngân hàng (A) - Hệ CĐA10
21C67Tài chính - ngân hàng (D1) - Hệ CĐD110

Năm 2008











































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Bảo hộ lao động A15
2Quản trị kinh doanhA,D17.5
3105Quản trị nhân lực (khối A, D)A, D0
4Xã hội học C18
5Hệ CĐ0
6C65Quản trị kinh doanhA,D111
7C66Kế toánA,D111
8C67Tài chính - Ngân hàngA,D111
9105Quản trị kinh doanhA15.5
10105Quản trị kinh doanhD16.5
11Quản trị nhân lực.A17.5
12Quản trị nhân lựcD18

Năm 2007










































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Bảo hộ lao độngA18.5
2Quản trị KDA,D11.08824
3Xã hội họcC17.5
4Quản trị KD.D117

Nguồn : ĐH Công Đoàn


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Công Đoàn (2007-2011)



Diem chuan dai hoc cong doan 2012, diem chuan dai hoc cong doan 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhcd 2012, dai hoc cong doan.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Công Đoàn các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011



























































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1406Kế toánA16.5
2404Quản trị nhân lựcA15
3101Bảo hộ Lao độngA15
4402Quản trị Kinh doanhA15
5408Tài chính Ngân hàngA17
6Điểm trúng tuyển theo khốiA15Những sinh viên đỗ vào trường theo khối nhưng chưa đủ điểm vào ngành đăng ký sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu
7505LuậtC18.5
8Điểm trúng tuyển theo khối ::C17
9502Công tác xã hộiC17
10501Xã hội họcC17
11506LuậtD116.5
12407Kế toánD117
13403Quản trị Kinh doanhD116.5
14504Công tác xã hộiD116.5
15503Xã hội họcD116.5
16409Tài chính Ngân hàngD117.5
17405Quản trị nhân lựcD116.5
18Điểm trúng tuyển theo khối :D116.5

Năm 2010


































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Bảo hộ lao độngA16
2Quản trị kinh doanhD1.17.5
3Xã hội họcC18
4Quản trị kinh doanh.D117.5
5Quản trị kinh doanhA16
6quản trị nhân lựcA16
7quản trị nhân lực.D117.5
8kế toánA17
9kế toán.D118.5
10Tài chính ngân hàngA17
11Tài chính ngân hàng.D117.5
12Xã hội học.D117.5
13Công tác xã hộiC18.5
14Công tác xã hội.D117.5
15LuậtC19

Năm 2009


















































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Bảo hộ lao độngA13H
2402Quản trị kinh doanh (A)A15H
3403Quản trị kinh doanh (D1)D116H
4404Quản trị nhân lựcA15H
5405Quản trị nhân lựcD115H
6406Kế toán (A)A17H
7407Kế toán (D1)D116.5H
8408Tài chính - ngân hàng (A)A17.5H
9409Tài chính - ngân hàng (D1)D117H
10501Xã hội học (C)C15H
11503Xã hội học (D1)D115H
12502Công tác xã hội (C)C16.5H
13504Công tác xã hội (D1)D115H
14505Luật (C)C18.5H
15506Luật (D1)D116H
16C65Quản trị kinh doanh (A) - Hệ CĐA10
17C65Quản trị kinh doanh (D1) - Hệ CĐD110
18C66Kế toán (A) - Hệ CĐA10
19C66Kế toán (D1) - Hệ CĐD110
20C67Tài chính - ngân hàng (A) - Hệ CĐA10
21C67Tài chính - ngân hàng (D1) - Hệ CĐD110

Năm 2008











































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Bảo hộ lao động A15
2Quản trị kinh doanhA,D17.5
3105Quản trị nhân lực (khối A, D)A, D0
4Xã hội học C18
5Hệ CĐ0
6C65Quản trị kinh doanhA,D111
7C66Kế toánA,D111
8C67Tài chính - Ngân hàngA,D111
9105Quản trị kinh doanhA15.5
10105Quản trị kinh doanhD16.5
11Quản trị nhân lực.A17.5
12Quản trị nhân lựcD18

Năm 2007










































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Bảo hộ lao độngA18.5
2Quản trị KDA,D11.08824
3Xã hội họcC17.5
4Quản trị KD.D117

Nguồn : ĐH Công Đoàn


Read More Add your Comment 0 comments


 

About Me

© 2010 Diem thi dh 2012, Diem thi Diem chuan dai hoc 2012 All Rights Reserved Thesis WordPress Theme Converted into Blogger Template by Hack Tutors.info