Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Đà Nẵng-Đại Học Sư Phạm (2007-2011)
Diem chuan dai hoc da nang -dai hoc su pham 2012, diem chuan dai hoc su pham da nang 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhdn 2012, dai hoc su pham da nang.
Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Đà Nẵng -ĐH sư phạm các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.
Năm 2011
| Mã trường: DDS | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 103 | Toán ứng dụng | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 2 | 104 | Công nghệ thông tin | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 3 | 105 | Sư phạm Tin | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 4 | 106 | Vật lý | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 5 | 201 | Sư phạm Hoá | A | 22 | |
| 6 | 202 | Hóa học (phân tích môi trường) | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 7 | 203 | Hóa học (Hóa dược) | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 8 | 204 | Cử nhân khoa học môi trường | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 9 | 102 | Sư phạm Vật lý | A | 20.5 | Nếu sàn lớn hơn lấy = sàn |
| 10 | 101 | Sư phạm Toán | A | 23.5 | Điểm thi các môn có tên trùng với tên ngành dự thi nhân hệ số 2. |
| 11 | 301 | Sư phạm Sinh học | B | 21.5 | |
| 12 | 302 | QLTN - Môi trường | B | 16.5 | |
| 13 | 605 | Tâm lý học | B.C | Lấy bằng điểm sản | |
| 14 | 609 | Báo chí | C | 13.5 | |
| 15 | 608 | Văn hóa học | C | Lấy bằng điểm sản | |
| 16 | 606 | Địa lý | C | 16.5 | |
| 17 | 607 | Việt Nam học | C | Lấy bằng điểm sản | |
| 18 | 500 | Giáo dục chính trị | C | Lấy bằng điểm sản | |
| 19 | 601 | Ngữ văn | C | 21 | |
| 20 | 604 | Văn học | C | 16 | |
| 21 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 20.5 | |
| 22 | 602 | Sư phạm Lịch sử | C | 14.5 | |
| 23 | 901 | Giáo dục tiểu học | D1 | 13.5 | |
| 24 | 902 | Giáo dục mầm non | M | 15 | |
Năm 2010
| Mã trường: DDS | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Sư phạm Toán | A | 16.5 | |
| 2 | 102 | Sư phạm Lý | A | 16 | |
| 3 | 103 | Công nghệ Toán - Tin | A | 13 | |
| 4 | 104 | Cử nhân Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 5 | 105 | Sư phạm Tin | A | 13 | |
| 6 | 201 | Sư phạm Hóa | A | 16.5 | |
| 7 | 202 | Công nghệ Hóa học | A | 13 | |
| 8 | 203 | Hóa dược | A | 13 | |
| 9 | 204 | Khoa học Môi trường | A | 13 | |
| 10 | 301 | Sư phạm Sinh học | B | 15 | |
| 11 | 302 | Cử nhân Sinh - Môi trường | B | 16 | |
| 12 | 500 | Sư phạm Giáo dục Chính trị | C | 14 | |
| 13 | 601 | Sư phạm Văn | C | 16 | |
| 14 | 602 | Sư phạm Sử | C | 16 | |
| 15 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 16.5 | |
| 16 | 604 | Cử nhân Văn học | C | 14 | |
| 17 | 605 | Cử nhân Tâm lý học | B | 14 | |
| 18 | 605 | Cử nhân Tâm lý học. | C | 14 | |
| 19 | 606 | Cử nhân Địa lý | C | 14 | |
| 20 | 607 | Việt Nam học | C | 14 | |
| 21 | 608 | Văn hóa học | C | 14 | |
| 22 | 609 | Cử nhân báo chí | C | 14 | |
| 23 | 901 | Sư phạm GD tiểu học | D1 | 13 | |
| 24 | 902 | Sư phạm GD Mầm non | M1 | 15 | |
| 25 | 904 | SP GD Thể chất | T | 18.5 | môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
Năm 2009
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Sư phạm Toán | A | 18 | |
| 2 | 102 | Sư phạm Vật lý | A | 14.5 | |
| 3 | 103 | Cử nhân Toán - Tin | A | 13 | |
| 4 | 104 | Cử nhân Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 5 | 105 | Sư phạm Tin | A | 13 | |
| 6 | 106 | Cử nhân Vật lý | A | 13 | |
| 7 | 201 | Sư phạm Hóa | A | 18 | |
| 8 | 202 | Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường) | A | 13 | |
| 9 | 203 | Cử nhân Hóa dược | A | 13 | |
| 10 | 204 | Cử nhân Khoa học môi trường | A | 13 | |
| 11 | 301 | SP Sinh học | B | 15 | |
| 12 | 302 | Cử nhân Sinh - Môi trường | B | 16.5 | |
| 13 | 500 | Sư phạm Giáo dục chính trị | C | 14 | |
| 14 | 601 | Sư phạm Ngữ văn | C | 17.5 | |
| 15 | 602 | Sư phạm Lịch sử | C | 17 | |
| 16 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 16.5 | |
| 17 | 604 | Cử nhân Văn học | C | 14 | |
| 18 | 605 | Cử nhân Tâm lý học | C | 14 | |
| 19 | 606 | Cử nhân Địa lý | C | 14 | |
| 20 | 607 | Việt Nam học | C | 14 | |
| 21 | 608 | Văn hóa học | C | 14 | |
| 22 | 609 | Cử nhân Báo chí | C | 14 | |
| 23 | 901 | SP Giáo dục tiểu học | D1 | 13 | |
| 24 | 902 | SP Giáo dục mầm non | M | 14.5 | |
| 25 | 904 | SP Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng | T | 21.5 | |
| 26 | 903 | SP Giáo dục đặc biệt | D1 | 0 |
Năm 2008
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Sư phạm Toán | A | 18 | |
| 2 | 102 | Sư phạm Vật lý | A | 14.5 | |
| 3 | 103 | Cử nhân Toán - Tin | A | 13 | |
| 4 | 104 | Cử nhân Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 5 | 105 | Sư phạm Tin | A | 13 | |
| 6 | 106 | Cử nhân Vật lý | A | 13 | |
| 7 | 201 | Sư phạm Hóa | A | 18 | |
| 8 | 202 | Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường) | A | 13 | |
| 9 | 203 | Cử nhân Hóa dược | A | 13 | |
| 10 | 204 | Cử nhân Khoa học môi trường | A | 13 | |
| 11 | 301 | SP Sinh học | B | 15 | |
| 12 | 302 | Cử nhân Sinh - Môi trường | B | 16.5 | |
| 13 | 500 | Sư phạm Giáo dục chính trị | C | 14 | |
| 14 | 601 | Sư phạm Ngữ văn | C | 17.5 | |
| 15 | 602 | Sư phạm Lịch sử | C | 17 | |
| 16 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 16.5 | |
| 17 | 604 | Cử nhân Văn học | C | 14 | |
| 18 | 605 | Cử nhân Tâm lý học | C | 14 | |
| 19 | 606 | Cử nhân Địa lý | C | 14 | |
| 20 | 607 | Việt Nam học | C | 14 | |
| 21 | 608 | Văn hóa học | C | 14 | |
| 22 | 609 | Cử nhân Báo chí | C | 14 | |
| 23 | 901 | Sư phạm GD tiểu học | D1 | 13 | |
| 24 | 902 | Sư phạm GD Mầm non | M | 14.5 | |
| 25 | 904 | SP Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng | T | 21.5 | |
| 26 | 903 | SP Giáo dục đặc biệt | D1 | 0 |
Năm 2007
Ngành | Điểm chuẩn |
| SP giáo dục đặc biệt | 13 |
| Cử nhân (CN) địa lý | 14 |
| SP giáo dục tiểu học | 13,5 |
| SP giáo dục mầm non | 13,5 |
| SP giáo dục chính trị, CN văn học, CN tâm lý học | 14 |
| CN văn hóa học | 14 |
| Việt Nam học | 14 |
| SP toán | 20,5 |
| SP lịch sử | 14,5 |
| SP ngữ văn, CN toán - tin, CN công nghệ thông tin, CN hóa học (phân tích môi trường), CN hóa học (hóa dược) đều | 15 |
| SP tin, SP địa lý, SP giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng đều | 16 |
| SP vật lý | 17,5 |
| CN sinh - môi trường | 19 |
| SP sinh - môi trường | 20 |
| SP hóa học | 20,5 |
Nguồn : ĐH Đà Nẵng-ĐH sư phạm
Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Đà Nẵng-Đại Học Sư Phạm (2007-2011)
Diem chuan dai hoc da nang -dai hoc su pham 2012, diem chuan dai hoc su pham da nang 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhdn 2012, dai hoc su pham da nang.
Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Đà Nẵng -ĐH sư phạm các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.
Năm 2011
| Mã trường: DDS | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 103 | Toán ứng dụng | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 2 | 104 | Công nghệ thông tin | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 3 | 105 | Sư phạm Tin | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 4 | 106 | Vật lý | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 5 | 201 | Sư phạm Hoá | A | 22 | |
| 6 | 202 | Hóa học (phân tích môi trường) | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 7 | 203 | Hóa học (Hóa dược) | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 8 | 204 | Cử nhân khoa học môi trường | A | Lấy bằng điểm sản | |
| 9 | 102 | Sư phạm Vật lý | A | 20.5 | Nếu sàn lớn hơn lấy = sàn |
| 10 | 101 | Sư phạm Toán | A | 23.5 | Điểm thi các môn có tên trùng với tên ngành dự thi nhân hệ số 2. |
| 11 | 301 | Sư phạm Sinh học | B | 21.5 | |
| 12 | 302 | QLTN - Môi trường | B | 16.5 | |
| 13 | 605 | Tâm lý học | B.C | Lấy bằng điểm sản | |
| 14 | 609 | Báo chí | C | 13.5 | |
| 15 | 608 | Văn hóa học | C | Lấy bằng điểm sản | |
| 16 | 606 | Địa lý | C | 16.5 | |
| 17 | 607 | Việt Nam học | C | Lấy bằng điểm sản | |
| 18 | 500 | Giáo dục chính trị | C | Lấy bằng điểm sản | |
| 19 | 601 | Ngữ văn | C | 21 | |
| 20 | 604 | Văn học | C | 16 | |
| 21 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 20.5 | |
| 22 | 602 | Sư phạm Lịch sử | C | 14.5 | |
| 23 | 901 | Giáo dục tiểu học | D1 | 13.5 | |
| 24 | 902 | Giáo dục mầm non | M | 15 | |
Năm 2010
| Mã trường: DDS | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Sư phạm Toán | A | 16.5 | |
| 2 | 102 | Sư phạm Lý | A | 16 | |
| 3 | 103 | Công nghệ Toán - Tin | A | 13 | |
| 4 | 104 | Cử nhân Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 5 | 105 | Sư phạm Tin | A | 13 | |
| 6 | 201 | Sư phạm Hóa | A | 16.5 | |
| 7 | 202 | Công nghệ Hóa học | A | 13 | |
| 8 | 203 | Hóa dược | A | 13 | |
| 9 | 204 | Khoa học Môi trường | A | 13 | |
| 10 | 301 | Sư phạm Sinh học | B | 15 | |
| 11 | 302 | Cử nhân Sinh - Môi trường | B | 16 | |
| 12 | 500 | Sư phạm Giáo dục Chính trị | C | 14 | |
| 13 | 601 | Sư phạm Văn | C | 16 | |
| 14 | 602 | Sư phạm Sử | C | 16 | |
| 15 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 16.5 | |
| 16 | 604 | Cử nhân Văn học | C | 14 | |
| 17 | 605 | Cử nhân Tâm lý học | B | 14 | |
| 18 | 605 | Cử nhân Tâm lý học. | C | 14 | |
| 19 | 606 | Cử nhân Địa lý | C | 14 | |
| 20 | 607 | Việt Nam học | C | 14 | |
| 21 | 608 | Văn hóa học | C | 14 | |
| 22 | 609 | Cử nhân báo chí | C | 14 | |
| 23 | 901 | Sư phạm GD tiểu học | D1 | 13 | |
| 24 | 902 | Sư phạm GD Mầm non | M1 | 15 | |
| 25 | 904 | SP GD Thể chất | T | 18.5 | môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
Năm 2009
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Sư phạm Toán | A | 18 | |
| 2 | 102 | Sư phạm Vật lý | A | 14.5 | |
| 3 | 103 | Cử nhân Toán - Tin | A | 13 | |
| 4 | 104 | Cử nhân Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 5 | 105 | Sư phạm Tin | A | 13 | |
| 6 | 106 | Cử nhân Vật lý | A | 13 | |
| 7 | 201 | Sư phạm Hóa | A | 18 | |
| 8 | 202 | Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường) | A | 13 | |
| 9 | 203 | Cử nhân Hóa dược | A | 13 | |
| 10 | 204 | Cử nhân Khoa học môi trường | A | 13 | |
| 11 | 301 | SP Sinh học | B | 15 | |
| 12 | 302 | Cử nhân Sinh - Môi trường | B | 16.5 | |
| 13 | 500 | Sư phạm Giáo dục chính trị | C | 14 | |
| 14 | 601 | Sư phạm Ngữ văn | C | 17.5 | |
| 15 | 602 | Sư phạm Lịch sử | C | 17 | |
| 16 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 16.5 | |
| 17 | 604 | Cử nhân Văn học | C | 14 | |
| 18 | 605 | Cử nhân Tâm lý học | C | 14 | |
| 19 | 606 | Cử nhân Địa lý | C | 14 | |
| 20 | 607 | Việt Nam học | C | 14 | |
| 21 | 608 | Văn hóa học | C | 14 | |
| 22 | 609 | Cử nhân Báo chí | C | 14 | |
| 23 | 901 | SP Giáo dục tiểu học | D1 | 13 | |
| 24 | 902 | SP Giáo dục mầm non | M | 14.5 | |
| 25 | 904 | SP Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng | T | 21.5 | |
| 26 | 903 | SP Giáo dục đặc biệt | D1 | 0 |
Năm 2008
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Sư phạm Toán | A | 18 | |
| 2 | 102 | Sư phạm Vật lý | A | 14.5 | |
| 3 | 103 | Cử nhân Toán - Tin | A | 13 | |
| 4 | 104 | Cử nhân Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 5 | 105 | Sư phạm Tin | A | 13 | |
| 6 | 106 | Cử nhân Vật lý | A | 13 | |
| 7 | 201 | Sư phạm Hóa | A | 18 | |
| 8 | 202 | Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường) | A | 13 | |
| 9 | 203 | Cử nhân Hóa dược | A | 13 | |
| 10 | 204 | Cử nhân Khoa học môi trường | A | 13 | |
| 11 | 301 | SP Sinh học | B | 15 | |
| 12 | 302 | Cử nhân Sinh - Môi trường | B | 16.5 | |
| 13 | 500 | Sư phạm Giáo dục chính trị | C | 14 | |
| 14 | 601 | Sư phạm Ngữ văn | C | 17.5 | |
| 15 | 602 | Sư phạm Lịch sử | C | 17 | |
| 16 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 16.5 | |
| 17 | 604 | Cử nhân Văn học | C | 14 | |
| 18 | 605 | Cử nhân Tâm lý học | C | 14 | |
| 19 | 606 | Cử nhân Địa lý | C | 14 | |
| 20 | 607 | Việt Nam học | C | 14 | |
| 21 | 608 | Văn hóa học | C | 14 | |
| 22 | 609 | Cử nhân Báo chí | C | 14 | |
| 23 | 901 | Sư phạm GD tiểu học | D1 | 13 | |
| 24 | 902 | Sư phạm GD Mầm non | M | 14.5 | |
| 25 | 904 | SP Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng | T | 21.5 | |
| 26 | 903 | SP Giáo dục đặc biệt | D1 | 0 |
Năm 2007
Ngành | Điểm chuẩn |
| SP giáo dục đặc biệt | 13 |
| Cử nhân (CN) địa lý | 14 |
| SP giáo dục tiểu học | 13,5 |
| SP giáo dục mầm non | 13,5 |
| SP giáo dục chính trị, CN văn học, CN tâm lý học | 14 |
| CN văn hóa học | 14 |
| Việt Nam học | 14 |
| SP toán | 20,5 |
| SP lịch sử | 14,5 |
| SP ngữ văn, CN toán - tin, CN công nghệ thông tin, CN hóa học (phân tích môi trường), CN hóa học (hóa dược) đều | 15 |
| SP tin, SP địa lý, SP giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng đều | 16 |
| SP vật lý | 17,5 |
| CN sinh - môi trường | 19 |
| SP sinh - môi trường | 20 |
| SP hóa học | 20,5 |
Nguồn : ĐH Đà Nẵng-ĐH sư phạm
Điểm chuẩn 5 năm Viện Đại Học Mở Hà Nội (2007-2011)
Diem chuan vien dai hoc mo ha noi 2012, diem chuan vien dai hoc mo ha noi 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan vien dh mo hn 2012, vien dai hoc mo ha noi.
Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của Viện Đại Học Mở Hà Nội các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.
Năm 2011
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C66 | Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thông | A | 13 | Điểm xét tuyển NV2:10 |
| 2 | C65 | Tin học ứng dụng | A | 13 | Điểm xét tuyển NV2:10 |
| 3 | 501 | Luật kinh tế | A | 13 | |
| 4 | 502 | Luật quốc tế | A | 13 | |
| 5 | 101 | Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 6 | 102 | Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thông | A | 13 | |
| 7 | 405 | Tài chính - ngân hàng | A | 15 | |
| 8 | C70 | Tài chính - ngân hàng | A.D1 | 15 | Điểm xét tuyển NV2:10 |
| 9 | C67 | Công nghệ sinh học | B | Điểm xét tuyển NV2:11 | |
| 10 | 301 | Công nghệ sinh học | B | 15 | |
| 11 | C69 | Tiếng Anh | D1 | Điểm xét tuyển NV2:10 | |
| 12 | C68 | Kế toán | D1 | Điểm xét tuyển NV2:11 | |
| 13 | 405 | Tài chính - ngân hàng: | D1 | 15 | |
| 14 | 701 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 18 | |
| 15 | 702 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D1 | 18 | |
| 16 | 401 | Kế toán | D1 | 15 | |
| 17 | 402 | Quản trị kinh doanh | D1 | 14 | |
| 18 | 403 | QTKD(Du lịch - Khách sạn) | D1 | 18 | |
| 19 | 404 | QTKD(Hướng dẫn du lịch) | D1 | 18 | |
| 20 | C73 | Thiết kế nội thất | H | Điểm xét tuyển NV2:26 | |
| 21 | C74 | Thiết kế thời trang | H | Điểm xét tuyển NV2:26 | |
| 22 | 104 | Thiết kế công nghiệp: | H | 32 | |
| 23 | 103 | Thiết kế công nghiệp | H | 32 | |
| 24 | 105 | Kiến trúc | V | 21 |
Năm 2010
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Tin học ứng dụng | A | 13 | |
| 2 | 102 | Điện tử thông tin | A | 13 | |
| 3 | 301 | công nghệ sinh học | B | 14.5 | |
| 4 | 401 | Kế toán | D1 | 16 | |
| 5 | 402 | Quản trị kinh doanh | D1 | 16 | |
| 6 | 403 | Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn | D1 | 18.5 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 7 | 404 | Hướng dẫn du lịch | D1 | 18 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 8 | 405 | Tài chính ngân hàng | A | 15.5 | |
| 9 | 405 | Tài chính ngân hàng. | D1 | 16 | |
| 10 | 701 | Tiếng anh | D1 | 19.5 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 11 | 702 | Tiếng Trung | D1 | 18 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 12 | 501 | Luật kinh tế | A | 13 | |
| 13 | 502 | Luật quốc tế | A | 13 | |
| 14 | 103 | Mỹ thuật công nghiệp | H | 35 | Môn vẽ hình họa và bố cục mày nhân hệ số 2 |
| 15 | 104 | Mỹ thuật công nghiệp. | H | 35 | Môn vẽ hình họa và bố cục mày nhân hệ số 2 |
| 16 | 105 | Kiến trúc | V | 21 | Môn vẽ mỹ thuật hệ số 2 |
Năm 2009
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Tin học ứng dụng | A | 13.5 | |
| 2 | 102 | Điện tử thông tin | A | 13.5 | |
| 3 | 102 | Mỹ thuật công nghiệp | 0 | ||
| 4 | 103 | - Nội, ngoại thất | H | 34.5 | |
| 5 | 104 | - Thời trang, đồ họa | H | 34.5 | |
| 6 | 105 | Kiến trúc | V | 21.5 | |
| 7 | 301 | Công nghệ sinh học ( A ) | A | 13.5 | |
| 8 | 301 | Công nghệ sinh học ( B ) | B | 17 | |
| 9 | 401 | Kế toán | D1 | 16 | |
| 10 | 402 | Quản trị kinh doanh | D1 | 15 | |
| 11 | 403 | Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn | D1 | 19 | |
| 12 | 404 | Hướng dẫn du lịch | D1 | 19 | |
| 13 | 405 | Tài chính - Ngân hàng ( A ) | A | 16 | |
| 14 | 405 | Tài chính - Ngân hàng ( D1 ) | D1 | 16.5 | |
| 15 | 501 | Luật kinh tế | A, D1 | 13.5 | |
| 16 | 502 | Luật quốc tế | A, D1 | 13.5 | |
| 17 | 701 | Tiếng Anh | D1 | 18.5 | |
| 18 | 702 | Tiếng Trung | D1 | 19 |
Năm 2008
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Hệ ĐH | 0 | |||
| 2 | 101 | Tin học ứng dụng | A | 13.5 | |
| 3 | 102 | Điện tử - Thông tin | A | 13.5 | |
| 4 | 301 | Công nghệ sinh học | A | 13.5 | |
| 5 | 301 | Công nghệ sinh học | B | 20 | |
| 6 | 401 | Kế toán | D1 | 16 | |
| 7 | 402 | Quản trị kinh doanh | D1 | 15 | |
| 8 | 403 | Quản trị kinh doanh Du lịch - Khách sạn | D1 | 18 | |
| 9 | 404 | Hướng dẫn du lịch | D1 | 18 | |
| 10 | 405 | Tài chính - Ngân hàng | A | 15 | |
| 11 | 405 | Tài chính - Ngân hàng | D1 | 16 | |
| 12 | 701 | Tiếng Anh | D1 | 18 | |
| 13 | 702 | Tiếng Trung | D1 | 18 | |
| 14 | 103, 104 | Mỹ thuật công nghiệp | H | 36 | |
| 15 | 105 | Kiến trúc | V | 20.5 | |
| 16 | C65 | Tin học ứng dụng | A | 10 | |
| 17 | C66 | Điện tử -Thông tin | A | 10 | |
| 18 | C67 | Công nghệ sinh học. | A | 10 | |
| 19 | C67 | Công nghệ sinh học | B | 12 |
Năm 2007
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Điện tử viễn thông | A | 15.5 | ||
| 2 | Cụng nghệ sinh học | B | 18 | ||
| 3 | Kế toán | D1 | 14 | ||
| 4 | Mỹ thuật Công nghiệp | H | 34.5 | (Hai môn Năng khiếu hệ số 2) | |
| 5 | Kiến trúc | V | 24 | (Năng khiếu hệ số 2) |
Nguồn : Viện ĐH Mở Hà Nội
Điểm chuẩn 5 năm Viện Đại Học Mở Hà Nội (2007-2011)
Diem chuan vien dai hoc mo ha noi 2012, diem chuan vien dai hoc mo ha noi 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan vien dh mo hn 2012, vien dai hoc mo ha noi.
Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của Viện Đại Học Mở Hà Nội các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.
Năm 2011
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C66 | Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thông | A | 13 | Điểm xét tuyển NV2:10 |
| 2 | C65 | Tin học ứng dụng | A | 13 | Điểm xét tuyển NV2:10 |
| 3 | 501 | Luật kinh tế | A | 13 | |
| 4 | 502 | Luật quốc tế | A | 13 | |
| 5 | 101 | Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 6 | 102 | Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thông | A | 13 | |
| 7 | 405 | Tài chính - ngân hàng | A | 15 | |
| 8 | C70 | Tài chính - ngân hàng | A.D1 | 15 | Điểm xét tuyển NV2:10 |
| 9 | C67 | Công nghệ sinh học | B | Điểm xét tuyển NV2:11 | |
| 10 | 301 | Công nghệ sinh học | B | 15 | |
| 11 | C69 | Tiếng Anh | D1 | Điểm xét tuyển NV2:10 | |
| 12 | C68 | Kế toán | D1 | Điểm xét tuyển NV2:11 | |
| 13 | 405 | Tài chính - ngân hàng: | D1 | 15 | |
| 14 | 701 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 18 | |
| 15 | 702 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D1 | 18 | |
| 16 | 401 | Kế toán | D1 | 15 | |
| 17 | 402 | Quản trị kinh doanh | D1 | 14 | |
| 18 | 403 | QTKD(Du lịch - Khách sạn) | D1 | 18 | |
| 19 | 404 | QTKD(Hướng dẫn du lịch) | D1 | 18 | |
| 20 | C73 | Thiết kế nội thất | H | Điểm xét tuyển NV2:26 | |
| 21 | C74 | Thiết kế thời trang | H | Điểm xét tuyển NV2:26 | |
| 22 | 104 | Thiết kế công nghiệp: | H | 32 | |
| 23 | 103 | Thiết kế công nghiệp | H | 32 | |
| 24 | 105 | Kiến trúc | V | 21 |
Năm 2010
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Tin học ứng dụng | A | 13 | |
| 2 | 102 | Điện tử thông tin | A | 13 | |
| 3 | 301 | công nghệ sinh học | B | 14.5 | |
| 4 | 401 | Kế toán | D1 | 16 | |
| 5 | 402 | Quản trị kinh doanh | D1 | 16 | |
| 6 | 403 | Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn | D1 | 18.5 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 7 | 404 | Hướng dẫn du lịch | D1 | 18 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 8 | 405 | Tài chính ngân hàng | A | 15.5 | |
| 9 | 405 | Tài chính ngân hàng. | D1 | 16 | |
| 10 | 701 | Tiếng anh | D1 | 19.5 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 11 | 702 | Tiếng Trung | D1 | 18 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 12 | 501 | Luật kinh tế | A | 13 | |
| 13 | 502 | Luật quốc tế | A | 13 | |
| 14 | 103 | Mỹ thuật công nghiệp | H | 35 | Môn vẽ hình họa và bố cục mày nhân hệ số 2 |
| 15 | 104 | Mỹ thuật công nghiệp. | H | 35 | Môn vẽ hình họa và bố cục mày nhân hệ số 2 |
| 16 | 105 | Kiến trúc | V | 21 | Môn vẽ mỹ thuật hệ số 2 |
Năm 2009
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Tin học ứng dụng | A | 13.5 | |
| 2 | 102 | Điện tử thông tin | A | 13.5 | |
| 3 | 102 | Mỹ thuật công nghiệp | 0 | ||
| 4 | 103 | - Nội, ngoại thất | H | 34.5 | |
| 5 | 104 | - Thời trang, đồ họa | H | 34.5 | |
| 6 | 105 | Kiến trúc | V | 21.5 | |
| 7 | 301 | Công nghệ sinh học ( A ) | A | 13.5 | |
| 8 | 301 | Công nghệ sinh học ( B ) | B | 17 | |
| 9 | 401 | Kế toán | D1 | 16 | |
| 10 | 402 | Quản trị kinh doanh | D1 | 15 | |
| 11 | 403 | Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn | D1 | 19 | |
| 12 | 404 | Hướng dẫn du lịch | D1 | 19 | |
| 13 | 405 | Tài chính - Ngân hàng ( A ) | A | 16 | |
| 14 | 405 | Tài chính - Ngân hàng ( D1 ) | D1 | 16.5 | |
| 15 | 501 | Luật kinh tế | A, D1 | 13.5 | |
| 16 | 502 | Luật quốc tế | A, D1 | 13.5 | |
| 17 | 701 | Tiếng Anh | D1 | 18.5 | |
| 18 | 702 | Tiếng Trung | D1 | 19 |
Năm 2008
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Hệ ĐH | 0 | |||
| 2 | 101 | Tin học ứng dụng | A | 13.5 | |
| 3 | 102 | Điện tử - Thông tin | A | 13.5 | |
| 4 | 301 | Công nghệ sinh học | A | 13.5 | |
| 5 | 301 | Công nghệ sinh học | B | 20 | |
| 6 | 401 | Kế toán | D1 | 16 | |
| 7 | 402 | Quản trị kinh doanh | D1 | 15 | |
| 8 | 403 | Quản trị kinh doanh Du lịch - Khách sạn | D1 | 18 | |
| 9 | 404 | Hướng dẫn du lịch | D1 | 18 | |
| 10 | 405 | Tài chính - Ngân hàng | A | 15 | |
| 11 | 405 | Tài chính - Ngân hàng | D1 | 16 | |
| 12 | 701 | Tiếng Anh | D1 | 18 | |
| 13 | 702 | Tiếng Trung | D1 | 18 | |
| 14 | 103, 104 | Mỹ thuật công nghiệp | H | 36 | |
| 15 | 105 | Kiến trúc | V | 20.5 | |
| 16 | C65 | Tin học ứng dụng | A | 10 | |
| 17 | C66 | Điện tử -Thông tin | A | 10 | |
| 18 | C67 | Công nghệ sinh học. | A | 10 | |
| 19 | C67 | Công nghệ sinh học | B | 12 |
Năm 2007
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Điện tử viễn thông | A | 15.5 | ||
| 2 | Cụng nghệ sinh học | B | 18 | ||
| 3 | Kế toán | D1 | 14 | ||
| 4 | Mỹ thuật Công nghiệp | H | 34.5 | (Hai môn Năng khiếu hệ số 2) | |
| 5 | Kiến trúc | V | 24 | (Năng khiếu hệ số 2) |
Nguồn : Viện ĐH Mở Hà Nội
Điểm chuẩn 3 năm Đại Học Thăng Long (2009-2011)
Diem chuan dai hoc thang long 2012, diem chuan dai hoc thang long 2011,2010,2009,diemchuan 2012, diem chuan dhtl 2012, dai hoc thang long.
Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 3 năm của trường Đại Học Thăng Long các năm 2011, 2010, 2009.
Năm 2011
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 103 | Mạng máy tính và viễn thông | A | 18 | |
| 2 | 104 | Tin quản lý | A | 18 | |
| 3 | 102 | Khoa học máy tính | A | 18 | |
| 4 | 101 | Toán - Tin ứng dụng | A | 18 | |
| 5 | 402 | Tài chính - Ngân hàng | A.D1.3 | 13 | |
| 6 | 404 | Quản lý bệnh viện | A.D1.3 | 13 | |
| 7 | 403 | Quản trị kinh doanh | A.D1.3 | 13 | |
| 8 | 401 | Kế toán | A.D1.3 | 13 | |
| 9 | 305 | điều Dưỡng | B | 14 | |
| 10 | 300 | Y tế công cộng | B | 14 | |
| 11 | 502 | Công tác xã hội | B.C | 14 | |
| 12 | 606 | Việt nam học | C | 14 | |
| 13 | 606 | Việt nam học | D1 | 13 | |
| 14 | 704 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D1 | 13 | |
| 15 | 706 | Ngôn ngữ Nhật | D1 | 13 | |
| 16 | 701 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 18 | |
| 17 | 502 | Công tác xã hội: | D1.3 | 13 | |
| 18 | 704 | Ngôn ngữ Trung Quốc: | D4 | 18 |
Năm 2010
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Toán - Tin ứng dụng | A | 18 | |
| 2 | 102 | Khoa học máy tính | A | 18 | |
| 3 | 103 | Mạng máy tính và viễn thông | A | 18 | |
| 4 | 104 | Tin quản lý | A | 18 | |
| 5 | 401 | Kế toán | A D1 D3 | 13 | |
| 6 | 402 | Tài chính - Ngân hàng | A D1 D3 | 13 | |
| 7 | 403 | Quản trị kinh doanh | A D1 D3 | 13 | |
| 8 | 404 | Quản lý bệnh viện | A D1 D3 | 13 | |
| 9 | 701 | Tiếng Anh | D1 | 18 | |
| 10 | 704 | Tiếng Trung | D1 | 13 | |
| 11 | 704 | Tiếng Trung | D4 | 18 | |
| 12 | 706 | Tiếng Nhật | D1 | 13 | |
| 13 | 305 | Điều dưỡng | B | 14 | |
| 14 | 300 | Y tế công cộng | B | 14 | |
| 15 | 502 | Công tác xã hội | B C | 14 | |
| 16 | 502 | Công tác xã hội | D1 D3 | 13 | |
| 17 | 606 | Việt Nam học | C | 14 | |
| 18 | 606 | Việt Nam học | D1 | 13 |
Năm 2009
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | - Toán - Tin ứng dụng | A | 20 | m |
| 2 | 102 | - Công nghệ thông tin | A | 20 | m |
| 3 | 103 | - Mạng máy tính và viễn thông | A | 20 | m |
| 4 | 104 | - Tin quản lý | A | 20 | m |
| 5 | 401 | - Kế toán | A | 15 | m |
| 6 | 401 | Kế toán. | D1, D3 | 15 | m |
| 7 | 402 | - Tài chính - Ngân hàng | A | 15 | m |
| 8 | 402 | Tài chính - Ngân hàng | D1, D3 | 15 | m |
| 9 | 403 | - Quản trị kinh doanh | A | 15 | m |
| 10 | 403 | Quản trị kinh doanh | D1, D3 | 15 | m |
| 11 | 404 | - Quản lý bệnh viện | A | 15 | m |
| 12 | 404 | Quản lý bệnh viện | D1, D3 | 15 | m |
| 13 | 305 | - Điều dưỡng | B | 16 | |
| 14 | 502 | - Công tác xã hội | B | 16 | |
| 15 | 300 | - Y tế công cộng | B | 16 | |
| 16 | 502 | - Công tác xã hội | C | 16 | |
| 17 | 606 | - Việt Nam học | C | 16 | |
| 18 | 701 | - Tiếng Anh (hệ số 2) | D1 | 20 | m |
| 19 | 704 | - Tiếng Trung (hệ số 2) | D4 | 20 | m |
| 20 | 704 | Tiếng Trung (hệ số 2) | D1, D3 | 15 | m |
| 21 | 706 | - Tiếng Nhật | D1,D3 | 15 | m |
| 22 | 401 | Kế toán | A, D1, D3 | 15 | |
| 23 | 402 | Tài chính Ngân hàng | A, D1, D3 | 15 | |
| 24 | 403 | Quản trị kinh doanh | A, D1, D3 | 15 | |
| 25 | 404 | Quản lý bệnh viện | A, D1, D3 | 15 |
Nguồn : ĐH Thăng Long
Điểm chuẩn 3 năm Đại Học Thăng Long (2009-2011)
Diem chuan dai hoc thang long 2012, diem chuan dai hoc thang long 2011,2010,2009,diemchuan 2012, diem chuan dhtl 2012, dai hoc thang long.
Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 3 năm của trường Đại Học Thăng Long các năm 2011, 2010, 2009.
Năm 2011
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 103 | Mạng máy tính và viễn thông | A | 18 | |
| 2 | 104 | Tin quản lý | A | 18 | |
| 3 | 102 | Khoa học máy tính | A | 18 | |
| 4 | 101 | Toán - Tin ứng dụng | A | 18 | |
| 5 | 402 | Tài chính - Ngân hàng | A.D1.3 | 13 | |
| 6 | 404 | Quản lý bệnh viện | A.D1.3 | 13 | |
| 7 | 403 | Quản trị kinh doanh | A.D1.3 | 13 | |
| 8 | 401 | Kế toán | A.D1.3 | 13 | |
| 9 | 305 | điều Dưỡng | B | 14 | |
| 10 | 300 | Y tế công cộng | B | 14 | |
| 11 | 502 | Công tác xã hội | B.C | 14 | |
| 12 | 606 | Việt nam học | C | 14 | |
| 13 | 606 | Việt nam học | D1 | 13 | |
| 14 | 704 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D1 | 13 | |
| 15 | 706 | Ngôn ngữ Nhật | D1 | 13 | |
| 16 | 701 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 18 | |
| 17 | 502 | Công tác xã hội: | D1.3 | 13 | |
| 18 | 704 | Ngôn ngữ Trung Quốc: | D4 | 18 |
Năm 2010
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Toán - Tin ứng dụng | A | 18 | |
| 2 | 102 | Khoa học máy tính | A | 18 | |
| 3 | 103 | Mạng máy tính và viễn thông | A | 18 | |
| 4 | 104 | Tin quản lý | A | 18 | |
| 5 | 401 | Kế toán | A D1 D3 | 13 | |
| 6 | 402 | Tài chính - Ngân hàng | A D1 D3 | 13 | |
| 7 | 403 | Quản trị kinh doanh | A D1 D3 | 13 | |
| 8 | 404 | Quản lý bệnh viện | A D1 D3 | 13 | |
| 9 | 701 | Tiếng Anh | D1 | 18 | |
| 10 | 704 | Tiếng Trung | D1 | 13 | |
| 11 | 704 | Tiếng Trung | D4 | 18 | |
| 12 | 706 | Tiếng Nhật | D1 | 13 | |
| 13 | 305 | Điều dưỡng | B | 14 | |
| 14 | 300 | Y tế công cộng | B | 14 | |
| 15 | 502 | Công tác xã hội | B C | 14 | |
| 16 | 502 | Công tác xã hội | D1 D3 | 13 | |
| 17 | 606 | Việt Nam học | C | 14 | |
| 18 | 606 | Việt Nam học | D1 | 13 |
Năm 2009
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | - Toán - Tin ứng dụng | A | 20 | m |
| 2 | 102 | - Công nghệ thông tin | A | 20 | m |
| 3 | 103 | - Mạng máy tính và viễn thông | A | 20 | m |
| 4 | 104 | - Tin quản lý | A | 20 | m |
| 5 | 401 | - Kế toán | A | 15 | m |
| 6 | 401 | Kế toán. | D1, D3 | 15 | m |
| 7 | 402 | - Tài chính - Ngân hàng | A | 15 | m |
| 8 | 402 | Tài chính - Ngân hàng | D1, D3 | 15 | m |
| 9 | 403 | - Quản trị kinh doanh | A | 15 | m |
| 10 | 403 | Quản trị kinh doanh | D1, D3 | 15 | m |
| 11 | 404 | - Quản lý bệnh viện | A | 15 | m |
| 12 | 404 | Quản lý bệnh viện | D1, D3 | 15 | m |
| 13 | 305 | - Điều dưỡng | B | 16 | |
| 14 | 502 | - Công tác xã hội | B | 16 | |
| 15 | 300 | - Y tế công cộng | B | 16 | |
| 16 | 502 | - Công tác xã hội | C | 16 | |
| 17 | 606 | - Việt Nam học | C | 16 | |
| 18 | 701 | - Tiếng Anh (hệ số 2) | D1 | 20 | m |
| 19 | 704 | - Tiếng Trung (hệ số 2) | D4 | 20 | m |
| 20 | 704 | Tiếng Trung (hệ số 2) | D1, D3 | 15 | m |
| 21 | 706 | - Tiếng Nhật | D1,D3 | 15 | m |
| 22 | 401 | Kế toán | A, D1, D3 | 15 | |
| 23 | 402 | Tài chính Ngân hàng | A, D1, D3 | 15 | |
| 24 | 403 | Quản trị kinh doanh | A, D1, D3 | 15 | |
| 25 | 404 | Quản lý bệnh viện | A, D1, D3 | 15 |
Nguồn : ĐH Thăng Long
Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Công Đoàn (2007-2011)
Diem chuan dai hoc cong doan 2012, diem chuan dai hoc cong doan 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhcd 2012, dai hoc cong doan.
Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Công Đoàn các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.
Năm 2011
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 406 | Kế toán | A | 16.5 | |
| 2 | 404 | Quản trị nhân lực | A | 15 | |
| 3 | 101 | Bảo hộ Lao động | A | 15 | |
| 4 | 402 | Quản trị Kinh doanh | A | 15 | |
| 5 | 408 | Tài chính Ngân hàng | A | 17 | |
| 6 | Điểm trúng tuyển theo khối | A | 15 | Những sinh viên đỗ vào trường theo khối nhưng chưa đủ điểm vào ngành đăng ký sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu | |
| 7 | 505 | Luật | C | 18.5 | |
| 8 | Điểm trúng tuyển theo khối :: | C | 17 | ||
| 9 | 502 | Công tác xã hội | C | 17 | |
| 10 | 501 | Xã hội học | C | 17 | |
| 11 | 506 | Luật | D1 | 16.5 | |
| 12 | 407 | Kế toán | D1 | 17 | |
| 13 | 403 | Quản trị Kinh doanh | D1 | 16.5 | |
| 14 | 504 | Công tác xã hội | D1 | 16.5 | |
| 15 | 503 | Xã hội học | D1 | 16.5 | |
| 16 | 409 | Tài chính Ngân hàng | D1 | 17.5 | |
| 17 | 405 | Quản trị nhân lực | D1 | 16.5 | |
| 18 | Điểm trúng tuyển theo khối : | D1 | 16.5 |
Năm 2010
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Bảo hộ lao động | A | 16 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh | D1. | 17.5 | ||
| 3 | Xã hội học | C | 18 | ||
| 4 | Quản trị kinh doanh. | D1 | 17.5 | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh | A | 16 | ||
| 6 | quản trị nhân lực | A | 16 | ||
| 7 | quản trị nhân lực. | D1 | 17.5 | ||
| 8 | kế toán | A | 17 | ||
| 9 | kế toán. | D1 | 18.5 | ||
| 10 | Tài chính ngân hàng | A | 17 | ||
| 11 | Tài chính ngân hàng. | D1 | 17.5 | ||
| 12 | Xã hội học. | D1 | 17.5 | ||
| 13 | Công tác xã hội | C | 18.5 | ||
| 14 | Công tác xã hội. | D1 | 17.5 | ||
| 15 | Luật | C | 19 |
Năm 2009
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Bảo hộ lao động | A | 13 | H |
| 2 | 402 | Quản trị kinh doanh (A) | A | 15 | H |
| 3 | 403 | Quản trị kinh doanh (D1) | D1 | 16 | H |
| 4 | 404 | Quản trị nhân lực | A | 15 | H |
| 5 | 405 | Quản trị nhân lực | D1 | 15 | H |
| 6 | 406 | Kế toán (A) | A | 17 | H |
| 7 | 407 | Kế toán (D1) | D1 | 16.5 | H |
| 8 | 408 | Tài chính - ngân hàng (A) | A | 17.5 | H |
| 9 | 409 | Tài chính - ngân hàng (D1) | D1 | 17 | H |
| 10 | 501 | Xã hội học (C) | C | 15 | H |
| 11 | 503 | Xã hội học (D1) | D1 | 15 | H |
| 12 | 502 | Công tác xã hội (C) | C | 16.5 | H |
| 13 | 504 | Công tác xã hội (D1) | D1 | 15 | H |
| 14 | 505 | Luật (C) | C | 18.5 | H |
| 15 | 506 | Luật (D1) | D1 | 16 | H |
| 16 | C65 | Quản trị kinh doanh (A) - Hệ CĐ | A | 10 | |
| 17 | C65 | Quản trị kinh doanh (D1) - Hệ CĐ | D1 | 10 | |
| 18 | C66 | Kế toán (A) - Hệ CĐ | A | 10 | |
| 19 | C66 | Kế toán (D1) - Hệ CĐ | D1 | 10 | |
| 20 | C67 | Tài chính - ngân hàng (A) - Hệ CĐ | A | 10 | |
| 21 | C67 | Tài chính - ngân hàng (D1) - Hệ CĐ | D1 | 10 |
Năm 2008
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Bảo hộ lao động | A | 15 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A,D | 17.5 | ||
| 3 | 105 | Quản trị nhân lực (khối A, D) | A, D | 0 | |
| 4 | Xã hội học | C | 18 | ||
| 5 | Hệ CĐ | 0 | |||
| 6 | C65 | Quản trị kinh doanh | A,D1 | 11 | |
| 7 | C66 | Kế toán | A,D1 | 11 | |
| 8 | C67 | Tài chính - Ngân hàng | A,D1 | 11 | |
| 9 | 105 | Quản trị kinh doanh | A | 15.5 | |
| 10 | 105 | Quản trị kinh doanh | D | 16.5 | |
| 11 | Quản trị nhân lực. | A | 17.5 | ||
| 12 | Quản trị nhân lực | D | 18 |
Năm 2007
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Bảo hộ lao động | A | 18.5 | ||
| 2 | Quản trị KD | A,D1 | 1.08824 | ||
| 3 | Xã hội học | C | 17.5 | ||
| 4 | Quản trị KD. | D1 | 17 |
Nguồn : ĐH Công Đoàn
Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Công Đoàn (2007-2011)
Diem chuan dai hoc cong doan 2012, diem chuan dai hoc cong doan 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhcd 2012, dai hoc cong doan.
Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Công Đoàn các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.
Năm 2011
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 406 | Kế toán | A | 16.5 | |
| 2 | 404 | Quản trị nhân lực | A | 15 | |
| 3 | 101 | Bảo hộ Lao động | A | 15 | |
| 4 | 402 | Quản trị Kinh doanh | A | 15 | |
| 5 | 408 | Tài chính Ngân hàng | A | 17 | |
| 6 | Điểm trúng tuyển theo khối | A | 15 | Những sinh viên đỗ vào trường theo khối nhưng chưa đủ điểm vào ngành đăng ký sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu | |
| 7 | 505 | Luật | C | 18.5 | |
| 8 | Điểm trúng tuyển theo khối :: | C | 17 | ||
| 9 | 502 | Công tác xã hội | C | 17 | |
| 10 | 501 | Xã hội học | C | 17 | |
| 11 | 506 | Luật | D1 | 16.5 | |
| 12 | 407 | Kế toán | D1 | 17 | |
| 13 | 403 | Quản trị Kinh doanh | D1 | 16.5 | |
| 14 | 504 | Công tác xã hội | D1 | 16.5 | |
| 15 | 503 | Xã hội học | D1 | 16.5 | |
| 16 | 409 | Tài chính Ngân hàng | D1 | 17.5 | |
| 17 | 405 | Quản trị nhân lực | D1 | 16.5 | |
| 18 | Điểm trúng tuyển theo khối : | D1 | 16.5 |
Năm 2010
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Bảo hộ lao động | A | 16 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh | D1. | 17.5 | ||
| 3 | Xã hội học | C | 18 | ||
| 4 | Quản trị kinh doanh. | D1 | 17.5 | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh | A | 16 | ||
| 6 | quản trị nhân lực | A | 16 | ||
| 7 | quản trị nhân lực. | D1 | 17.5 | ||
| 8 | kế toán | A | 17 | ||
| 9 | kế toán. | D1 | 18.5 | ||
| 10 | Tài chính ngân hàng | A | 17 | ||
| 11 | Tài chính ngân hàng. | D1 | 17.5 | ||
| 12 | Xã hội học. | D1 | 17.5 | ||
| 13 | Công tác xã hội | C | 18.5 | ||
| 14 | Công tác xã hội. | D1 | 17.5 | ||
| 15 | Luật | C | 19 |
Năm 2009
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Bảo hộ lao động | A | 13 | H |
| 2 | 402 | Quản trị kinh doanh (A) | A | 15 | H |
| 3 | 403 | Quản trị kinh doanh (D1) | D1 | 16 | H |
| 4 | 404 | Quản trị nhân lực | A | 15 | H |
| 5 | 405 | Quản trị nhân lực | D1 | 15 | H |
| 6 | 406 | Kế toán (A) | A | 17 | H |
| 7 | 407 | Kế toán (D1) | D1 | 16.5 | H |
| 8 | 408 | Tài chính - ngân hàng (A) | A | 17.5 | H |
| 9 | 409 | Tài chính - ngân hàng (D1) | D1 | 17 | H |
| 10 | 501 | Xã hội học (C) | C | 15 | H |
| 11 | 503 | Xã hội học (D1) | D1 | 15 | H |
| 12 | 502 | Công tác xã hội (C) | C | 16.5 | H |
| 13 | 504 | Công tác xã hội (D1) | D1 | 15 | H |
| 14 | 505 | Luật (C) | C | 18.5 | H |
| 15 | 506 | Luật (D1) | D1 | 16 | H |
| 16 | C65 | Quản trị kinh doanh (A) - Hệ CĐ | A | 10 | |
| 17 | C65 | Quản trị kinh doanh (D1) - Hệ CĐ | D1 | 10 | |
| 18 | C66 | Kế toán (A) - Hệ CĐ | A | 10 | |
| 19 | C66 | Kế toán (D1) - Hệ CĐ | D1 | 10 | |
| 20 | C67 | Tài chính - ngân hàng (A) - Hệ CĐ | A | 10 | |
| 21 | C67 | Tài chính - ngân hàng (D1) - Hệ CĐ | D1 | 10 |
Năm 2008
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 101 | Bảo hộ lao động | A | 15 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A,D | 17.5 | ||
| 3 | 105 | Quản trị nhân lực (khối A, D) | A, D | 0 | |
| 4 | Xã hội học | C | 18 | ||
| 5 | Hệ CĐ | 0 | |||
| 6 | C65 | Quản trị kinh doanh | A,D1 | 11 | |
| 7 | C66 | Kế toán | A,D1 | 11 | |
| 8 | C67 | Tài chính - Ngân hàng | A,D1 | 11 | |
| 9 | 105 | Quản trị kinh doanh | A | 15.5 | |
| 10 | 105 | Quản trị kinh doanh | D | 16.5 | |
| 11 | Quản trị nhân lực. | A | 17.5 | ||
| 12 | Quản trị nhân lực | D | 18 |
Năm 2007
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Bảo hộ lao động | A | 18.5 | ||
| 2 | Quản trị KD | A,D1 | 1.08824 | ||
| 3 | Xã hội học | C | 17.5 | ||
| 4 | Quản trị KD. | D1 | 17 |
Nguồn : ĐH Công Đoàn