Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Kiến Trúc (2007-2011)



Diem chuan dai hoc kien truc 2012, diem chuan dai hoc kien truc 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhkt 2012, dai hoc kien truc.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Kiến trúc Hà Nội,ĐH kiến trúc Đà Nẵng,ĐH kiến trúc TP HCM các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.




Năm 2011

ĐH Kiến trúc Hà Nội.




































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điểm trúng tuyển vào trườngA18
2Điểm trúng tuyển vào trường::H19
3Điểm trúng tuyển vào trường:V19.5

ĐH Kiến trúc Đà Nẵng.



















































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1C65Công nghệ KT Công trình xây dựngA10
2103Kỹ thuật Công trình xây dựngA13
3104Kỹ thuật XD Công trình giao thôngA13
4105Kỹ thuật xây dựngA13
5106Quản lý xây dựngA13
6402Tài chính - Ngân hàngA.D13
7403Quản trị kinh doanhA.D13
8C66Kế toánA.D10
9C67Tài chính - Ngân hàngA.D10
10C68Quản trị kinh doanhA.D10
11401Kế toánA.D13
12701Tiếng AnhD113
13108Thiết kế Nội thất:H23
14107Thiết kế Đồ họa:H23
15C65Công nghệ KT Công trình xây dựng:V13.5
16101Kiến trúcV18
17102Quy hoạch vùng và đô thịV17
18105Kỹ thuật xây dựng:V16
19108Thiết kế Nội thấtV18
20107Thiết kế Đồ họaV18
21106Quản lý xây dựng:V16

ĐH Kiến trúc TP HCM











































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Kiến trúcA14Các ngành học tại Đà Lạt
2101Kiến trúcA15.5Các ngành học tại Cần Thơ
3103Ngành Kỹ thuật Xây dựngA20Các ngành học tại HCM
4104Ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thịA19Các ngành học tại HCM
5802Thiết kế nội thấtH14Các ngành học tại Đà Lạt
6802Ngành Thiết kế nội thấtH22Các ngành học tại HCM
7801Ngành Mỹ thuật Ứng dụngH21Các ngành học tại HCM
8802Thiết kế nội thấtH15Các ngành học tại Cần Thơ
9103Kỹ thuật xây dựngV14Các ngành học tại Đà Lạt
10103Kỹ thuật xây dựngV14Các ngành học tại Cần Thơ
11101Kiến trúcV21.5Các ngành học tại HCM
12102Ngành Quy hoạch vùng và Đô thịV20.5Các ngành học tại HCM

Năm 2010

ĐH Kiến Trúc Hà Nội


















































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Kiến trúc công trìnhV18.5
2102Quy hoạch đô thịV18.5
3103Xây dựng công nghiệpA18
4104Cấp thoát nướcA18
5105Kỹ thuật hạ tầng đô thịA18
6106Kỹ thuật môi trườngA18
7107Xây dựng công trình ngầm đô thịA18
8108Quản lý xây dựng đô thịA18
9109Vật liệu xây dựngA18
10801Kỹ thuật công nghiệpH19.5
11Toàn trườngA16
12Toàn trườngV20
13Toàn trườngH20

ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng


















































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Kiến trúc công trìnhV18
2102Quy hoạch đô thịV17
3107Mĩ thuật ứng dụngV18
4107Mĩ thuật ứng dụngH23
5103Xây dựng dân dụng & công nghiệpA13
6104Xây dựng cầu đườngA13
7105Kĩ thuật hạ tầng đô thị (cấp thoát nước, kĩ thuật hạ tầng đô thị)A13
8105Kĩ thuật hạ tầng đô thị (cấp thoát nước, kĩ thuật hạ tầng đô thị)B14
9105Kĩ thuật hạ tầng đô thị (cấp thoát nước, kĩ thuật hạ tầng đô thị)V16
10106Quản lí xây dựngA13
11401Kế toánA,D1,2,3,413
12401Kế toánB14
13402Tài chính ngân hàngA,D1,2,3,413
14402Tài chính ngân hàngB14
15403Quản trị kinh doanh ( Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính)A,D1,2,3,413
16403Quản trị kinh doanh ( Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính)B14
17701Tiếng AnhD113
18704Tiếng Trung QuốcD1,416
19C65Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp và Xây dựng cầu đường)A10
20C66Kế toánA,D1,2,3,410
21C66Kế toánB11
22C67Tài chính ngân hàngA,D1,2,3,410
23C67Tài chính ngân hàngB11
24C68Quản trị kinh doanhA,D1,2,3,410
25C68Quản trị kinh doanhB11

ĐH Kiến Trúc TP HCM



























































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Toàn khối AA17.5Học tại TPHCM
2103Ngành kỹ thuật xây dựngA18.5Học tại TPHCM
3104Ngành KTHT Đô thịA17.5Học tại TPHCM
4Toàn khối HH21.5Học tại TPHCM
5801Ngành MT công nghiệpH21.5Học tại TPHCM
6802Ngành TK Nội – ngoại thấtH22.5Học tại TPHCM
7Toàn Khối VV15Học tại TPHCM
8101Ngành TK công trìnhV21Học tại TPHCM
9102Ngành quy hoạch đô thịV19.5Học tại TPHCM
10105Chương trình đào tạo tiên tiến ngành thiết đô thịV19.5Học tại TPHCM
11Toàn khối A.A15Học tại Cần Thơ
12103Ngành kỹ thuật xây dựng.A15Học tại Cần Thơ
13104Ngành KTHT Đô thi.A15Học tại Cần Thơ
14Toàn khối H.H15Học tại Cần Thơ
15802Ngành TK Nội – ngoại thất.H15Học tại Cần Thơ
16Toàn khối V.V15Học tại Cần Thơ
17101Ngành TK công trình.V15Học tại Cần Thơ
18102Ngành quy hoạch đô thị.V15Học tại Cần Thơ

Năm 2009

ĐH Kiến Trúc Hà Nội



































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Hệ Đại học0
2101Kiến trúc công trìnhV18.5
3102Quy hoạch Đô thịV18.5
4103Xây dựng dân dụng và công nghiệpA18
5104Cấp thoát nướcA18
6105Kỹ thuật hạ tầng đô thịA18
7106Kỹ thuật môi trường đô thịA18
8107Xây dựng công trình ngầm đô thịA18
9108Quản lý xây dựng đô thịA18
10109Vật liệu và cấu kiện xây dựngA18
11801Mỹ thuật công nghiệpH19.5Kh

ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng











































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Kiến trúc Công trình - Hệ ĐHV1919
2102Quy hoạch Đô thị và nông thôn - Hệ ĐHV1818
3103Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Hệ ĐHA1313
4104Xây dựng Cầu đường - Hệ ĐHA1313
5105Kĩ thuật hạ tầng đô thị - Hệ ĐHA1313
6106Quản lí xây dựng - Hệ ĐHA1313
7107Mĩ thuật ứng dụng - Hệ ĐHV19V: 19.0. H: 24.0
8107Mĩ thuật ứng dụng - Hệ ĐH.H24
9401Kế toán - Hệ ĐHA, D1, B13A: 13.0. D: 13.0. B: 14.0
10403Quản trị kinh doanh - Hệ ĐHA, D1 , B13A: 13.0. D: 13.0. B: 14.0
11404Tài chính – Ngân hàng - Hệ ĐHA, D1, B13A: 13.0. D: 13.0. B: 14.0
12701Tiếng Anh - Hệ ĐHD11313
13704Tiếng Trung - Hệ ĐHD41313
14C65Công nghệ Kĩ thuật Công trình xây dựng - Hệ CĐA1010
15C66Kế toán - Hệ CĐA, D1, B10A: 10.0. D: 10.0. B: 11.0
16C67Quản trị kinh doanh - Hệ CĐA, D1, B10A: 10.0. D: 10.0. B: 11.0

ĐH Kiến Trúc TP HCM


























































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1103Ngành XDDD&CNA19h
2104Ngành KTHT Đô ThịA18
3801Ngành MT Công nghiệpH21.5
4802Ngành TK Nội–Ngoại thấtH21.5
5101Ngành KT Công trìnhV22h
6102Ngành Qui hoạch Đô thịV20.5

Năm 2008

ĐH Kiến Trúc Hà Nội


















































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101- Kiến trúc Công trìnhV18.5
2801- Mĩ thuật công nghiệpH19.5
3102- Quy hoạch đô thịV18.5
4103- Xây dựng Dân dụng và công nghiệpA18
5107- Xây dựng công trình ngầm đô thịA18
6104- Cấp thoát nướcA18
7105- Kĩ thuật hạ tầng đô thịA18
8106- Kĩ thuật Môi trường đô thịA18
9108- Quản lí xây dựng đô thịA0

ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng










































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1D114
2Hệ Đại học0
3101Kiến trúc công trìnhV18
4102Quy hoạch đô thịV17
5103Xây dựng dân dụng và công nghiệpA13
6104Xây dựng cầu đườngA13
7105Kỹ thuật hạ tầng đô thịA13
8106Quản lý xây dựngA13
9107Mỹ thuật ứng dụngV18
10107Mỹ thuật ứng dụng.H23
11401Kế toánA13
12401Kế toán.B15
13401Kế toán..D113
14403Quản trị kinh doanhA13
15403Quản trị kinh doanh.B15
16403Quản trị kinh doanh..D113
17404Tài chính - ngân hàngA13
18404Tài chính - ngân hàng..B15
19404Tài chính - ngân hàng..D113
20701Tiếng AnhD113
21704Tiếng Trung QuốcD113
22C65Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựngA10
23C66Kế toánA10
24C66Kế toán .B12
25C66Kế toán ..D110
26C67Quản trị kinh doanhA10
27C67Quản trị kinh doanh..B12
28C67Quản trị kinh doanh.D110

ĐH Kiến Trúc TP HCM


































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1103Xây dựng dân dụng và công nghiệpA0
2- Học tại TPHCM15
375Ngành KTHT Đô thị10430
4801Mỹ thuật công nghiệpH19.5
5802Thiết kế Nội–Ngoại thất19.5
6101Thiết kế công trìnhV0
7102Qui hoạch đô thị19.5

Năm 2007

ĐH Kiến Trúc Hà Nội


































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Kiến trúc công trìnhV21
2Mỹ thuật công nghiệpH19
3Xây dựng dân dụngA16.5

ĐH Kiến Trúc TP HCM


































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Kiến trúc công trìnhV15.5Học tại TP.HCM
2Xây dựng dân dụng và công nghiệpA15Học tại TP.HCM
3Mỹ thuật công nghiệpH20

Nguồn: ĐH Kiến trúc


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Thương Mại (2007-2011)



Diem chuan dai hoc thuong mai 2012, diem chuan dai hoc thuong mai 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhtm 2012, dai hoc thuong mai

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Thương Mại  các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011



































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1412Quản trị thương hiệuA16.5
2414Quản trị kinh doanh tổng hợpA19
3411Quản trị nguồn nhân lực thương mạiA17
4401Kinh Tế Thương MạiA18
5402Kế toán - Tài chính DN Thương mạiA21
6403Quản trị doanh nghiệp.khách sạn du lịchA17
7404Quản trị doanh nghiệp thương mạiA18
8405Thương mại quốc tếA17.5
9409Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mạiA16.5
10408Tài chính ngân hàng thương mạiA20.5
11407Quản trị Thương mại điện tửA17.5
12406Marketing thương mạiA18.5
13410Luật thương mạiA.D116.5
14701Tiếng Anh Thương mạiD23Tiếng anh nhân hệ số 2
15412Quản trị thương hiệu:D118

Năm 2010



































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế thương mạiA20.5
2402Kế toán - tài chính DN thương mạiA19.5
3403Quản trị DN du lịchA16.5
4404Quản trị DN Thương mạiA19
5405Thương mại quốc tếA19.5
6406Marketing thương mạiA18
7407Quản trị thương mại điện tửA17
8408Tài chính ngân hàng thương mạiA20
9409Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mạiA15.5
10410Luật thương mạiA, D116
11411Quản trị nguồn nhân lực thương mạiA16
12412Quản trị thương hiệuA, D115
13413Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏeA, D115
14414Quản trị kinh doanh tổng hợpA18
15701Tiếng Anh thương mạiA25.5Tiếng anh nhân hệ số 2

Năm 2009










































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế thương mạiA20
2402Kế toán Tài chính DN thương mạiA22
3403Quản trị DN du lịchA16.5
4404Quản trị DN thương mạiA19.5
5405Thương mại quốc tếA18.5
6406Marketing thương mạiA18
7407Quản trị thương mại điện tửA16.5
8408Tài chính Ngân hàng thương mạiA16
9409Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mạiA16
10410Luật thương mạiA21.5
11411Quản trị nguồn nhân lực thương mạiA16
12701Tiếng Anh thương mạiD124.5

Năm 2008










































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế thương mạiA20.5
2402Kế toỏn-Tài chớnh Doanh nghiệpA19.5
3403Quản trị doanh nghiệp du lịchA17.5
4404Quản trị doanh nghiệp TMA18
5405Thương mại quốc tếA17
6406Marketing thương mạiA17
7407Thương mại điện tửA17.5
8408Tài chớnh Ngõn hàngA20.5
9409Quản trị Hệ thống thụng tin Thị trường và Thương mạiA17
10Tiếng Anh thi D1 (đó nhõn hệ số)D124.5
11C65Kinh doanh khách sạn  - du lịchA10
12C66MarketingA10

Năm 2007


























STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế Thương mạiA21.5
2Tiếng Anh thương mạiD23.5

Nguồn : ĐH Thương Mại


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Thương Mại (2007-2011)



Diem chuan dai hoc thuong mai 2012, diem chuan dai hoc thuong mai 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhtm 2012, dai hoc thuong mai

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Thương Mại  các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011



































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1412Quản trị thương hiệuA16.5
2414Quản trị kinh doanh tổng hợpA19
3411Quản trị nguồn nhân lực thương mạiA17
4401Kinh Tế Thương MạiA18
5402Kế toán - Tài chính DN Thương mạiA21
6403Quản trị doanh nghiệp.khách sạn du lịchA17
7404Quản trị doanh nghiệp thương mạiA18
8405Thương mại quốc tếA17.5
9409Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mạiA16.5
10408Tài chính ngân hàng thương mạiA20.5
11407Quản trị Thương mại điện tửA17.5
12406Marketing thương mạiA18.5
13410Luật thương mạiA.D116.5
14701Tiếng Anh Thương mạiD23Tiếng anh nhân hệ số 2
15412Quản trị thương hiệu:D118

Năm 2010



































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế thương mạiA20.5
2402Kế toán - tài chính DN thương mạiA19.5
3403Quản trị DN du lịchA16.5
4404Quản trị DN Thương mạiA19
5405Thương mại quốc tếA19.5
6406Marketing thương mạiA18
7407Quản trị thương mại điện tửA17
8408Tài chính ngân hàng thương mạiA20
9409Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mạiA15.5
10410Luật thương mạiA, D116
11411Quản trị nguồn nhân lực thương mạiA16
12412Quản trị thương hiệuA, D115
13413Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏeA, D115
14414Quản trị kinh doanh tổng hợpA18
15701Tiếng Anh thương mạiA25.5Tiếng anh nhân hệ số 2

Năm 2009










































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế thương mạiA20
2402Kế toán Tài chính DN thương mạiA22
3403Quản trị DN du lịchA16.5
4404Quản trị DN thương mạiA19.5
5405Thương mại quốc tếA18.5
6406Marketing thương mạiA18
7407Quản trị thương mại điện tửA16.5
8408Tài chính Ngân hàng thương mạiA16
9409Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mạiA16
10410Luật thương mạiA21.5
11411Quản trị nguồn nhân lực thương mạiA16
12701Tiếng Anh thương mạiD124.5

Năm 2008










































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế thương mạiA20.5
2402Kế toỏn-Tài chớnh Doanh nghiệpA19.5
3403Quản trị doanh nghiệp du lịchA17.5
4404Quản trị doanh nghiệp TMA18
5405Thương mại quốc tếA17
6406Marketing thương mạiA17
7407Thương mại điện tửA17.5
8408Tài chớnh Ngõn hàngA20.5
9409Quản trị Hệ thống thụng tin Thị trường và Thương mạiA17
10Tiếng Anh thi D1 (đó nhõn hệ số)D124.5
11C65Kinh doanh khách sạn  - du lịchA10
12C66MarketingA10

Năm 2007


























STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế Thương mạiA21.5
2Tiếng Anh thương mạiD23.5

Nguồn : ĐH Thương Mại


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Giao Thông Vận Tải (2007-2011)



Diem chuan dai hoc giao thong van tai 2012, diem chuan dai hoc giao thong van tai 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhgtvt 2012, giao thong van tai.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Giao thông vận tải  các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011

Khu vực Phía Bắc





































































































Các ngành đào tạo



Mã ngành



Khối 



Điểm chuẩn


- Xây dựng cầu đường

101



A


16,5
- Vô tuyến điện và Thông tin liên lạc

102



A


16,5
- Tự động hoá

103



A


16,5
- Cơ khí chuyên dùng

104



A


16,5
- Vận tải

105



A


16,5
- Kĩ thuật Điện - Điện tử

106



A


16,5
- Tin học

107



A


16,5
- Kĩ thuật Môi trường

108



A


16,5
- Kĩ thuật An toàn giao thông

109



A


16,5
- Kĩ thuật Xây dựng

110



A


16,5
- Kinh tế Vận tải

400



A


16,5
- Kinh tế Xây dựng

401



A


16,5
- Kinh tế Bưu chính viễn thông

402



A


16,5
- Quản trị kinh doanh

403



A


16,5
- Kế toán

404



A


16,5

Khu vực phía nam


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điểm chuẩn vào trườngA13

Năm 2010

Khu vực phía bắc




































































































Các ngành đào tạo



Mã ngành



Khối 



Điểm chuẩn


- Xây dựng cầu đường

101



A



 17,0


- Vô tuyến điện và Thông tin liên lạc

102



A



  17,0


- Tự động hoá

103



A



  17,0


- Cơ khí chuyên dùng

104



A



  17,0


- Vận tải

105



A



  17,0


- Kĩ thuật Điện - Điện tử

106



A



  17,0


- Tin học

107



A



  17,0


- Kĩ thuật Môi trường

108



A



  17,0


- Kĩ thuật An toàn giao thông

109



A



  17,0


- Kĩ thuật Xây dựng

110



A



  17,0


- Kinh tế Vận tải

400



A



  17,0


- Kinh tế Xây dựng

401



A



  17,0


- Kinh tế Bưu chính viễn thông

402



A



  17,0


- Quản trị kinh doanh

403



A



  17,0


- Kế toán

404



A



  17,0



Khu vực phía nam


































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Toàn trườngĐối với HS THPTA14áp dụng đối với KV3 các khu vực khác giăm 0.5 điểm
2Toàn trườngƯu Tiên 1A13
3Toàn trườngƯu Tiên 2A12

Năm 2009

Khu vực phía bắc



































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Xây dựng Cầu đườngA17.5H
2102Vô tuyến điện và thông tin liên lạcA17.5H
3103Điều khiển học Kĩ thuật giao thông vận tảiA17.5H
4104Cơ khí chuyên dùngA17.5H
5105Vận tảiA17.5H
6106Kĩ thuật Điện Điện tửA17.5H
7107Tin họcA17.5H
8108Kĩ thuật Môi trườngA17.5H
9109Kĩ thuật An toàn giao thôngA17.5H
10110Kĩ thuật xây dựngA17.5H
11400Kinh tế vận tảiA17.5H
12401Kinh tế xây dựngA17.5H
13402Kinh tế Bưu chính viễn thôngA17.5H
14403Quản trị Kinh doanh GTVTA17.5H
15404Kế toánA17.5H

Khu vực phía nam


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
114

Năm 2008

Khu vực phía bắc


































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101- Xây dựng Cầu đườngA17
2102- Vụ tuyến điện và thông tin liên lạcA17
3103- Điều khiển học Kĩ thuật giao thụng vận tảiA17
4104- Cơ khí chuyên dụngA17
5105- Vận tảiA17
6106- Kĩ thuật Điện - Điện tửA17
7107- Tin họcA17
8108- Kĩ thuật Môi trườngA17
9109- Kĩ thuật An toàn giao thôngA17
10110- Kĩ thuật xây dựngA17
11400- Kinh tế vận tảiA17
12401- Kinh tế xây dựngA17
13402- Kinh tế Bưu chính viến thôngA17
14403- Quản trị Kinh doanh GTVTA17
15404- Kế toánA17

Khu vực phía nam


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
113.5

Năm 2007

Khu vực phía bắc


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điểm chuẩn vào trườngA19.5

Khu vực phía nam


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điểm chuẩn vào trườngA15


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Giao Thông Vận Tải (2007-2011)



Diem chuan dai hoc giao thong van tai 2012, diem chuan dai hoc giao thong van tai 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhgtvt 2012, giao thong van tai.

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Giao thông vận tải  các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011

Khu vực Phía Bắc





































































































Các ngành đào tạo



Mã ngành



Khối 



Điểm chuẩn


- Xây dựng cầu đường

101



A


16,5
- Vô tuyến điện và Thông tin liên lạc

102



A


16,5
- Tự động hoá

103



A


16,5
- Cơ khí chuyên dùng

104



A


16,5
- Vận tải

105



A


16,5
- Kĩ thuật Điện - Điện tử

106



A


16,5
- Tin học

107



A


16,5
- Kĩ thuật Môi trường

108



A


16,5
- Kĩ thuật An toàn giao thông

109



A


16,5
- Kĩ thuật Xây dựng

110



A


16,5
- Kinh tế Vận tải

400



A


16,5
- Kinh tế Xây dựng

401



A


16,5
- Kinh tế Bưu chính viễn thông

402



A


16,5
- Quản trị kinh doanh

403



A


16,5
- Kế toán

404



A


16,5

Khu vực phía nam


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điểm chuẩn vào trườngA13

Năm 2010

Khu vực phía bắc




































































































Các ngành đào tạo



Mã ngành



Khối 



Điểm chuẩn


- Xây dựng cầu đường

101



A



 17,0


- Vô tuyến điện và Thông tin liên lạc

102



A



  17,0


- Tự động hoá

103



A



  17,0


- Cơ khí chuyên dùng

104



A



  17,0


- Vận tải

105



A



  17,0


- Kĩ thuật Điện - Điện tử

106



A



  17,0


- Tin học

107



A



  17,0


- Kĩ thuật Môi trường

108



A



  17,0


- Kĩ thuật An toàn giao thông

109



A



  17,0


- Kĩ thuật Xây dựng

110



A



  17,0


- Kinh tế Vận tải

400



A



  17,0


- Kinh tế Xây dựng

401



A



  17,0


- Kinh tế Bưu chính viễn thông

402



A



  17,0


- Quản trị kinh doanh

403



A



  17,0


- Kế toán

404



A



  17,0



Khu vực phía nam


































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Toàn trườngĐối với HS THPTA14áp dụng đối với KV3 các khu vực khác giăm 0.5 điểm
2Toàn trườngƯu Tiên 1A13
3Toàn trườngƯu Tiên 2A12

Năm 2009

Khu vực phía bắc



































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101Xây dựng Cầu đườngA17.5H
2102Vô tuyến điện và thông tin liên lạcA17.5H
3103Điều khiển học Kĩ thuật giao thông vận tảiA17.5H
4104Cơ khí chuyên dùngA17.5H
5105Vận tảiA17.5H
6106Kĩ thuật Điện Điện tửA17.5H
7107Tin họcA17.5H
8108Kĩ thuật Môi trườngA17.5H
9109Kĩ thuật An toàn giao thôngA17.5H
10110Kĩ thuật xây dựngA17.5H
11400Kinh tế vận tảiA17.5H
12401Kinh tế xây dựngA17.5H
13402Kinh tế Bưu chính viễn thôngA17.5H
14403Quản trị Kinh doanh GTVTA17.5H
15404Kế toánA17.5H

Khu vực phía nam


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
114

Năm 2008

Khu vực phía bắc


































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1101- Xây dựng Cầu đườngA17
2102- Vụ tuyến điện và thông tin liên lạcA17
3103- Điều khiển học Kĩ thuật giao thụng vận tảiA17
4104- Cơ khí chuyên dụngA17
5105- Vận tảiA17
6106- Kĩ thuật Điện - Điện tửA17
7107- Tin họcA17
8108- Kĩ thuật Môi trườngA17
9109- Kĩ thuật An toàn giao thôngA17
10110- Kĩ thuật xây dựngA17
11400- Kinh tế vận tảiA17
12401- Kinh tế xây dựngA17
13402- Kinh tế Bưu chính viến thôngA17
14403- Quản trị Kinh doanh GTVTA17
15404- Kế toánA17

Khu vực phía nam


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
113.5

Năm 2007

Khu vực phía bắc


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điểm chuẩn vào trườngA19.5

Khu vực phía nam


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điểm chuẩn vào trườngA15


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm ĐH Ngoại Thương KV Phía Bắc 2007-2011



Diem chuan dai hoc ngoai thuong-kv phia bac 2012, diem chuan dai hoc ngoai thuong 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhnt 2012, dai hoc ngoai thuong

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại học Ngoại Thương các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007

Năm 2011






























































































































































































































































































































Mã trường: NTH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1405Thương mại điện tửA24
2470Kinh tế quốc tếA24
3460Kinh doanh quốc tếA24
4412Ngân hàngA24
5411Phân tích và đầu tư tài chínhA24
6403Luật kinh doanh quốc tếA24
7404Kế toánA24
8457Thương mại quốc tếA24
9402Quản trị kinh doanh quốc tếA24
10458Thuế và Hải quanA24
11406Quản trị du lịch và khách sạnA20Học tại Quảng Ninh
12401Kinh tế đối ngoạiA26
13410Tài chính quốc tếA26
14Điểm chuẩn vào trườngA24
15470Kinh tế quốc tế.D122
16405Thương mại điện tử.D122
17412Ngân hàng.D122
18460Kinh doanh quốc tế.D122
19411Phân tích và đầu tư tài chính.D122
20403Luật kinh doanh quốc tế.D122
21404Kế toán.D122
22402Quản trị kinh doanh quốc tế.D122
23458Thuế và Hải quan.D122
24457Thương mại quốc tế.D122
25410Tài chính quốc tế:D124
26406Quản trị du lịch và khách sạn:D118Học tại Quảng Ninh
27451Kinh tế đối ngoại:D124
28751Tiếng Anh Thương mạiD129Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
29Điểm chuẩn vào trường:D1.2.4.622
30454Kinh tế đối ngoại..D1.D423
31771Tiếng Trung Thương mạiD1.D428Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
32455Kinh tế đối ngoại…D1.D623
33781Tiếng Nhật Thương mạiD1.D628Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
34452Kinh tế đối ngoại.D223
35453Kinh tế đối ngoại::D324
36Điểm chuẩn vào trường::D322
37761Tiếng Pháp Thương mạiD329Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
38410Kinh tế đối ngoại….D623

Năm 2010


























































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế đối ngoạiA26
2401Kinh tế đối ngoạiD23
3410Tài chính quốc tếA25
4410Tài chính quốc tếD22.5
5Các ngành còn lạiA24
6Các ngành còn lạiD22
7751Tiếng anh thương mạiD129
8761Tiếng Pháp thương mạiD329
9771Tiếng Trung thương mạiD1 D429
10781Tiếng Nhật thương mạiD1 D629

Năm 2009


































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế đối ngoại.A26.5
2451.Kinh tế đối ngoạiD124.5
3452.Kinh tế đối ngoại.D223.5
4453..Kinh tế đối ngoại.D324.5
5454Kinh tế đối ngoại.D1. D423.5
6455Kinh tế đối ngoạiD1. D623.5
7410Tài chính quốc tếA26.5
8410Tài chính quốc tế.D124.5
9410.Tài chính quốc tế.D623.5
10457Thương mại quốc tếA25
11457.Thương mại quốc tế.D123.5
12458Thuế và Hải quanA25
13458.Thuế và Hải quan.D123.5
14402Quản trị kinh doanh quốc tếA25
15402.Quản trị kinh doanh quốc tế.D123.5
16403Luật kinh doanh quốc tếA25
17403.Luật kinh doanh quốc tế.D123.5
18404Kế toánA25
19404.Kế toán.D123.5
20405Thương mại điện tửA25
21405.Thương mại điện tử.D123.5
22411Đầu tư chứng khoánA25
23411.Đầu tư chứng khoán.D123.5
24412Ngân hàngA25
25412.Ngân hàng.D123.5
26460Marketing quốc tếA25
27460.Marketing quốc tế.D123.5
28470Kinh tế quốc tếA25
29470.Kinh tế quốc tế.D123.5
30751Tiếng Anh thương mạiD128
31761.Tiếng Pháp thương mại.D328
32771Tiếng Trung thương mại..D1. D428
33781.Tiếng Nhật thương mại..D1. D628
34C65Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế) - Hệ CĐA18
35C65Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế) - Hệ CĐ.D2, 3, 4, 617

Năm 2008


























































































































































































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1AKinh t40128
2D1,2,4,6451; 452; 454; 45523
3D345324
4AT41026
5D1,623
6ATh45725
7D122
8AThu45825
9ATh45925
10AQu40225
11D623
12ALu40325
13AK40425
14AH40525
15A41125
16ANg�h�41225
17D1Ti75122
18D3Ti76123
19D1Ti77122
20D423
21D1Ti78122
22401Kinh tế đối ngoạiA28
23451; 452;Kinh tế đối ngoại.D1,2,4,623
24453Kinh tế đối ngoại..D324
25410Tài chính quốc tếA26
26410Tài chính quốc tế.D1,623.5
27457Thương mại Quốc tếA25
28457Thương mại Quốc tế.D122.5
29458Thuế và Hải quanA25
30458Thuế và Hải quan.D122.5
31459Thương mại điện tửA25
32459Thương mại điện tửD122.5
33402Quản trị Kinh doanhA25
34402Quản trị kinh doanh.D122.5
35402Quản trị Kinh doanh..D623
36403Luật kinh doanh quốc tếA25
37403Luật kinh doanh quốc tế.D122.5
38404Kế toánA25
39404Kế toán.D122.5
40405Hệ thống thông tin quản trịA25
41405Hệ thống thông tin quản trị.D122.5
42411Đầu tư chứng khoánA25
43411Đầu tư chứng khoán.D122.5
44412Ngân hàngA25
45412Ngân hàng.D122.5
46751Tiếng Anh thương mạiD122.5
47761Tiếng Pháp thương mạiD323
48771Tiếng Trung thương mạiD122.5
49771Tiếng Trung thương mại.D423
50781Tiếng Nhật thương mạiD122.5
51D623
52451; 452;Kinh tD1,2,4,623
53451; 452;Kinh tế đối ngoại.D1,2,4,623
54451; 452;Kinh tD1,2,4,623

Năm 2007


















































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1-Cơ sở phớa BắcA,D326
2D1,2,424
3-Cơ sở phớa NamA,D24
4Cơ sở phía BắcA24
5.D323.5
6..D124
7D224
8….D424
9.D21

Nguồn: ĐH Ngoại Thương


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm ĐH Ngoại Thương KV Phía Bắc 2007-2011



Diem chuan dai hoc ngoai thuong-kv phia bac 2012, diem chuan dai hoc ngoai thuong 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhnt 2012, dai hoc ngoai thuong

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại học Ngoại Thương các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007

Năm 2011






























































































































































































































































































































Mã trường: NTH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1405Thương mại điện tửA24
2470Kinh tế quốc tếA24
3460Kinh doanh quốc tếA24
4412Ngân hàngA24
5411Phân tích và đầu tư tài chínhA24
6403Luật kinh doanh quốc tếA24
7404Kế toánA24
8457Thương mại quốc tếA24
9402Quản trị kinh doanh quốc tếA24
10458Thuế và Hải quanA24
11406Quản trị du lịch và khách sạnA20Học tại Quảng Ninh
12401Kinh tế đối ngoạiA26
13410Tài chính quốc tếA26
14Điểm chuẩn vào trườngA24
15470Kinh tế quốc tế.D122
16405Thương mại điện tử.D122
17412Ngân hàng.D122
18460Kinh doanh quốc tế.D122
19411Phân tích và đầu tư tài chính.D122
20403Luật kinh doanh quốc tế.D122
21404Kế toán.D122
22402Quản trị kinh doanh quốc tế.D122
23458Thuế và Hải quan.D122
24457Thương mại quốc tế.D122
25410Tài chính quốc tế:D124
26406Quản trị du lịch và khách sạn:D118Học tại Quảng Ninh
27451Kinh tế đối ngoại:D124
28751Tiếng Anh Thương mạiD129Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
29Điểm chuẩn vào trường:D1.2.4.622
30454Kinh tế đối ngoại..D1.D423
31771Tiếng Trung Thương mạiD1.D428Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
32455Kinh tế đối ngoại…D1.D623
33781Tiếng Nhật Thương mạiD1.D628Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
34452Kinh tế đối ngoại.D223
35453Kinh tế đối ngoại::D324
36Điểm chuẩn vào trường::D322
37761Tiếng Pháp Thương mạiD329Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
38410Kinh tế đối ngoại….D623

Năm 2010


























































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế đối ngoạiA26
2401Kinh tế đối ngoạiD23
3410Tài chính quốc tếA25
4410Tài chính quốc tếD22.5
5Các ngành còn lạiA24
6Các ngành còn lạiD22
7751Tiếng anh thương mạiD129
8761Tiếng Pháp thương mạiD329
9771Tiếng Trung thương mạiD1 D429
10781Tiếng Nhật thương mạiD1 D629

Năm 2009


































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế đối ngoại.A26.5
2451.Kinh tế đối ngoạiD124.5
3452.Kinh tế đối ngoại.D223.5
4453..Kinh tế đối ngoại.D324.5
5454Kinh tế đối ngoại.D1. D423.5
6455Kinh tế đối ngoạiD1. D623.5
7410Tài chính quốc tếA26.5
8410Tài chính quốc tế.D124.5
9410.Tài chính quốc tế.D623.5
10457Thương mại quốc tếA25
11457.Thương mại quốc tế.D123.5
12458Thuế và Hải quanA25
13458.Thuế và Hải quan.D123.5
14402Quản trị kinh doanh quốc tếA25
15402.Quản trị kinh doanh quốc tế.D123.5
16403Luật kinh doanh quốc tếA25
17403.Luật kinh doanh quốc tế.D123.5
18404Kế toánA25
19404.Kế toán.D123.5
20405Thương mại điện tửA25
21405.Thương mại điện tử.D123.5
22411Đầu tư chứng khoánA25
23411.Đầu tư chứng khoán.D123.5
24412Ngân hàngA25
25412.Ngân hàng.D123.5
26460Marketing quốc tếA25
27460.Marketing quốc tế.D123.5
28470Kinh tế quốc tếA25
29470.Kinh tế quốc tế.D123.5
30751Tiếng Anh thương mạiD128
31761.Tiếng Pháp thương mại.D328
32771Tiếng Trung thương mại..D1. D428
33781.Tiếng Nhật thương mại..D1. D628
34C65Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế) - Hệ CĐA18
35C65Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế) - Hệ CĐ.D2, 3, 4, 617

Năm 2008


























































































































































































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1AKinh t40128
2D1,2,4,6451; 452; 454; 45523
3D345324
4AT41026
5D1,623
6ATh45725
7D122
8AThu45825
9ATh45925
10AQu40225
11D623
12ALu40325
13AK40425
14AH40525
15A41125
16ANg�h�41225
17D1Ti75122
18D3Ti76123
19D1Ti77122
20D423
21D1Ti78122
22401Kinh tế đối ngoạiA28
23451; 452;Kinh tế đối ngoại.D1,2,4,623
24453Kinh tế đối ngoại..D324
25410Tài chính quốc tếA26
26410Tài chính quốc tế.D1,623.5
27457Thương mại Quốc tếA25
28457Thương mại Quốc tế.D122.5
29458Thuế và Hải quanA25
30458Thuế và Hải quan.D122.5
31459Thương mại điện tửA25
32459Thương mại điện tửD122.5
33402Quản trị Kinh doanhA25
34402Quản trị kinh doanh.D122.5
35402Quản trị Kinh doanh..D623
36403Luật kinh doanh quốc tếA25
37403Luật kinh doanh quốc tế.D122.5
38404Kế toánA25
39404Kế toán.D122.5
40405Hệ thống thông tin quản trịA25
41405Hệ thống thông tin quản trị.D122.5
42411Đầu tư chứng khoánA25
43411Đầu tư chứng khoán.D122.5
44412Ngân hàngA25
45412Ngân hàng.D122.5
46751Tiếng Anh thương mạiD122.5
47761Tiếng Pháp thương mạiD323
48771Tiếng Trung thương mạiD122.5
49771Tiếng Trung thương mại.D423
50781Tiếng Nhật thương mạiD122.5
51D623
52451; 452;Kinh tD1,2,4,623
53451; 452;Kinh tế đối ngoại.D1,2,4,623
54451; 452;Kinh tD1,2,4,623

Năm 2007


















































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1-Cơ sở phớa BắcA,D326
2D1,2,424
3-Cơ sở phớa NamA,D24
4Cơ sở phía BắcA24
5.D323.5
6..D124
7D224
8….D424
9.D21

Nguồn: ĐH Ngoại Thương


Read More Add your Comment 0 comments


 

About Me

© 2010 Diem thi dh 2012, Diem thi Diem chuan dai hoc 2012 All Rights Reserved Thesis WordPress Theme Converted into Blogger Template by Hack Tutors.info