Điểm chuẩn 5 năm ĐH Ngoại Thương KV Phía Bắc 2007-2011



Diem chuan dai hoc ngoai thuong-kv phia bac 2012, diem chuan dai hoc ngoai thuong 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhnt 2012, dai hoc ngoai thuong

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại học Ngoại Thương các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007

Năm 2011






























































































































































































































































































































Mã trường: NTH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1405Thương mại điện tửA24
2470Kinh tế quốc tếA24
3460Kinh doanh quốc tếA24
4412Ngân hàngA24
5411Phân tích và đầu tư tài chínhA24
6403Luật kinh doanh quốc tếA24
7404Kế toánA24
8457Thương mại quốc tếA24
9402Quản trị kinh doanh quốc tếA24
10458Thuế và Hải quanA24
11406Quản trị du lịch và khách sạnA20Học tại Quảng Ninh
12401Kinh tế đối ngoạiA26
13410Tài chính quốc tếA26
14Điểm chuẩn vào trườngA24
15470Kinh tế quốc tế.D122
16405Thương mại điện tử.D122
17412Ngân hàng.D122
18460Kinh doanh quốc tế.D122
19411Phân tích và đầu tư tài chính.D122
20403Luật kinh doanh quốc tế.D122
21404Kế toán.D122
22402Quản trị kinh doanh quốc tế.D122
23458Thuế và Hải quan.D122
24457Thương mại quốc tế.D122
25410Tài chính quốc tế:D124
26406Quản trị du lịch và khách sạn:D118Học tại Quảng Ninh
27451Kinh tế đối ngoại:D124
28751Tiếng Anh Thương mạiD129Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
29Điểm chuẩn vào trường:D1.2.4.622
30454Kinh tế đối ngoại..D1.D423
31771Tiếng Trung Thương mạiD1.D428Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
32455Kinh tế đối ngoại…D1.D623
33781Tiếng Nhật Thương mạiD1.D628Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
34452Kinh tế đối ngoại.D223
35453Kinh tế đối ngoại::D324
36Điểm chuẩn vào trường::D322
37761Tiếng Pháp Thương mạiD329Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
38410Kinh tế đối ngoại….D623

Năm 2010


























































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế đối ngoạiA26
2401Kinh tế đối ngoạiD23
3410Tài chính quốc tếA25
4410Tài chính quốc tếD22.5
5Các ngành còn lạiA24
6Các ngành còn lạiD22
7751Tiếng anh thương mạiD129
8761Tiếng Pháp thương mạiD329
9771Tiếng Trung thương mạiD1 D429
10781Tiếng Nhật thương mạiD1 D629

Năm 2009


































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Kinh tế đối ngoại.A26.5
2451.Kinh tế đối ngoạiD124.5
3452.Kinh tế đối ngoại.D223.5
4453..Kinh tế đối ngoại.D324.5
5454Kinh tế đối ngoại.D1. D423.5
6455Kinh tế đối ngoạiD1. D623.5
7410Tài chính quốc tếA26.5
8410Tài chính quốc tế.D124.5
9410.Tài chính quốc tế.D623.5
10457Thương mại quốc tếA25
11457.Thương mại quốc tế.D123.5
12458Thuế và Hải quanA25
13458.Thuế và Hải quan.D123.5
14402Quản trị kinh doanh quốc tếA25
15402.Quản trị kinh doanh quốc tế.D123.5
16403Luật kinh doanh quốc tếA25
17403.Luật kinh doanh quốc tế.D123.5
18404Kế toánA25
19404.Kế toán.D123.5
20405Thương mại điện tửA25
21405.Thương mại điện tử.D123.5
22411Đầu tư chứng khoánA25
23411.Đầu tư chứng khoán.D123.5
24412Ngân hàngA25
25412.Ngân hàng.D123.5
26460Marketing quốc tếA25
27460.Marketing quốc tế.D123.5
28470Kinh tế quốc tếA25
29470.Kinh tế quốc tế.D123.5
30751Tiếng Anh thương mạiD128
31761.Tiếng Pháp thương mại.D328
32771Tiếng Trung thương mại..D1. D428
33781.Tiếng Nhật thương mại..D1. D628
34C65Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế) - Hệ CĐA18
35C65Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế) - Hệ CĐ.D2, 3, 4, 617

Năm 2008


























































































































































































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1AKinh t40128
2D1,2,4,6451; 452; 454; 45523
3D345324
4AT41026
5D1,623
6ATh45725
7D122
8AThu45825
9ATh45925
10AQu40225
11D623
12ALu40325
13AK40425
14AH40525
15A41125
16ANg�h�41225
17D1Ti75122
18D3Ti76123
19D1Ti77122
20D423
21D1Ti78122
22401Kinh tế đối ngoạiA28
23451; 452;Kinh tế đối ngoại.D1,2,4,623
24453Kinh tế đối ngoại..D324
25410Tài chính quốc tếA26
26410Tài chính quốc tế.D1,623.5
27457Thương mại Quốc tếA25
28457Thương mại Quốc tế.D122.5
29458Thuế và Hải quanA25
30458Thuế và Hải quan.D122.5
31459Thương mại điện tửA25
32459Thương mại điện tửD122.5
33402Quản trị Kinh doanhA25
34402Quản trị kinh doanh.D122.5
35402Quản trị Kinh doanh..D623
36403Luật kinh doanh quốc tếA25
37403Luật kinh doanh quốc tế.D122.5
38404Kế toánA25
39404Kế toán.D122.5
40405Hệ thống thông tin quản trịA25
41405Hệ thống thông tin quản trị.D122.5
42411Đầu tư chứng khoánA25
43411Đầu tư chứng khoán.D122.5
44412Ngân hàngA25
45412Ngân hàng.D122.5
46751Tiếng Anh thương mạiD122.5
47761Tiếng Pháp thương mạiD323
48771Tiếng Trung thương mạiD122.5
49771Tiếng Trung thương mại.D423
50781Tiếng Nhật thương mạiD122.5
51D623
52451; 452;Kinh tD1,2,4,623
53451; 452;Kinh tế đối ngoại.D1,2,4,623
54451; 452;Kinh tD1,2,4,623

Năm 2007


















































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1-Cơ sở phớa BắcA,D326
2D1,2,424
3-Cơ sở phớa NamA,D24
4Cơ sở phía BắcA24
5.D323.5
6..D124
7D224
8….D424
9.D21

Nguồn: ĐH Ngoại Thương


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (2007-2011)



Diem chuan dai hoc kinh te quoc dan2012, diem chuan dai hoc kinh te quoc dan 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan ktqd 2012, kinh te quoc dan

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007

Năm 2011






















































































































































































































Mã trường: KHA
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1457Quản trị kinh doanh bằng tiếng AnhA20
2545Luật kinh doanhA20
3421Kinh tế lao độngA20
4Các ngành còn lạiA.D121
5146công nghệ thông tinA.D118
6444Tin học kinh tếA.D118
7447Thống kê kinh doanhA.D118
8417Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thônA.D119
9435Quản trị kinh doanh tổng hợpA.D122.5
10426Kinh doanh quốc tếA.D122.5
11433Quản trị doanh nghiệpA.D122.5
12404Kiểm toánA.D125.5
13418Kinh tế đầu tưA.D124.5
14420Kinh tế quốc tếA.D123.5
15403Các ngành còn lạiA.D124.5
16438Tài chính doanh nghiệpA.D125.5
17404Kế toánA.D124.5
18Điểm chuẩn vào trườngA.D121
19403Tài chính ngân hàngA.D124.5
20455Theo chương trình POHE:D122Tiếng anh nhân hệ số 2
21454Theo chương trình POHED122Tiếng anh nhân hệ số 2
22701Tiếng Anh Thương mạiD124.5Tiếng anh nhân hệ số 2
23457Quản trị kinh doanh bằng tiếng AnhD123.5Tiếng anh nhân hệ số 2
24545Luật kinh doanh:D119
25421Kinh tế lao động:D119

Năm 2010



























































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1403Tài chính - Ngân hàng.A24Toàn ngành
2403Tài chính - Ngân hàngD123Toàn ngành
3437Ngân hàngA25
4437Ngân hàng.D124
5438Tài chính doanh nghiệpA25
6438Tài chính doanh nghiệpD124
7404Kế toánA23
8404Kế toán.D122
9443Kiếm toán.A26
10443Kiếm toánD125
11418Kinh tế đầu tư25
12420Kinh tế quốc tếA24
13420Kinh tế quốc tế.D123
14426Kinh doanh quốc tếA22
15426Kinh doanh quốc tế.D121
16433Quản trị doanh nghiệpA22
17433Quản trị doanh nghiệp.D121
18435Quản trị kinh doanh tổng hợpA22
19435Quản trị kinh doanh tổng hợp.D121
20146Công nghệ thông tinA,D118
21444Tin học kinh tếA,D118
22453Hệ thống thông tin quản lýA,D118
23427Kinh tế NN và PTNNA,D118
24545Luật kinh doanhA,D118
25546Luật kinh doanh quốc tếA,D118
26424Thống kê xã hộiA,D118
27701Tiếng anh thương mạiD128Ngoại ngữ hệ số 2
28421Kinh tế lao động.A19
29421Kinh tế lao độngD118
30445QTKD lữ hành và hướng dẫn du lịch.A18
31445QTKD lữ hành và hướng dẫn du lịchD119
32430Quản trị quảng cáo.A18
33430Quản trị quảng cáoD119
34454455Học theo POHE21Ngoại ngữ hệ số 2
35457QTKD bằng tiếng Anh.A19
36457QTKD bằng tiếng AnhD126Ngoại ngữ hệ số 2
37Còn lạiA21
38Còn lạiD121Ngoại ngữ không nhân hệ số 2

Năm 2009


















































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1410Kinh tế và Quản lý đô thịA22.5
2410Kinh tế và Quản lý đô thị.D121
3411Kinh tế và Quản lý điạ chínhA22.5
4411Kinh tế và Quản lý điạ chính.D121
5412Kế hoạchA22.5
6412Kế hoạch.D121
7413Kinh tế Phát triểnA22.5
8413Kinh tế Phát triển.D121
9414Kinh tế và Quản lý Môi trườngA22.5
10414Kinh tế và Quản lý Môi trường.D121
11415Quản lí Kinh tếA22.5
12415Quản lí Kinh tế.D121
13416Kinh tế và Quản lí côngA22.5
14416Kinh tế và Quản lí công.D121
15417Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thônA22.5
16417Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.D121
17418Kinh tế Đầu tưA24.5
18419Kinh tế Bảo hiểmA22.5
19419Kinh tế Bảo hiểm.D121
20420Kinh tế Quốc tếA22.5
21420Kinh tế Quốc tế.D121
22421Kinh tế Lao độngA22.5
23421Kinh tế Lao động.D121
24422Toán tài chínhA22.5
25422Toán tài chính.D121
26423Toán kinh tếA22.5
27423Toán kinh tế.D121
28424Thống kê kinh tế xã hộiA22.5
29424Thống kê kinh tế xã hội.D121
30448Bảo hiểm xã hộiA22.5
31448Bảo hiểm xã hội.D121
32449Hải quanA22.5
33449Hải quan.D121
34450Kinh tế họcA22.5
35450Kinh tế học.D121
36426Quản trị kinh doanh quốc tếA22.5
37426Quản trị kinh doanh quốc tế.D121
38427Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạnA22.5
39427Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạn.D121
40428Quản trị nhân lựcA22.5
41428Quản trị nhân lực.D121
42429MarketingA22.5
43429Marketing.D121
44430Quản trị quảng cáoA22.5
45430Quản trị quảng cáo.D121
46431Quản trị kinh doanh Thương mạiA22.5
47431Quản trị kinh doanh Thương mại.D121
48432Thương mại quốc tếA22.5
49432Thương mại quốc tế.D121
50433Quản trị kinh doanh Công nghiệp và XDA22.5
51433Quản trị kinh doanh Công nghiệp và XD.D121
52434Quản trị chất lượngA22.5
53434Quản trị chất lượng.D121
54435Quản trị kinh doanh tổng hợpA22.5
55435Quản trị kinh doanh tổng hợp.D121
56436Quản trị kinh doanh bất động sảnA22.5
57436Quản trị kinh doanh bất động sản.D121
58445QTKD Lữ hành và Hướng dẫn du lịchA22.5
59445QTKD Lữ hành và Hướng dẫn du lịch.D121
60446Thẩm định giáA22.5
61447Thống kê kinh doanhA22.5
62447Thống kê kinh doanh.D121
63437Ngân hàngA27
64437Ngân hàng.D126
65438Tài chính doanh nghiệpA27
66438Tài chính doanh nghiệp.D126
67439Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)A26
68439Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp).D125
69440Tài chính côngA26
70440Tài chính công.D125
71441Thị trường chứng khoánA26
72441Thị trường chứng khoán.D125
73451Tài chính quốc tếA26
74451Tài chính quốc tế.D125
75442Kế toán tổng hợpA26.5
76443Kiểm toánA27.5
77444Tin học kinh tếA22.5
78444Tin học kinh tế.D121
79453Hệ thống thống tin quản lýA22.5
80453Hệ thống thống tin quản lý.D121
81545Luật kinh doanhA22.5
82545Luật kinh doanh.D121
83546Luật kinh doanh quốc tếA22.5
84546Luật kinh doanh quốc tế.D121
85146Ngành Khoa học máy tínhA22.5
86701Ngành Tiếng AnhD125.5
874541 Quản trị lữ hànhD121.5
884552 Quản trị khách sạnD121.5
894573 Quản trị kinh doanh tiếng Anh (EBBA)A.D123.5

Năm 2008


























































































































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngành Kinh tế,  gồm chuyên ngành:0
2410- Kinh tế và Quản lí đô thịA22
3411- Kinh tế và Quản lí địa chínhA22
4412- Kế hoạchA22
5413- Kinh tế phát triểnA22
6414- Kinh tế và Quản lí Môi trườngA22
7415- Quản lí kinh tếA22
8416- Kinh tế và Quản lí côngA22
9417- Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thônA22
10419- Kinh tế bảo hiểmA22
11420- Kinh tế quốc tếA22
12421- Kinh tế lao độngA22
13422- Toán tài chínhA22
14423- Toán kinh tếA22
15424- Thống kê kinh tế xã hộiA22
16448- Bảo hiểm xã hộiA22
17449- Hải quanA22
18450- Kinh tế họcA22
19426- Quản trị Kinh doanh quốc tếA22
20427- Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạnA22
21428- Quản trị nhân lựcA22
22429A22
23430- Quản trị quảng cáoA22
24431- Quản trị Kinh doanh Thương mạiA22
25432- Thương mại quốc tếA22
26433- Quản trị Kinh doanh Công nghiệp và Xây dựngA22
27434- Quản trị chất lượngA22
28435- Quản trị Kinh doanh tổng hợpA22
29436- Quản trị Kinh doanh bất động sảnA22
30445- QTKD lữ hành và hướng dẫn du lịchA22
31446- Thẩm định giáA22
32447- Thống kê kinh doanhA22
33437- Ngân hàngA26
34438- Tài chính doanh nghiệpA26
35439- Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)A26
36440- Tài chính côngA26
37441- Thị trường chứng khoánA26
38451- Tài chính quốc tếA26
39418- Đầu tưA26
40442- Kế toán tổng hợpA0
41443- Kiểm toánA0
42444- Tin học kinh tếA22
43453- Hệ thống thông tin quản líA22
44545- Chuyên ngành Luật Kinh doanhA22
45146- Chuyên ngành Công nghệ Thông tinA22
46701- Chuyên ngành tiếng Anh thương mạiD128

Năm 2007


















































































































































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
124
2*Điểm sàn vào trườngA,D124
3Ngành Kinh tếA24
4Tiếng AnhD126.5
5410Kinh tế và quản lý đô thịA24
6411Kinh tế và quản lý địa chínhA24
7412Kế hoạchA24
8413Kinh tế phát triểnA24
9414Kinh tế và quản lý môi trườngA24
10415Quản lý kinh tếA24
11416Kinh tế và quản lý côngA24
12417Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thônA24
13418Kinh tế đầu tưA25
14419Kinh tế bảo hiểmA25
15420Kinh tế quốc tếA25
16421Kinh tế lao độngA25
17422Toán tài chínhA25
18423Toán kinh tếA25
19424Thống kê kinh tế xã hộiA25
20448Bảo hiểm xã hộiA25
21449Hải quanA25
22450Kinh tế họcA25
23426Quản trị kinh doanh quốc tếA24
24427Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạnA24
25428Quản trị nhân lựcA24
26429MarketingA24
27430Quản trị quảng cáoA24
28431Quản trị kinh doanh thương mạiA24
29432Thương mại quốc tếA24
30433Quản trị kinh doanh công nghiệp và xây dựngA24
31434Quản trị chất lượngA24
32435Quản trị kinh doanh tổng hợpA24
33436Quản trị bất động sảnA24
34445Quản trị kinh doanh lữ hành và hướng dẫn du lịchA24
35446Thẩm định giáA24
36447Thống kê kinh doanhA24
37437Ngân hàngA26.6
38438Tài chính doanh nghiệpA26.7
39439Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)A26.8
40440Tài chính côngA26.9
41441Thị trường chứng khoánA26.1
42451Tài chính quốc tếA26.11
43442Kế toán tổng hợpA25
44443Kiểm toánA25
45444Tin học kinh tếA24
46453Hệ thống thông tin quản lýA24
47545Luật kinh doanhA24
48146Công nghệ thông tinA24
49701Tiếng Anh thương mại26.6

Nguồn: Đh Kinh tế quốc dân


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (2007-2011)



Diem chuan dai hoc kinh te quoc dan2012, diem chuan dai hoc kinh te quoc dan 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan ktqd 2012, kinh te quoc dan

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007

Năm 2011






















































































































































































































Mã trường: KHA
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1457Quản trị kinh doanh bằng tiếng AnhA20
2545Luật kinh doanhA20
3421Kinh tế lao độngA20
4Các ngành còn lạiA.D121
5146công nghệ thông tinA.D118
6444Tin học kinh tếA.D118
7447Thống kê kinh doanhA.D118
8417Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thônA.D119
9435Quản trị kinh doanh tổng hợpA.D122.5
10426Kinh doanh quốc tếA.D122.5
11433Quản trị doanh nghiệpA.D122.5
12404Kiểm toánA.D125.5
13418Kinh tế đầu tưA.D124.5
14420Kinh tế quốc tếA.D123.5
15403Các ngành còn lạiA.D124.5
16438Tài chính doanh nghiệpA.D125.5
17404Kế toánA.D124.5
18Điểm chuẩn vào trườngA.D121
19403Tài chính ngân hàngA.D124.5
20455Theo chương trình POHE:D122Tiếng anh nhân hệ số 2
21454Theo chương trình POHED122Tiếng anh nhân hệ số 2
22701Tiếng Anh Thương mạiD124.5Tiếng anh nhân hệ số 2
23457Quản trị kinh doanh bằng tiếng AnhD123.5Tiếng anh nhân hệ số 2
24545Luật kinh doanh:D119
25421Kinh tế lao động:D119

Năm 2010



























































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1403Tài chính - Ngân hàng.A24Toàn ngành
2403Tài chính - Ngân hàngD123Toàn ngành
3437Ngân hàngA25
4437Ngân hàng.D124
5438Tài chính doanh nghiệpA25
6438Tài chính doanh nghiệpD124
7404Kế toánA23
8404Kế toán.D122
9443Kiếm toán.A26
10443Kiếm toánD125
11418Kinh tế đầu tư25
12420Kinh tế quốc tếA24
13420Kinh tế quốc tế.D123
14426Kinh doanh quốc tếA22
15426Kinh doanh quốc tế.D121
16433Quản trị doanh nghiệpA22
17433Quản trị doanh nghiệp.D121
18435Quản trị kinh doanh tổng hợpA22
19435Quản trị kinh doanh tổng hợp.D121
20146Công nghệ thông tinA,D118
21444Tin học kinh tếA,D118
22453Hệ thống thông tin quản lýA,D118
23427Kinh tế NN và PTNNA,D118
24545Luật kinh doanhA,D118
25546Luật kinh doanh quốc tếA,D118
26424Thống kê xã hộiA,D118
27701Tiếng anh thương mạiD128Ngoại ngữ hệ số 2
28421Kinh tế lao động.A19
29421Kinh tế lao độngD118
30445QTKD lữ hành và hướng dẫn du lịch.A18
31445QTKD lữ hành và hướng dẫn du lịchD119
32430Quản trị quảng cáo.A18
33430Quản trị quảng cáoD119
34454455Học theo POHE21Ngoại ngữ hệ số 2
35457QTKD bằng tiếng Anh.A19
36457QTKD bằng tiếng AnhD126Ngoại ngữ hệ số 2
37Còn lạiA21
38Còn lạiD121Ngoại ngữ không nhân hệ số 2

Năm 2009


















































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1410Kinh tế và Quản lý đô thịA22.5
2410Kinh tế và Quản lý đô thị.D121
3411Kinh tế và Quản lý điạ chínhA22.5
4411Kinh tế và Quản lý điạ chính.D121
5412Kế hoạchA22.5
6412Kế hoạch.D121
7413Kinh tế Phát triểnA22.5
8413Kinh tế Phát triển.D121
9414Kinh tế và Quản lý Môi trườngA22.5
10414Kinh tế và Quản lý Môi trường.D121
11415Quản lí Kinh tếA22.5
12415Quản lí Kinh tế.D121
13416Kinh tế và Quản lí côngA22.5
14416Kinh tế và Quản lí công.D121
15417Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thônA22.5
16417Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.D121
17418Kinh tế Đầu tưA24.5
18419Kinh tế Bảo hiểmA22.5
19419Kinh tế Bảo hiểm.D121
20420Kinh tế Quốc tếA22.5
21420Kinh tế Quốc tế.D121
22421Kinh tế Lao độngA22.5
23421Kinh tế Lao động.D121
24422Toán tài chínhA22.5
25422Toán tài chính.D121
26423Toán kinh tếA22.5
27423Toán kinh tế.D121
28424Thống kê kinh tế xã hộiA22.5
29424Thống kê kinh tế xã hội.D121
30448Bảo hiểm xã hộiA22.5
31448Bảo hiểm xã hội.D121
32449Hải quanA22.5
33449Hải quan.D121
34450Kinh tế họcA22.5
35450Kinh tế học.D121
36426Quản trị kinh doanh quốc tếA22.5
37426Quản trị kinh doanh quốc tế.D121
38427Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạnA22.5
39427Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạn.D121
40428Quản trị nhân lựcA22.5
41428Quản trị nhân lực.D121
42429MarketingA22.5
43429Marketing.D121
44430Quản trị quảng cáoA22.5
45430Quản trị quảng cáo.D121
46431Quản trị kinh doanh Thương mạiA22.5
47431Quản trị kinh doanh Thương mại.D121
48432Thương mại quốc tếA22.5
49432Thương mại quốc tế.D121
50433Quản trị kinh doanh Công nghiệp và XDA22.5
51433Quản trị kinh doanh Công nghiệp và XD.D121
52434Quản trị chất lượngA22.5
53434Quản trị chất lượng.D121
54435Quản trị kinh doanh tổng hợpA22.5
55435Quản trị kinh doanh tổng hợp.D121
56436Quản trị kinh doanh bất động sảnA22.5
57436Quản trị kinh doanh bất động sản.D121
58445QTKD Lữ hành và Hướng dẫn du lịchA22.5
59445QTKD Lữ hành và Hướng dẫn du lịch.D121
60446Thẩm định giáA22.5
61447Thống kê kinh doanhA22.5
62447Thống kê kinh doanh.D121
63437Ngân hàngA27
64437Ngân hàng.D126
65438Tài chính doanh nghiệpA27
66438Tài chính doanh nghiệp.D126
67439Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)A26
68439Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp).D125
69440Tài chính côngA26
70440Tài chính công.D125
71441Thị trường chứng khoánA26
72441Thị trường chứng khoán.D125
73451Tài chính quốc tếA26
74451Tài chính quốc tế.D125
75442Kế toán tổng hợpA26.5
76443Kiểm toánA27.5
77444Tin học kinh tếA22.5
78444Tin học kinh tế.D121
79453Hệ thống thống tin quản lýA22.5
80453Hệ thống thống tin quản lý.D121
81545Luật kinh doanhA22.5
82545Luật kinh doanh.D121
83546Luật kinh doanh quốc tếA22.5
84546Luật kinh doanh quốc tế.D121
85146Ngành Khoa học máy tínhA22.5
86701Ngành Tiếng AnhD125.5
874541 Quản trị lữ hànhD121.5
884552 Quản trị khách sạnD121.5
894573 Quản trị kinh doanh tiếng Anh (EBBA)A.D123.5

Năm 2008


























































































































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngành Kinh tế,  gồm chuyên ngành:0
2410- Kinh tế và Quản lí đô thịA22
3411- Kinh tế và Quản lí địa chínhA22
4412- Kế hoạchA22
5413- Kinh tế phát triểnA22
6414- Kinh tế và Quản lí Môi trườngA22
7415- Quản lí kinh tếA22
8416- Kinh tế và Quản lí côngA22
9417- Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thônA22
10419- Kinh tế bảo hiểmA22
11420- Kinh tế quốc tếA22
12421- Kinh tế lao độngA22
13422- Toán tài chínhA22
14423- Toán kinh tếA22
15424- Thống kê kinh tế xã hộiA22
16448- Bảo hiểm xã hộiA22
17449- Hải quanA22
18450- Kinh tế họcA22
19426- Quản trị Kinh doanh quốc tếA22
20427- Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạnA22
21428- Quản trị nhân lựcA22
22429A22
23430- Quản trị quảng cáoA22
24431- Quản trị Kinh doanh Thương mạiA22
25432- Thương mại quốc tếA22
26433- Quản trị Kinh doanh Công nghiệp và Xây dựngA22
27434- Quản trị chất lượngA22
28435- Quản trị Kinh doanh tổng hợpA22
29436- Quản trị Kinh doanh bất động sảnA22
30445- QTKD lữ hành và hướng dẫn du lịchA22
31446- Thẩm định giáA22
32447- Thống kê kinh doanhA22
33437- Ngân hàngA26
34438- Tài chính doanh nghiệpA26
35439- Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)A26
36440- Tài chính côngA26
37441- Thị trường chứng khoánA26
38451- Tài chính quốc tếA26
39418- Đầu tưA26
40442- Kế toán tổng hợpA0
41443- Kiểm toánA0
42444- Tin học kinh tếA22
43453- Hệ thống thông tin quản líA22
44545- Chuyên ngành Luật Kinh doanhA22
45146- Chuyên ngành Công nghệ Thông tinA22
46701- Chuyên ngành tiếng Anh thương mạiD128

Năm 2007


















































































































































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
124
2*Điểm sàn vào trườngA,D124
3Ngành Kinh tếA24
4Tiếng AnhD126.5
5410Kinh tế và quản lý đô thịA24
6411Kinh tế và quản lý địa chínhA24
7412Kế hoạchA24
8413Kinh tế phát triểnA24
9414Kinh tế và quản lý môi trườngA24
10415Quản lý kinh tếA24
11416Kinh tế và quản lý côngA24
12417Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thônA24
13418Kinh tế đầu tưA25
14419Kinh tế bảo hiểmA25
15420Kinh tế quốc tếA25
16421Kinh tế lao độngA25
17422Toán tài chínhA25
18423Toán kinh tếA25
19424Thống kê kinh tế xã hộiA25
20448Bảo hiểm xã hộiA25
21449Hải quanA25
22450Kinh tế họcA25
23426Quản trị kinh doanh quốc tếA24
24427Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạnA24
25428Quản trị nhân lựcA24
26429MarketingA24
27430Quản trị quảng cáoA24
28431Quản trị kinh doanh thương mạiA24
29432Thương mại quốc tếA24
30433Quản trị kinh doanh công nghiệp và xây dựngA24
31434Quản trị chất lượngA24
32435Quản trị kinh doanh tổng hợpA24
33436Quản trị bất động sảnA24
34445Quản trị kinh doanh lữ hành và hướng dẫn du lịchA24
35446Thẩm định giáA24
36447Thống kê kinh doanhA24
37437Ngân hàngA26.6
38438Tài chính doanh nghiệpA26.7
39439Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)A26.8
40440Tài chính côngA26.9
41441Thị trường chứng khoánA26.1
42451Tài chính quốc tếA26.11
43442Kế toán tổng hợpA25
44443Kiểm toánA25
45444Tin học kinh tếA24
46453Hệ thống thông tin quản lýA24
47545Luật kinh doanhA24
48146Công nghệ thông tinA24
49701Tiếng Anh thương mại26.6

Nguồn: Đh Kinh tế quốc dân


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Học viện an ninh nhân dân 2007-2011



Diem chuan hoc vien an ninh nhan dan 2011,2012,2010,2009,2008,2007, diem chuan 2012 hoc vien an ninh nhan dan, diemchuan2012

Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân Năm 2011








































































Mã trường: ANH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngành Công nghệ thông tinA19
2Ngành nghiệp vụ An ninhA19.5
3Ngành nghiệp vụ An ninh:C18.5
4Ngành Xây dựng Đảng và Xây dựng lực lượng CANDC19.5
5Ngành nghiệp vụ An ninh::D117.5
6Ngành ngôn ngữ AnhD119.5Tiếng Anh nhân hệ số 2
7Ngành Xây dựng Đảng và Xây dựng lực lượng CAND:D119


Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân Năm 2010

 

Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân Năm 2009






































Mã trường: ANH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Nam (An ninh điều tra tội phạm)A20.5
2Nam (An ninh điều tra tội phạm).C24.5
3.Nam (An ninh điều tra tội phạm).D126.5

Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân Năm 2008














































Mã trường: ANH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1An ninh điều traA, C, D122
2Tin họcA22
3Tiếng AnhD118
4An ninh điều tra.C0

Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân Năm 2007





































Mã trường: ANH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Tin họcA23
2C19
3D120.5

Diem chuan hoc vien an ninh nhan dan 2011,2012,2010,2009,2008,2007, diem chuan 2012 hoc vien an ninh nhan dan, diemchuan2012


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Học viện an ninh nhân dân 2007-2011



Diem chuan hoc vien an ninh nhan dan 2011,2012,2010,2009,2008,2007, diem chuan 2012 hoc vien an ninh nhan dan, diemchuan2012

Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân Năm 2011








































































Mã trường: ANH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngành Công nghệ thông tinA19
2Ngành nghiệp vụ An ninhA19.5
3Ngành nghiệp vụ An ninh:C18.5
4Ngành Xây dựng Đảng và Xây dựng lực lượng CANDC19.5
5Ngành nghiệp vụ An ninh::D117.5
6Ngành ngôn ngữ AnhD119.5Tiếng Anh nhân hệ số 2
7Ngành Xây dựng Đảng và Xây dựng lực lượng CAND:D119


Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân Năm 2010

 

Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân Năm 2009






































Mã trường: ANH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Nam (An ninh điều tra tội phạm)A20.5
2Nam (An ninh điều tra tội phạm).C24.5
3.Nam (An ninh điều tra tội phạm).D126.5

Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân Năm 2008














































Mã trường: ANH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1An ninh điều traA, C, D122
2Tin họcA22
3Tiếng AnhD118
4An ninh điều tra.C0

Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân Năm 2007





































Mã trường: ANH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Tin họcA23
2C19
3D120.5

Diem chuan hoc vien an ninh nhan dan 2011,2012,2010,2009,2008,2007, diem chuan 2012 hoc vien an ninh nhan dan, diemchuan2012


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Học Viện Ngân Hàng (2007-2011)



Diem chuan hoc vien ngan hang 2012, diem chuan hoc vien ngan hang 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan hv ngan hang 2012, hoc vien ngan hang

Theo yêu cầu của bạn đọc. Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Học Viện Ngân Hàng  các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007

Năm 2011














































Mã trường: NHH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điểm chuẩn vào trườngA20.5
2Tài chính kế toánA21
3Ngân hàngA22.5
4Điểm chuẩn vào trường:D20

Năm 2010











































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Khoa Ngân HàngA23.5
2401Khoa tài chínhA22
3402Kế toánA21
4403Quản trị kinh doanh gồm: Quản trị marketing, quản trị doanh nghiệpA21
5404Hệ thống thông tin kinh tếA21
6751Tiếng anh tài chính ngân hàngD19.5
7Hệ cao đẳngA15Đào tạo tại Sơn Tây
8Hệ cao đẳng.A10Đào tạo tại Phú Yên

Năm 2009























































































Các ngành đào tạo



Mã ngành



Khối



Điểm chuẩn



Điểm  NV2



Hệ Đại học


Tài chính - Ngân hàng

401



A



22,0


Kế toán

402



A



22,0


Quản trị kinh doanh

403



A



22,0


Hệ thống thông tin quản lý

404



A



22,0


Tiếng Anh (không nhân hệ số)

751



D1



20,0



20,5



Hệ Cao đẳng


Cơ sở tại Hà Nội:

 


- Tài chính ngân hàng

C65



A



16,0



18,0


- Kế toán

C66



A



16,0



18,0


Cơ sở tại Phú Yên:

 



 


- Tài chính ngân hàng

C65



A



12,0



16,0



Năm 2008










































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401- Tài chớnh - Ngân hàngA24
2402- Kế toánA23
3403- Quản trị - Kinh doanhA23
4404- Hệ thống thông tin quản lýA23
5751- Tiếng Anh (Tiếng Anh Tài chính Ngân hàng)D10
6Hệ ĐH15
7C65- Tài chính - Ngân hàngA15
8C66- Kế toánA17

Năm 2007


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1*Hệ ĐHA16.5

Nguồn: HV  Ngân hàng


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn 5 năm Học Viện Ngân Hàng (2007-2011)



Diem chuan hoc vien ngan hang 2012, diem chuan hoc vien ngan hang 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan hv ngan hang 2012, hoc vien ngan hang

Theo yêu cầu của bạn đọc. Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Học Viện Ngân Hàng  các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007

Năm 2011














































Mã trường: NHH
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điểm chuẩn vào trườngA20.5
2Tài chính kế toánA21
3Ngân hàngA22.5
4Điểm chuẩn vào trường:D20

Năm 2010











































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401Khoa Ngân HàngA23.5
2401Khoa tài chínhA22
3402Kế toánA21
4403Quản trị kinh doanh gồm: Quản trị marketing, quản trị doanh nghiệpA21
5404Hệ thống thông tin kinh tếA21
6751Tiếng anh tài chính ngân hàngD19.5
7Hệ cao đẳngA15Đào tạo tại Sơn Tây
8Hệ cao đẳng.A10Đào tạo tại Phú Yên

Năm 2009























































































Các ngành đào tạo



Mã ngành



Khối



Điểm chuẩn



Điểm  NV2



Hệ Đại học


Tài chính - Ngân hàng

401



A



22,0


Kế toán

402



A



22,0


Quản trị kinh doanh

403



A



22,0


Hệ thống thông tin quản lý

404



A



22,0


Tiếng Anh (không nhân hệ số)

751



D1



20,0



20,5



Hệ Cao đẳng


Cơ sở tại Hà Nội:

 


- Tài chính ngân hàng

C65



A



16,0



18,0


- Kế toán

C66



A



16,0



18,0


Cơ sở tại Phú Yên:

 



 


- Tài chính ngân hàng

C65



A



12,0



16,0



Năm 2008










































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1401- Tài chớnh - Ngân hàngA24
2402- Kế toánA23
3403- Quản trị - Kinh doanhA23
4404- Hệ thống thông tin quản lýA23
5751- Tiếng Anh (Tiếng Anh Tài chính Ngân hàng)D10
6Hệ ĐH15
7C65- Tài chính - Ngân hàngA15
8C66- Kế toánA17

Năm 2007


















STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1*Hệ ĐHA16.5

Nguồn: HV  Ngân hàng


Read More Add your Comment 1 comments


 

About Me

© 2010 Diem thi dh 2012, Diem thi Diem chuan dai hoc 2012 All Rights Reserved Thesis WordPress Theme Converted into Blogger Template by Hack Tutors.info