Điểm chuẩn ĐH QUỐC GIA Hà Nội 2011









Trư­ờng Đại học Công nghệ

Tr­ường Đại học Khoa học Tự nhiên

Tr­ường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

Tr­ường Đại học Ngoại ngữ

Tr­ường Đại học Kinh tế

Tr­ường Đại học Giáo dục

Khoa Luật

Khoa Quốc tế  



































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































TT

Ngành/Đơn vị

Mã ngành

Chỉ tiêu

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu tuyển NV2

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV2

I

Trư­ờng ĐH Công nghệ

QHI

560

-

-

116

-

1

Khoa học máy tính

104

60

A

18.5

-

-

2

Công nghệ thông tin

105

200

A

-

-

3

Hệ thống thông tin

114

50

A

-

-

4

Công nghệ Điện tử - Viễn thông

109

60

A

-

-

5

Vật lý Kỹ thuật

115

55

A

16.0

41

16.0

6

Cơ học Kỹ thuật

116

55

A

38

16.0

7

Công nghệ Cơ điện tử

117

80

A

16.0

37

17.0

II

Tr­ường ĐH Khoa học Tự nhiên

QHT

1,310

-

-

425

-

1

Toán học

101

130

A

17.0

80

17.0

2

Toán - Tin ứng dụng

103

140

A

17.5

70

17.5

3

Vật lý

106

60

A

17.0

25

17.0

4

Khoa học vật liệu

107

30

A

17.0

20

17.0

5

Công nghệ hạt nhân

108

50

A

17.0

25

17.0

6

Khí tư­ợng-Thuỷ văn-Hải dư­ơng học

110

100

A

16.0

75

16.0

7

Hóa học

201

50

A

18.0

-

-

8

Công nghệ hóa học

202

90

A

18.0

-

-

9

Hóa dược

210

50

A

19.0

-

-

10

Địa lý

204

40

A

16.0

30

16.0

11

Địa chính

205

60

A

16.0

10

16.0

12

Địa chất

206

40

A

16.0

30

16.0

13

Địa kỹ thuật-Địa môi trư­ờng

208

30

A

16.0

30

16.0

14

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

209

30

A

16.0

30

16.0

15

Sinh học

301

60

A

17.0

-

-

B

21.0

-

-

16

Công nghệ sinh học

302

140

A

18.0

-

-

B

22.5

-

-

17

Khoa học môi trư­ờng

303

120

A

18.0

-

-

B

20.5

-

-

18

Công nghệ môi trư­ờng

305

90

A

18.0

-

-

III

Tr­ường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

QHX

1,400

-

-

510

-

1

Tâm lý học

501

80

A

16.0

-

-

C

18.5

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

2

Khoa học quản lý

502

110

A

16.0

-

-

C

18.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

3

Xã hội học

503

70

A

16.0

10

16.0

C

17.0

10

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

10

17.0

4

Triết học

504

70

A

16.0

20

16.0

C

17.0

55

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

20

17.0

5

Chính trị học

507

70

A

16.0

15

16.0

C

17.0

20

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

10

17.0

6

Công tác xã hội

512

70

C

17.5

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

7

Văn học

601

100

C

17.0

50

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

30

17.0

8

Ngôn ngữ học

602

60

C

18.0

30

18.0

D1,2,3,4,5,6

18.0

40

18.0

9

Lịch sử

603

100

C

17.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

10

Báo chí

604

100

C

20.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

18.0

-

-

11

Thông tin - Th­ư viện

605

60

A

16.0

20

16.0

C

17.0

40

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

30

17.0

12

L­ưu trữ học và Quản trị văn phòng

606

70

A

16.0

-

-

C

19.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

13

Đông ph­ương học

607

110

C

19.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

14

Quốc tế học

608

80

A

16.0

-

-

C

17.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

15

Du lịch học

609

100

A

16.0

-

-

C

19.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

16

Hán Nôm

610

30

C

17.0

10

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

10

17.0

17

Nhân học

614

60

A

16.0

20

16.0

C

17.0

40

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

20

17.0

18

Việt Nam học

615

60

C

17.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

IV

Tr­ường ĐH Ngoại ngữ

QHF

1,200

-

-

-

-

1

Tiếng Anh phiên dịch

701

525

D1

27.0

-

-

2

Sư­ phạm Tiếng Anh

711

D1

26.0

-

-

3

Tiếng Anh Kinh tế Quốc tế

721

D1

27.0

-

-

4

Tiếng Anh Quản trị kinh doanh

731

D1

26.0

-

-

5

Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng

741

D1

27.0

-

-

6

Tiếng Nga phiên dịch

702

70

D1

24.0

-

-

D2

24.0

-

-

7

Sư­ phạm Tiếng Nga

712

D1

24.0

-

-

D2

24.0

-

-

8

Tiếng Pháp phiên dịch

703

150

D1

24.0

-

-

D3

24.0

-

-

9

Sư­ phạm Tiếng Pháp

713

D1

24.0

-

-

D3

24.0

-

-

10

Tiếng Trung Quốc phiên dịch

704

170

D1

24.5

-

-

D4

24.5

-

-

11

Sư­ phạm Tiếng Trung Quốc

714

D1

24.5

-

-

D4

24.5

-

-

12

Tiếng Đức phiên dịch

705

80

D1

24.0

-

-

D5

24.0

-

-

13

Tiếng Nhật phiên dịch

706

130

D1

24.5

-

-

D6

24.5

-

-

14

Sư­ phạm Tiếng Nhật

716

D1

24.5

-

-

D6

24.5

-

-

15

Tiếng Hàn Quốc

707

75

D1

24.0

-

-

V

Tr­ường ĐH Kinh tế

QHE

430

-

-

-

-

1

Kinh tế

401

50

A

21.0

-

-

D1

21.0

-

-

2

Kinh tế quốc tế

402

100

A

21.0

-

-

D1

21.0

-

-

3

Quản trị kinh doanh

403

60

A

21.0

-

-

D1

21.0

-

-

4

Tài chính - Ngân hàng

404

110

A

22.0

-

-

D1

22.0

-

-

5

Kinh tế phát triển

405

60

A

21.0

-

-

D1

21.0

-

-

6

Kế toán

406

50

A

23.0

-

-

D1

23.0

-

-

Thí sinh không trúng tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng (404) và Kế toán (406) có thể đăng ký chuyển sang các ngành học khác, cụ thể như­ sau:
- Thí sinh đạt 21.0 điểm (khối A hoặc D) trở lên đ­ược đăng ký chuyển sang ngành Kinh tế (401);
- Thí sinh đạt 22.5 điểm (khối A hoặc D) đ­ược đăng ký ngành Kinh tế quốc tế (402);
- Thí sinh đạt 22.0 điểm (khối A hoặc D) trở lên đ­ược đăng ký ngành Quản trị kinh doanh (403);
- Thí sinh đạt 21.5 điểm (khối A hoặc D) trở lên đ­ược đăng ký ngành Kinh tế phát triển (405).

VI

Khoa Luật

QHL

300

-

-

0

-

1

Luật học

505

220

A

17.0

-

-

C

22.5

-

-

D1,3

18.5

-

-

2

Luật kinh doanh

506

80

A

19.0

-

-

D1,3

18.5

-

-

VII

Tr­ường ĐH Giáo dục

QHS

300

-

-

85

-

1

Sư­ phạm toán học

111

50

A

18.0

-

-

2

Sư­ phạm vật lý

113

50

A

17.0

10

17.0

3

S­ư phạm hóa học

207

50

A

18.0

-

-

4

Sư­ phạm sinh học

304

50

A

17.0

15

17.0

B

20.0

-

-

5

Sư­ phạm ngữ văn

611

50

C

17.0

40

17.0

D1,2,3,4

17.0

20

17.0

6

S­ư phạm lịch sử

613

50

C

17.0

-

-

D1,2,3,4

17.0

-

-

 

Tổng

-

5,500

-

-

1,136

-



 



Điểm xét tuyển vào các ngành đào tạo của Khoa Quốc tế - ĐHQGHN

 






































































STT

Ngành

Đơn vị cấp bằng

Điểm thi năm 2011

(đã tính điểm KV)

A

B

C

D

1

Kinh doanh quốc tế

Đại học Quốc gia Hà Nội

16

-

-

17

2

Kế toán, phân tích và kiểm toán

Đại học Quốc gia Hà Nội

16

-

-

17

3

Kế toán

Đại học HELP (Malaysia)

13

14

14

13

4

Khoa học Quản lý

Đại học Keuka (Hoa kỳ)

13

14

14

13

5

Nha khoa

Đại học Nantes (Pháp)

21

21

-

21

6

Kinh tế - Quản lý

Đại học Paris Sud 11 (Pháp)

16

20

-

17


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn ĐH QUỐC GIA Hà Nội 2011









Trư­ờng Đại học Công nghệ

Tr­ường Đại học Khoa học Tự nhiên

Tr­ường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

Tr­ường Đại học Ngoại ngữ

Tr­ường Đại học Kinh tế

Tr­ường Đại học Giáo dục

Khoa Luật

Khoa Quốc tế  



































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































TT

Ngành/Đơn vị

Mã ngành

Chỉ tiêu

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu tuyển NV2

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV2

I

Trư­ờng ĐH Công nghệ

QHI

560

-

-

116

-

1

Khoa học máy tính

104

60

A

18.5

-

-

2

Công nghệ thông tin

105

200

A

-

-

3

Hệ thống thông tin

114

50

A

-

-

4

Công nghệ Điện tử - Viễn thông

109

60

A

-

-

5

Vật lý Kỹ thuật

115

55

A

16.0

41

16.0

6

Cơ học Kỹ thuật

116

55

A

38

16.0

7

Công nghệ Cơ điện tử

117

80

A

16.0

37

17.0

II

Tr­ường ĐH Khoa học Tự nhiên

QHT

1,310

-

-

425

-

1

Toán học

101

130

A

17.0

80

17.0

2

Toán - Tin ứng dụng

103

140

A

17.5

70

17.5

3

Vật lý

106

60

A

17.0

25

17.0

4

Khoa học vật liệu

107

30

A

17.0

20

17.0

5

Công nghệ hạt nhân

108

50

A

17.0

25

17.0

6

Khí tư­ợng-Thuỷ văn-Hải dư­ơng học

110

100

A

16.0

75

16.0

7

Hóa học

201

50

A

18.0

-

-

8

Công nghệ hóa học

202

90

A

18.0

-

-

9

Hóa dược

210

50

A

19.0

-

-

10

Địa lý

204

40

A

16.0

30

16.0

11

Địa chính

205

60

A

16.0

10

16.0

12

Địa chất

206

40

A

16.0

30

16.0

13

Địa kỹ thuật-Địa môi trư­ờng

208

30

A

16.0

30

16.0

14

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

209

30

A

16.0

30

16.0

15

Sinh học

301

60

A

17.0

-

-

B

21.0

-

-

16

Công nghệ sinh học

302

140

A

18.0

-

-

B

22.5

-

-

17

Khoa học môi trư­ờng

303

120

A

18.0

-

-

B

20.5

-

-

18

Công nghệ môi trư­ờng

305

90

A

18.0

-

-

III

Tr­ường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

QHX

1,400

-

-

510

-

1

Tâm lý học

501

80

A

16.0

-

-

C

18.5

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

2

Khoa học quản lý

502

110

A

16.0

-

-

C

18.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

3

Xã hội học

503

70

A

16.0

10

16.0

C

17.0

10

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

10

17.0

4

Triết học

504

70

A

16.0

20

16.0

C

17.0

55

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

20

17.0

5

Chính trị học

507

70

A

16.0

15

16.0

C

17.0

20

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

10

17.0

6

Công tác xã hội

512

70

C

17.5

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

7

Văn học

601

100

C

17.0

50

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

30

17.0

8

Ngôn ngữ học

602

60

C

18.0

30

18.0

D1,2,3,4,5,6

18.0

40

18.0

9

Lịch sử

603

100

C

17.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

10

Báo chí

604

100

C

20.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

18.0

-

-

11

Thông tin - Th­ư viện

605

60

A

16.0

20

16.0

C

17.0

40

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

30

17.0

12

L­ưu trữ học và Quản trị văn phòng

606

70

A

16.0

-

-

C

19.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

13

Đông ph­ương học

607

110

C

19.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

14

Quốc tế học

608

80

A

16.0

-

-

C

17.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

15

Du lịch học

609

100

A

16.0

-

-

C

19.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

16

Hán Nôm

610

30

C

17.0

10

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

10

17.0

17

Nhân học

614

60

A

16.0

20

16.0

C

17.0

40

17.0

D1,2,3,4,5,6

17.0

20

17.0

18

Việt Nam học

615

60

C

17.0

-

-

D1,2,3,4,5,6

17.0

-

-

IV

Tr­ường ĐH Ngoại ngữ

QHF

1,200

-

-

-

-

1

Tiếng Anh phiên dịch

701

525

D1

27.0

-

-

2

Sư­ phạm Tiếng Anh

711

D1

26.0

-

-

3

Tiếng Anh Kinh tế Quốc tế

721

D1

27.0

-

-

4

Tiếng Anh Quản trị kinh doanh

731

D1

26.0

-

-

5

Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng

741

D1

27.0

-

-

6

Tiếng Nga phiên dịch

702

70

D1

24.0

-

-

D2

24.0

-

-

7

Sư­ phạm Tiếng Nga

712

D1

24.0

-

-

D2

24.0

-

-

8

Tiếng Pháp phiên dịch

703

150

D1

24.0

-

-

D3

24.0

-

-

9

Sư­ phạm Tiếng Pháp

713

D1

24.0

-

-

D3

24.0

-

-

10

Tiếng Trung Quốc phiên dịch

704

170

D1

24.5

-

-

D4

24.5

-

-

11

Sư­ phạm Tiếng Trung Quốc

714

D1

24.5

-

-

D4

24.5

-

-

12

Tiếng Đức phiên dịch

705

80

D1

24.0

-

-

D5

24.0

-

-

13

Tiếng Nhật phiên dịch

706

130

D1

24.5

-

-

D6

24.5

-

-

14

Sư­ phạm Tiếng Nhật

716

D1

24.5

-

-

D6

24.5

-

-

15

Tiếng Hàn Quốc

707

75

D1

24.0

-

-

V

Tr­ường ĐH Kinh tế

QHE

430

-

-

-

-

1

Kinh tế

401

50

A

21.0

-

-

D1

21.0

-

-

2

Kinh tế quốc tế

402

100

A

21.0

-

-

D1

21.0

-

-

3

Quản trị kinh doanh

403

60

A

21.0

-

-

D1

21.0

-

-

4

Tài chính - Ngân hàng

404

110

A

22.0

-

-

D1

22.0

-

-

5

Kinh tế phát triển

405

60

A

21.0

-

-

D1

21.0

-

-

6

Kế toán

406

50

A

23.0

-

-

D1

23.0

-

-

Thí sinh không trúng tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng (404) và Kế toán (406) có thể đăng ký chuyển sang các ngành học khác, cụ thể như­ sau:
- Thí sinh đạt 21.0 điểm (khối A hoặc D) trở lên đ­ược đăng ký chuyển sang ngành Kinh tế (401);
- Thí sinh đạt 22.5 điểm (khối A hoặc D) đ­ược đăng ký ngành Kinh tế quốc tế (402);
- Thí sinh đạt 22.0 điểm (khối A hoặc D) trở lên đ­ược đăng ký ngành Quản trị kinh doanh (403);
- Thí sinh đạt 21.5 điểm (khối A hoặc D) trở lên đ­ược đăng ký ngành Kinh tế phát triển (405).

VI

Khoa Luật

QHL

300

-

-

0

-

1

Luật học

505

220

A

17.0

-

-

C

22.5

-

-

D1,3

18.5

-

-

2

Luật kinh doanh

506

80

A

19.0

-

-

D1,3

18.5

-

-

VII

Tr­ường ĐH Giáo dục

QHS

300

-

-

85

-

1

Sư­ phạm toán học

111

50

A

18.0

-

-

2

Sư­ phạm vật lý

113

50

A

17.0

10

17.0

3

S­ư phạm hóa học

207

50

A

18.0

-

-

4

Sư­ phạm sinh học

304

50

A

17.0

15

17.0

B

20.0

-

-

5

Sư­ phạm ngữ văn

611

50

C

17.0

40

17.0

D1,2,3,4

17.0

20

17.0

6

S­ư phạm lịch sử

613

50

C

17.0

-

-

D1,2,3,4

17.0

-

-

 

Tổng

-

5,500

-

-

1,136

-



 



Điểm xét tuyển vào các ngành đào tạo của Khoa Quốc tế - ĐHQGHN

 






































































STT

Ngành

Đơn vị cấp bằng

Điểm thi năm 2011

(đã tính điểm KV)

A

B

C

D

1

Kinh doanh quốc tế

Đại học Quốc gia Hà Nội

16

-

-

17

2

Kế toán, phân tích và kiểm toán

Đại học Quốc gia Hà Nội

16

-

-

17

3

Kế toán

Đại học HELP (Malaysia)

13

14

14

13

4

Khoa học Quản lý

Đại học Keuka (Hoa kỳ)

13

14

14

13

5

Nha khoa

Đại học Nantes (Pháp)

21

21

-

21

6

Kinh tế - Quản lý

Đại học Paris Sud 11 (Pháp)

16

20

-

17


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn ĐH kinh tế quốc dân 2011






















































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Các ngành còn lạiA.D121
2455Theo chương trình POHE:D122Tiếng anh nhân hệ số 2
3454Theo chương trình POHED122Tiếng anh nhân hệ số 2
4146công nghệ thông tinA.D118
5444Tin học kinh tếA.D118
6447Thống kê kinh doanhA.D118
7701Tiếng Anh Thương mạiD124.5Tiếng anh nhân hệ số 2
8457Quản trị kinh doanh bằng tiếng AnhA20
9457Quản trị kinh doanh bằng tiếng AnhD123.5Tiếng anh nhân hệ số 2
10417Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thônA.D119
11545Luật kinh doanh:D119
12421Kinh tế lao động:D119
13545Luật kinh doanhA20
14421Kinh tế lao độngA20
15435Quản trị kinh doanh tổng hợpA.D122.5
16426Kinh doanh quốc tếA.D122.5
17433Quản trị doanh nghiệpA.D122.5
18404Kiểm toánA.D125.5
19418Kinh tế đầu tưA.D124.5
20420Kinh tế quốc tếA.D123.5
21403Các ngành còn lạiA.D124.5
22438Tài chính doanh nghiệpA.D125.5
23404Kế toánA.D124.5
24Điểm chuẩn vào trườngA.D121
25403Tài chính ngân hàngA.D124.5


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm chuẩn ĐH kinh tế quốc dân 2011






















































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Các ngành còn lạiA.D121
2455Theo chương trình POHE:D122Tiếng anh nhân hệ số 2
3454Theo chương trình POHED122Tiếng anh nhân hệ số 2
4146công nghệ thông tinA.D118
5444Tin học kinh tếA.D118
6447Thống kê kinh doanhA.D118
7701Tiếng Anh Thương mạiD124.5Tiếng anh nhân hệ số 2
8457Quản trị kinh doanh bằng tiếng AnhA20
9457Quản trị kinh doanh bằng tiếng AnhD123.5Tiếng anh nhân hệ số 2
10417Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thônA.D119
11545Luật kinh doanh:D119
12421Kinh tế lao động:D119
13545Luật kinh doanhA20
14421Kinh tế lao độngA20
15435Quản trị kinh doanh tổng hợpA.D122.5
16426Kinh doanh quốc tếA.D122.5
17433Quản trị doanh nghiệpA.D122.5
18404Kiểm toánA.D125.5
19418Kinh tế đầu tưA.D124.5
20420Kinh tế quốc tếA.D123.5
21403Các ngành còn lạiA.D124.5
22438Tài chính doanh nghiệpA.D125.5
23404Kế toánA.D124.5
24Điểm chuẩn vào trườngA.D121
25403Tài chính ngân hàngA.D124.5


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm thi - Điểm chuẩn ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Quốc Gia (ĐHQG) Hà Nội năm 2011



diem thi dai hoc ngoai ngu , diem chuan dai hoc ngoai ngu 2011, diem thi dh ngoai ngu dhqg h anoi 2011, da co the xem diem thi dh ngoai ngu dhqg ha noi .




































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1704Tiếng TrungD1.D424.5
2714Sư phạm Tiếng TrungD1.D424.5
3705Tiếng ĐứcD1.D524
4706Tiếng NhậtD1.D624.5
5716Sư phạm Tiếng NhậtD1.D624.5
6707Tiếng Hàn QuốcD124
7713Sư Phạm tiếng PhápD1.D324
8703Tiếng PhápD1.D324
9712Sư phạm Tiếng NgaD1.D224
10702Tiếng NgaD1.D224
11741Tiếng Anh Tài chính ngân hàngD127
12721Tiếng Anh kinh tế quốc tếD127
13731Tiếng Anh Quản trị kinh doanhD126
14711Sư phạm Tiếng AnhD126
15701Tiếng AnhD127

Mã trường ĐH – CĐ xem Tại đây


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm thi - Điểm chuẩn ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Quốc Gia (ĐHQG) Hà Nội năm 2011



diem thi dai hoc ngoai ngu , diem chuan dai hoc ngoai ngu 2011, diem thi dh ngoai ngu dhqg h anoi 2011, da co the xem diem thi dh ngoai ngu dhqg ha noi .




































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1704Tiếng TrungD1.D424.5
2714Sư phạm Tiếng TrungD1.D424.5
3705Tiếng ĐứcD1.D524
4706Tiếng NhậtD1.D624.5
5716Sư phạm Tiếng NhậtD1.D624.5
6707Tiếng Hàn QuốcD124
7713Sư Phạm tiếng PhápD1.D324
8703Tiếng PhápD1.D324
9712Sư phạm Tiếng NgaD1.D224
10702Tiếng NgaD1.D224
11741Tiếng Anh Tài chính ngân hàngD127
12721Tiếng Anh kinh tế quốc tếD127
13731Tiếng Anh Quản trị kinh doanhD126
14711Sư phạm Tiếng AnhD126
15701Tiếng AnhD127

Mã trường ĐH – CĐ xem Tại đây


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm thi - Điểm chuẩn đại học Đà Lạt 2011



diem thi dai hoc da lat 2011, diem thi dh da lat 2011, diem chuan dai hoc da lat, xem diem thi dai hoc da lat 2011




















































































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1609Quốc tế họcC14
2609Quốc tế học:D113
3701Ngôn ngữ AnhD113
4751Sư phạm tiếng AnhD116
5604Sư phạm lịch sửC16
6605Việt Nam họcC14
7605Việt Nam học:D113
8606Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC14
9608Đông phương học:D113
10607Công tác xã hội:D113
11608Đông phương họcC14
12606Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành:D113
13607Công tác xã hộiC14
14603Lịch sửC14
15602Sư phạm ngữ vănC16
16601Văn họcC14
17503Văn hóa học:D113
18502Xã hội học:D113
19503Văn hóa họcC14
20502Xã hội họcC14
21501Luật họcC14
22403Kế toánA13
23401Quản trị kinh doanhA13
24306Công nghệ sau thu hoạch:B14
25306Công nghệ sau thu hoạchA13
26305Công nghệ sinh học:B14
27302Sư phạm sinh họcB15
28303Môi trườngA13
29303Môi trường:B14
30304Nông họcB14
31305Công nghệ sinh họcA13
32301Sinh họcB14
33201Hóa họcA13
34202Sư phạm hóa họcA14
35108Công nghệ KT Điện tử . truyền thôngA13
36105Vật lýA13
37106Sư phạm Vật lýA14
38104Sư phạm Tin họcA15
39103Công nghệ thông tinA13
40102Sư phạm Toán họcA15
41101Toán họcA13

.

 


Read More Add your Comment 0 comments


Điểm thi - Điểm chuẩn đại học Đà Lạt 2011



diem thi dai hoc da lat 2011, diem thi dh da lat 2011, diem chuan dai hoc da lat, xem diem thi dai hoc da lat 2011




















































































































































































































































































































































STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1609Quốc tế họcC14
2609Quốc tế học:D113
3701Ngôn ngữ AnhD113
4751Sư phạm tiếng AnhD116
5604Sư phạm lịch sửC16
6605Việt Nam họcC14
7605Việt Nam học:D113
8606Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC14
9608Đông phương học:D113
10607Công tác xã hội:D113
11608Đông phương họcC14
12606Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành:D113
13607Công tác xã hộiC14
14603Lịch sửC14
15602Sư phạm ngữ vănC16
16601Văn họcC14
17503Văn hóa học:D113
18502Xã hội học:D113
19503Văn hóa họcC14
20502Xã hội họcC14
21501Luật họcC14
22403Kế toánA13
23401Quản trị kinh doanhA13
24306Công nghệ sau thu hoạch:B14
25306Công nghệ sau thu hoạchA13
26305Công nghệ sinh học:B14
27302Sư phạm sinh họcB15
28303Môi trườngA13
29303Môi trường:B14
30304Nông họcB14
31305Công nghệ sinh họcA13
32301Sinh họcB14
33201Hóa họcA13
34202Sư phạm hóa họcA14
35108Công nghệ KT Điện tử . truyền thôngA13
36105Vật lýA13
37106Sư phạm Vật lýA14
38104Sư phạm Tin họcA15
39103Công nghệ thông tinA13
40102Sư phạm Toán họcA15
41101Toán họcA13

.

 


Read More Add your Comment 0 comments


 

About Me

© 2010 Diem thi dh 2012, Diem thi Diem chuan dai hoc 2012 All Rights Reserved Thesis WordPress Theme Converted into Blogger Template by Hack Tutors.info